Nhãn hiệu PRINCE CASPIAN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-09429
Ngày nộp đơn
16/06/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0097083-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PRINCE CASPIAN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-09429 ngày 16/06/2006, chủ đơn là C.S. Lewis Pte Ltd.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/06/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PRINCE CASPIAN
Số đơn
VN-4-2006-09429
Ngày nộp đơn
16/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-09429
Số văn bằng bảo hộ
4-0097083-000
Ngày cấp văn bằng
06/03/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính, chương trình máy tính, phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, phụ kiện máy tính, vật mang dữ liệu từ tính trắng; đĩa compaq và đĩa máy tính; phim điện ảnh và phim nghệ thuật điện ảnh; băng từ video, băng cát xét video, băng cát xét audio, băng từ audio, đĩa compăt, đĩa CD ROM, đĩa DVD, MP3, và đĩa laze; băng trò chơi máy tính và trò chơi video, băng cát xét, băng từ, đĩa và phần mềm; các ấn phẩm điện tử; trò chơi máy tính có thể tải xuống; tấm di chuột máy tính; kính mắt, kính râm và hộp đựng kính; nam châm trang trí; thẻ điện thoại trả trước đã mã hóa có từ tính; hộp công tắc đèn; cần điều khiển để chơi trò chơi video dùng với máy thu hình; kính bảo vệ khi chơi thể thao và mặt nạ trong môn bơi lặn có ống thở (môn smorkeling), bộ lặn có bình khí nén và bộ lặn không có thiết bị gì khác; bộ quần áo lặn; ống thở (để lặn).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này, cụ thể là giấy dùng trong xây dựng, hộp, túi giấy, giấy viết và tập giấy viết, tập giấy ghi chú, giấy ghi chú, tập giấy ghi nhớ, thiếp chúc mừng, thiếp mời, giấy để bao gói quà, cái nơ, ruy băng, hộp đựng danh thiếp để trên bàn, phiếu ghi nhớ, hộp đựng giấy, bảng viết; ảnh chụp; văn phòng phẩm; lịch; áp phích; bản đồ; thẻ đánh dấu trang sách; thẻ sưu tập bằng giấy; chất dính dán dùng cho văn phòng phẩm hoặc gia dụng; các sản phẩm in ấn, cụ thể là ca-ta-lô, sách, tạp chí, các ấn phẩm, tờ tin, bách khoa thư, sách chỉ dẫn và sách giới thiệu; sổ nhật ký; sổ ghi hoạt động; bộ dụng cụ hội họa; phấn viết; keo; phấn màu; bút chì màu; bút; bút chì; gọt bút chì; bút đánh dấu; bảng màu palét dùng trong hội hoạ; cọ vẽ; vải để vẽ tranh; mũ giấy (dùng trong các bữa tiệc); phong bì; nhãn giấy dính một mặt; tập anbom đựng ảnh và tiền xu; cặp kẹp tài liệu; cái chặn ở cuối dãy sách; sổ ghi địa chỉ; sổ ghi những ngày kỷ niệm; sổ ghi các cuộc hẹn; sách về trẻ con; sổ sách dùng cho kế toán; sổ sách ghi hoạt động kinh doanh; sách cho trẻ em; sách tô màu; sách ghi ngày; sách ghi chi phí; sách ghi các cuộc hẹn; sổ tay; sách có tranh; sách ghi số điện thoại; sách du lịch; cặp đựng giấy tờ; tranh; bưu thiếp; vở dùng để dán bài viết và tranh ảnh; vở ghi điểm; tấm thẻ ghi điểm; tập giấy ghi điểm; tờ giấy ghi điểm; nhãn có sẵn cồn dính; sổ ghi chép sự kiện; hộp đựng bút và bút chì; đinh bấp giấy; dụng cụ đục lỗ dùng cho văn phòng; cái chặn giấy; thước vẽ; bộ phân phối băng dính; vật liệu bao gói và đóng gói bằng giấy, nhựa hoặc bìa các tông; giấy ăn; cái chặn ở cuối dãy sách.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là quần áo, đồ mặc bên ngoài, quần áo lót và quần áo mặc khi ngủ, quần áo ngủ, đồ lót và đồ đi chân cho nam giới, phụ nữ và trẻ em, đồ đeo cổ, cà vạt, khăn quàng, khăn vuông trùm đầu, đồ mặc trượt tuyết, băng đeo cổ tay, băng đeo đầu và đồ mặc đánh tennis; đồ đi chân; đồ đội trên đầu, mũ, mũ lưỡi trai, cái lưỡi trai, mũ tắm, găng tay, găng tay bít ngón cái riêng và bốn ngón còn lại chung nhau, thắt lưng, tạp dề, tã lót bằng vải, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ, trang phục cho ngày lễ Halloween, trang phục hóa trang, yếm trẻ con không làm bằng giấy.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các trò chơi, cụ thể là trò chơi trong nhà, trò chơi bảng, trò chơi kỹ năng hành động, trò chơi mục tiêu hành động, máy chơi trò chơi điện tử ở trung tâm trò chơi điện tử, trò chơi cơ thể (dùng cơ bắp), trò chơi video hoạt động bằng tiền xu, trò chơi phi tiêu, thiết bị được bán dưới dạng đơn vị thiết bị cho các trò chơi bảng, trò chơi mục tiêu hành động và thẻ trò chơi, trò chơi lắp ráp hình dạng tùy ý, trò chơi trong các bữa tiệc, trò chơi bắn đạn, máy trò chơi điện tử cầm tay, máy chơi trò chơi video biệt lập không dùng với máy thu hình, trò chơi domino; các thứ đồ chơi, cụ thể là đồ chơi cho trẻ sơ sinh, đồ chơi cho giường cũi trẻ em, đồ chơi dưới nước và dùng khi tắm, gấu bông, đồ chơi nhồi bông mềm, đồ chơi thú nhồi bông, đồ chơi các con thú, đồ chơi các hình nhân, bộ đồ chơi tàu hỏa, bàn ghế đồ chơi, điện thoại đồ chơi, đồng hồ đồ chơi, các khối đồ chơi để lắp nhà và cho trò chơi xây dựng, rô- bốt đồ chơi, đồ chơi các dụng cụ âm nhạc, xe ô tô đồ chơi, đồ chơi vặn cót, đồ chơi để cưỡi, đồ chơi có dây cót kéo, bong bóng, búp bê, nhà búp bê, bàn ghế đồ chơi trong nhà búp bê, con rối, các dụng cụ chia hình, đĩa bay, trò chơi lắp hình và hình lắp hấp dẫn, mặt nạ bằng giấy, cái yô-yô (đồ chơi), cái diều, bộ đồ chơi lắp ghép mô hình theo ý thích, máy bắn đạn (đồ chơi); các dụng cụ tập thể thao và thể dục cụ thể là găng tay bóng chày, găng tay chơi đánh bóng, găng tay quyền anh, găng tay thủ môn, găng tay chơi gôn, găng tay chơi bóng ném, găng tay chơi khúc côn cầu, găng tay dùng trong môn karate, găng tay chơi môn quần vợt sân tường, găng tay môn softball (tương tự như môn bóng chày nhưng bóng to và mềm hơn và sân chơi bé hơn), găng tay bơi, găng tay môn lướt ván nước, găng tay môn đẩy tạ, găng bắt bóng môn bóng chày, găng tay bắt bóng, găng tay bắt bóng môn softball, vật hình T đặt bóng để đánh gôn, gậy chơi đánh gôn, cái bọc đầu gậy chơi gôn, vợt tennis, chân nhái trong môn bơi lặn có ống thở (môn snorkeling), ván trượt, giầy trượt băng, giầy trượt patanh, phao bơi và tấm ván cho mục đích giải trí, ván lướt sóng, chân nhái để bơi; dụng cụ hỗ trợ thở khi bơi lặn có ống thở (môn snorkeling), cụ thể là vây bơi, chân nhái trong môn bơi lặn có ống thở (môn snorkeling), đai và túi trong môn snokel; bóng, cụ thể là bóng rổ, bóng chày, bóng bầu dục, bóng cao su, bóng đá, bóng đặc ruột nảy rất mạnh, bóng chơi gôn, bóng tennis; bóng thể thao, kính vạn hoa, bài để chơi, vật trang trí cây Giáng sinh (không bao gồm đồ chiếu sáng và bánh kẹo); hộp đồ chơi phát nhạc; đuôi nhựa xe đạp (đồ chơi).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp các chương trình biểu diễn múa rối, chiếu phim, hòa nhạc trực tiếp, diễn kịch, trình diễn sân khấu; các chương trình biểu diễn và trình diễn trực tiếp ca nhạc và sân khấu, và cung cấp trò chơi điện tử trực tuyến cho nhiều người chơi; dịch vụ công viên giải trí; sản xuất, giới thiệu, phân phối cho người khác và cho thuê các chương trình tivi và phát thanh, phim, phim điện ảnh, sản xuất chương trình sân khấu, và ghi âm thanh, audio, video; dịch vụ xuất bản âm nhạc và văn học; các hoạt động văn hóa và thể thao, cụ thể là tổ chức và tiến hành các sự kiện thể thao, văn hóa và nghệ thuật; tổ chức và tiến hành các lễ hội với nhiều hoạt động đa dạng, cụ thể là triển lãm; xuất bản trực tuyến sách, sách tập vẽ học chữ cho trẻ em, sách tô màu, tạp chí, báo, tờ tin, từ điển bách khoa, sách chỉ dẫn, lịch, áp phích và sách thông tin mỏng; dịch vụ giáo dục, cụ thể là tiến hành các buổi diễn thuyết, hội thảo, đọc sách, hội nghị, các bài tập có vào vai tương tác thực tế; cung cấp các thông tin về lĩnh vực giáo dục và giải trí; cung cấp thông tin về lĩnh vực trò chơi điện tử trực tuyến và thiết bị lắp vào máy tính cho trò chơi điện tử; cung cấp thông tin về các tác phẩm văn học tiểu thuyết; cung cấp các thông tin về giáo dục và giải trí về các nhân vật tiểu thuyết, địa danh, địa điểm, sự kiện văn hóa, các vở kịch, các bài diễn thuyết và các bữa tiệc giới thiệu và quảng bá sách.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

C.S. Lewis Pte Ltd.

15 Beach Road, #03-07 Beach Centre, Singapore 189677

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/06/2006 đến 07/06/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PRINCE CASPIAN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-09429 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PRINCE CASPIAN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCE CASPIAN?
Chủ đơn là C.S. Lewis Pte Ltd., địa chỉ 15 Beach Road, #03-07 Beach Centre, Singapore 189677. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCE CASPIAN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PRINCE CASPIAN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ