Nhãn hiệu M

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-07440
Ngày nộp đơn
15/05/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0091084-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-07440 ngày 15/05/2006, chủ đơn là MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
M
Số đơn
VN-4-2006-07440
Ngày nộp đơn
15/05/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-07440
Số văn bằng bảo hộ
4-0091084-000
Ngày cấp văn bằng
01/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/05/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính; đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền; máy tính; thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; điện thoại; thiết bị đầu cuối chuyên dụng cho mạng máy tính dùng trong lĩnh vực viễn thông; máy fax; máy truyền thông; điện thoại thông minh, cụ thể là, điện thoại có khả năng truyền dữ liệu giọng nói, hình ảnh, truy nhập internet, gửi/nhận fax và thư điện tử; anten; ắc quy; bộ nạp ắc quy; bộ cấp nguồn; vỏ máy; bao kẹp đựng điện thoại di động; vỏ bao điện thoại di động; thiết bị trợ giúp số cá nhân cụ thể là máy tính cầm tay bỏ túi; máy vi tính và vỏ bao dùng cho những linh kiện đồng bộ, cụ thể là, micrô, loa, bộ tai nghe, ắc quy, vỏ và bộ nạp ắc quy; vòng kẹp điện thoại di động; khung màn hình; linh kiện điện thoại di động như là các vòng kẹp không tay cầm; dụng cụ dùng cho việc lắp đặt thiết bị truyền thông di động trên ô tô và dụng cụ dành cho phương tiện giao thông, gồm anten, dây dẫn anten, bộ thích ứng anten, dây cáp, tai nghe, micro siêu nhỏ, tay cầm điện thoại, bộ nạp điện dùng cho ô tô, cáp truyền dữ liệu và dây điện; chân đế điện thoại; cáp của bộ đổi nguồn; cáp điện thoại; cáp điện và cáp sợi quang; hệ thống và các thiết bị điện tử, cụ thể là, bộ trộn âm, bộ tách âm, bộ mã hóa và bộ giải mã dùng cho việc trộn âm, tách âm, mã hóa và/hoặc giải mã giọng nói, dữ liệu, hình ảnh và sự truyền dẫn video; thiết bị đầu vào và đầu ra dữ liệu điện tử; thiết bị xử lý dữ liệu, cụ thể là bộ xử lý tín hiệu số; phần mềm máy tính; phần mềm máy tính và các chương trình dùng cho việc truyền dẫn hoặc sao chép hoặc thu âm thanh, hình ảnh, video hoặc dữ liệu trên mạng viễn thông hoặc trên hệ thống giữa các thiết bị đầu cuối dùng cho việc tăng cường và sử dụng thuận lợi và truy cập mạng máy tính và mạng điện thoại; các trạm phát phụ hay các bộ phát lặp, cụ thể là các bộ khuếch đại hay các bộ khuếch đại phát lặp tín hiệu; vệ tinh nhân tạo; cáp hay các bộ thu mặt đất và anten, bộ chuyển mạch và mô tơ của nó; màn hình; bộ hiển thị dùng cho điện thoại di động; bộ phận giao diện với người dùng, cụ thể là bàn phím, bàn phím nhỏ, phím cuộn, nút bấm, tổng đài điện thoại và tấm chắn; máy thu phát hoặc máy thu tín hiệu tương tự và số dùng cho việc truyền thông dữ liệu, giọng nói, hình ảnh và video; máy quay, cụ thể là máy chụp ảnh, máy chụp ảnh số, máy chụp ảnh động, máy quay phim; hệ th

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, lắp đặt cụ thể là dịch vụ duy trì, sửa chữa và lắp đặt dụng cụ và thiết bị điện tử và thông tin.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông và truyền thông không dây, cụ thể là, truyền qua vệ tinh; truyền thông bằng điện thoại; truyền bức điện báo; dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tín khác trên màn hình ti vi cho những người đặt thuê (teletext); truyền bản fax và thư điện tử; phát chương trình truyền hình; truyền giọng nói điện tử; dịch vụ truyền tin tức từ hội nghị bằng video; truyền video, điện báo và dữ liệu bằng điện tử; truyền văn bản số; dịch vụ gửi thư và nhắn tin bằng fax; cung cấp dịch vụ truy cập mạng viễn thông sợi quang, quản trị và quản lý mạng; thiết lập mạng viễn thông; phát chương trình truyền thanh; cung cấp dịch vụ kết nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ cho nhiều người truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu qua máy tính, thiết bị không dây, máy nhắn tin có radio, điện thoại tế bào và thiết bị trợ giúp số cá nhân; dịch vụ thuê và cho thuê mạng viễn thông và các thiết bị viễn thông; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực hoạt động viễn thông tại chỗ và qua mạng thông tin máy tính toàn cầu; phân phối chương trình âm thanh, hình ảnh và đa truyền thông qua mạng máy tính toàn cầu; lưu trữ các websites cho người khác.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học, công nghệ và nghiên cứu, thiết kế có liên quan đến chúng trong lĩnh vực vật lý, hóa học, công trình, lập chương trình máy tính, công nghệ thông tin và viễn thông; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới cho các ngành khác trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin; thiết kế cơ sở dữ liệu máy tính cho các ngành khác; thiết kế giao diện phần mềm máy tính cho các ngành khác; lập chương trình máy tính; thiết kế và phát triển hệ thống viễn thông số dùng cho mạng công cộng và mạng cá nhân; thuê và cho thuê các chương trình xử lý dữ liệu; dịch vụ tư vấn tin học qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ pháp lý liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC

222 W. Merchandise Mart Plaza, Suite 1800, Chicago, IL 60654, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư

Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.17
  • Phong cảnh 06.01.02
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/05/2006 đến 07/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-07440 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu M?
Chủ đơn là MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, địa chỉ 222 W. Merchandise Mart Plaza, Suite 1800, Chicago, IL 60654, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/05/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/05/2016.
Phần nào của nhãn hiệu M không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 17/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ