Nhãn hiệu BINATONE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-09284
Ngày nộp đơn
15/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0094662-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BINATONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-09284 ngày 15/06/2006, chủ đơn là Binatone Industries Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/05/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BINATONE
Số đơn
VN-4-2006-09284
Ngày nộp đơn
15/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-09284
Số văn bằng bảo hộ
4-0094662-000
Ngày cấp văn bằng
16/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái mở hộp chạy điện; máy xay cà phê (không phải loại hoạt động bằng tay); máy khoan cầm tay chạy điện; tua vít chạy điện; cưa lắc chạy điện; máy đánh bóng bằng cát chạy điện; máy mài chạy điện; máy bào chạy điện; cưa đĩa chạy điện; búa khoan chạy điện; máy phát điện; máy sấy khô; máy nhuộm; máy cơ điện để chế biến thức ăn và đồ uống; máy nghiền/máy ép chạy điện dùng trong gia đình; máy là; dao chạy điện; máy chặt thịt; máy trộn; máy và thiết bị đánh bóng và làm sạch chạy điện; kéo điện; máy hút bụi; máy giặt; máy vắt ép rau quả chạy điện; máy chiết dịch quả; máy làm bánh xăng-đuých; máy trộn khuấy chạy điện dùng trong gia đình; máy trộn thức ăn; máy chế biến thức ăn; máy cắt vụn giấy dùng trong công nghiệp; máy xén lông chạy điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy khuếch đại; pin điện và pin điện có thể nạp lại được; bộ lưu điện; bộ điều chỉnh điện áp; thiết bị điều chỉnh điện; máy đếm tiền; kính đeo mắt; kính râm; kính thiên văn; ống nhòm; máy tính; máy tính bỏ túi; máy quay viđêô xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy quay phim (nhiếp ảnh); đĩa compăc (bộ nhớ chỉ đọc); chương trình trò chơi trên máy vi tính; bàn phím máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; máy vi tính; máy in sử dụng với máy vi tính; ổ đĩa cho máy vi tính; bàn là điện; dụng cụ cuộn và ống cuộn tóc được làm nóng bằng điện; máy uốn tóc chạy điện và máy làm thẳng tóc chạy điện (không phải Ioại cầm tay); tai nghe có đai trùm qua đầu; tai nghe; loa phóng thanh; micrô; màn hình máy tính (phần cứng máy tính); chuột (thiết bị xử lý dữ liệu); máy stereo cá nhân (máy nghe nhạc âm thanh nổi); phích cắm, ổ cắm điện và thiết bị tiếp xúc khác (bộ nối điện); rađiô; rađiô cho xe cộ; máy thu hình ảnh và âm thanh; máy quay đĩa; thiết bị ghi âm thanh; đĩa ghi âm thanh; thiết bị tái tạo âm thanh; anten; máy ghi âm; băng catxet có hình và tiếng; băng trò chơi có hình ảnh; máy ghi và đọc băng catxet có hình và tiếng; bộ đàm xách tay; máy ghi và đọc đĩa compăc; đĩa compăc (hình-tiếng); máy ghi và đọc đĩa VCD; máy ghi và đọc đĩa DVD; máy đọc băng catxet dùng cho xe cộ; máy đọc đĩa compăc dùng cho xe cộ; thiết bị tái tạo âm thanh trung thực ở mức độ cao; vô tuyến truyền hình; điện thoại và máy nhắn tin; máy trả lời điện thoại và có ghi lại lời nhắn tự động; máy trả lời điện thoại tự động; điện thoại di động; điện thoại; điện thoại không dây; điện thoại cầm tay; máy vi tính cá nhân bỏ túi.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà không khí; máy điều hoà không khí; thiết bị làm mát không khí chạy điện; lò nướng bánh mì bằng điện; máy và bình pha cà phê chạy điện; bếp nấu; dụng cụ nấu nướng chạy điện; chảo rán chạy điện; đèn điện; quạt (điều hoà không khí); đèn pin; máy ướp lạnh; thiết bị sưởi nóng; lò sưởi điện; lò sưởi bằng gốm chạy điện; tủ lạnh; máy khử trùng; máy giữ độ ẩm không khí trong phòng và máy hút ẩm trong phòng dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm; thiết bị chiếu sáng; thiết bị làm nóng; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô; thiết bị thông gió (điều hoà không khí); thiết bị vệ sinh; ấm đun nước dùng điện; bình đun nóng dùng điện; máy pha cà phê chạy điện; máy pha cà phê môca chạy điện; máy pha cà phê hơi chạy điện; lò nướng bánh bằng điện; lò nướng bánh xăng-đuých bằng điện; lò nướng; lò (không dùng cho mục đích thí nghiệm); bếp nấu dùng ga; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); máy làm bánh quế chạy điện; máy làm bánh xăng-đuých chạy điện; máy làm bánh mì kẹp thịt bò băm viên và bánh mì kẹp xúc xích chạy điện; nồi nấu chạy điện; bếp nấu bằng hơi nước (thiết bị nấu nướng); đĩa nấu thức ăn chạy điện; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng); vỉ nướng và quay thịt; nồi hấp thức ăn chạy điện; thiết bị để quay thịt trên một cái xiên quay; máy làm bánh pizza chạy điện; nồi luộc trứng chạy điện (không phải là bộ phận của máy); thiết bị rán dùng điện; quạt trần, quạt treo tường, quạt để trên giá và quạt để bàn, tất cả dùng điện và dùng cho mục đích cá nhân; quạt hút dùng trong công nghiệp và gia đình (bộ phận của máy điều hoà không khí); thiết bị thổi khí nóng vào trong phòng; đèn huỳnh quang; đèn ống huỳnh quang; lò sưởi dùng dầu (thiết bị sưởí nóng); thiết bị làm nóng nước; lò sưởi kiểu đối lưu; máy sấy tóc; máy làm bánh mì chạy điện; nồi cơm điện; nồi áp suất chạy điện; thiết bị lọc, làm mềm và làm sạch nước; đèn xách tay có thể nạp điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Binatone Industries Limited

P.O. Box 127, Mandara, North Ridge, Grand Turk, Turks and Caicos Islands, British West Indies

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/06/2006 đến 23/05/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BINATONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-09284 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BINATONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BINATONE?
Chủ đơn là Binatone Industries Limited, địa chỉ P.O. Box 127, Mandara, North Ridge, Grand Turk, Turks and Caicos Islands, British West Indies. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BINATONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BINATONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ