Nhãn hiệu WHISKAS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-06311
Ngày nộp đơn
24/04/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0118182-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WHISKAS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-06311 ngày 24/04/2006, chủ đơn là Mars, Incorporated. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/01/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WHISKAS
Số đơn
VN-4-2006-06311
Ngày nộp đơn
24/04/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-06311
Số văn bằng bảo hộ
4-0118182-000
Ngày cấp văn bằng
20/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/04/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, chất tẩy rửa không dùng trong quá trình sản xuất và mục đích y tế, dầu gội và xà phòng tẩy uế; bột, kem, nước thơm,chất lỏng đựng trong bình phun (spray) và dầu xả, tất cả dùng để hỗ trợ việc chải lông cho vật nuôi trong nhà.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phụ tùng dùng cho vật nuôi bao gồm dây đeo cổ bằng kim loại thường, dây xích bằng kim loại thường, chuông đeo ở cổ, khoá (không dùng cho quần áo) bằng kim loại thường, dây dắt bằng kim loại thường, móc gài bằng kim loại thường, vòng đeo cổ bằng kim loại thường, thẻ nhận dạng bằng kim loại thường; cửa và cánh cửa lật bằng kim loại dùng cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa bao gồm cả thùng và rổ bằng kim loại (không dùng cho mục đích gia đình), vòng để gõ cửa bằng kim loại, vòng đeo chìa khoá bằng kim loại thường, hộp đựng tiền bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, tạp chí xuất bản định kỳ, sách; giấy bao gói, lịch, ảnh chụp; văn phòng phẩm; vật liệu để hướng dẫn và giảng dạy (không kể máy móc hay thiết bị dùng cho mục đích trên); giấy và sản phẩm bằng bìa các tông; giấy lót (đệm) dùng trong chuồng động vật và chuồng chim; xẻng bằng giấy hay bìa các tông để đổ chất thải của động vật nuôi, đồ chứa bằng giấy hay bìa các tông dùng để vận chuyển động vật nuôi trong nhà hay cá.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phụ kiện cho vật nuôi bao gồm dây dắt, thiết bị để cột dây dắt, vòng cổ bằng da và giả da; miếng da để vật nuôi nhai và cắn; bộ dây cương; tấm phủ bằng da; quần áo cho vật nuôi được làm bằng da; rương (hòm) và túi du lịch, túi đi biển, cặp dẹt bằng da để đựng tài liệu, túi xách tay, ví tiền, túi đeo vai đi học, ô, dù và gậy chống, dây đeo da, túi đi chợ, ví bỏ túi, túi thể thao.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lược và bàn chải cho vật nuôi; máng, khay và bát cho động vật ăn và vật chứa đồ uống, đồ chứa nhỏ trong gia đình không làm bằng kim loại quý; chuồng cho động vật nuôi, bộ phận và giá cho chuồng của vật nuôi; cái phủ chuồng vật nuôi và chim; vòng đeo chân cho gia cầm hay chim hay vật nuôi; trứng lót ổ nhân tạo để nhử gà đẻ; bể cho chim tắm; đồ bằng đất nung, đồ thuỷ tinh (cốc, ly, bát), các vật liệu gốm khác trong nhóm này (gốm dùng cho mục đích gia đình); vật đeo để nhận dạng có hình trống hay trụ tròn bằng thuỷ tinh, sứ và gốm, khay để đẻ (làm ổ), khay đựng thức ăn và vòng treo để chơi cho chim và động vật nuôi; khay để làm ổ cho động vật nuôi; đá nhân tạo bằng sợi thuỷ tinh dùng cho bể nuôi loài thuỷ sinh và bể cá; vật dụng và đồ chứa dùng trong gia đình và bếp (không bằng kim loại quý hay mạ bằng kim loại quý).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi cho vật nuôi trong nhà, bóng làm đồ chơi, trò chơi board game (với tấm ván hay bảng, người chơi di chuyển những miếng nhỏ, ví dụ quân cờ, trên đó), đĩa bay đồ chơi, trò chơi xếp hình, diều, điện thoại di động (đồ chơi), kính vạn hoa, bài để chơi.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhận bảo hiểm sức khoẻ liên quan đến động vật nuôi; nhận bảo hiểm tai nạn liên quan đến động vật nuôi; nhận bảo hiểm liên quan đến động vật nuôi; nhận bảo hiểm tuổi thọ liên quan đến động vật nuôi; tư vấn bảo hiểm liên quan đến động vật nuôi; dịch vụ thông tin bảo hiểm liên quan đến động vật nuôi; các dịch vụ trên được cung cấp từ cơ sở dữ liệu máy tính hay từ các phương tiện trên mạng Internet; tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, cố vấn, đào tạo, giải trí và thể thao liên quan đến việc lựa chọn, chăm sóc, nuôi dưỡng, đào tạo và trình diễn vật nuôi; dịch vụ tư vấn và cố vấn giáo dục chủ vật nuôi và thúc đẩy tính trách nhiệm của chủ vật nuôi bao gồm việc khuyên họ trong vấn đề lựa chọn, chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi và cá; dịch vụ huấn luyện (đào tạo) động vật; thúc đẩy tính trách nhiệm với xã hội của chủ vật nuôi; tổ chức và cung cấp thông tin và tài liệu liên quan đến các buổi trình diễn và triển lãm về vật nuôi; tổ chức, thực hiện và giám sát các cuộc thi; tổ chức, thực hiện và giám sát các cuộc hội thảo và hội thảo chuyên đề; sản xuất phim chiếu bóng, phim, đĩa DVD, viđêô, đĩa ghi, xuất bản các bản mẫu, áp phích, sách giới thiệu và tài liệu in; đào tạo về công nghệ máy tính và xử lý dữ liệu; dịch vụ đào tạo bán hàng; xuất bản văn bản [không phải là văn bản quảng cáo] liên quan đến động vật nuôi để dùng trong và bằng các phương tiện truyền thông đại chúng; studio (phòng chụp hình) cho vật nuôi và người; trung tâm vui chơi cho vật nuôi của trẻ em; cung cấp phương tiện truyền thông về chăm sóc vật nuôi (như sản xuất chương trình truyền hình, xuất bản tạp chí và bản tin, cung cấp phương tiện truyền thông qua mạng Internet); cho thuê phương tiện truyền thông về chăm sóc vật nuôi (như chương trình truyền hình, tạp chí, bản tin, mạng Internet); giảng dạy cách chăm sóc vật nuôi; các dịch vụ trên cũng được cung cấp từ cơ sở dữ liệu máy tính hay từ các phương tiện trên mạng Internet.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ được cung cấp bởi cá nhân và tổ chức nhằm cung cấp lương thực và đồ uống cho người và động vật tiêu dùng; dịch vụ cung cấp nơi ăn ở cho động vật; dịch vụ chăm sóc (trông nom) vật nuôi; dịch vụ cung cấp thực phẩm cho người và vật nuôi (như quán cà phê, nhà hàng ăn uống và dịch vụ cung cấp bữa ăn tươi mang về từ nhà hàng hay dịch vụ giao tận nơi bữa ăn tươi); các dịch vụ trên cũng được cung cấp từ cơ sở dữ liệu máy tính hay từ các phương tiện trên mạng Internet.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thú y; dịch vụ thông tin trong lĩnh vực thú y; bệnh viện cho động vật, phòng khám chữa bệnh chăm sóc thú y; tư vấn nuôi và gây giống động vật; cung cấp lời khuyên về việc chải chuốt (làm đẹp) và vệ sinh động vật; dịch vụ tư vấn trực tuyến liên quan đến việc cho ăn và các yêu cầu dinh dưỡng của động vật; đại lý nhận nuôi và chăm sóc liên quan đến động vật nuôi; dịch vụ thẩm mỹ viện làm đẹp (chải chuốt) liên quan đến động vật nuôi; gây giống động vật nuôi.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mars, Incorporated

6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/04/2006 đến 19/01/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WHISKAS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-06311 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WHISKAS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WHISKAS?
Chủ đơn là Mars, Incorporated, địa chỉ 6885 Elm Street, McLean, Virginia 22101-3883, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WHISKAS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/04/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WHISKAS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ