Nhãn hiệu COUNTRY CORNER

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-06069
Ngày nộp đơn
19/04/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 20 Nhóm 21 Nhóm 24
Số văn bằng
4-0094457-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu COUNTRY CORNER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-06069 ngày 19/04/2006, chủ đơn là INTERIOR'S SAS. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/03/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
COUNTRY CORNER
Số đơn
VN-4-2006-06069
Ngày nộp đơn
19/04/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-06069
Số văn bằng bảo hộ
4-0094457-000
Ngày cấp văn bằng
10/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/04/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng niêm yết; đồ gỗ (nội thất); tấm gắn vào tường để trang trí không bằng kim loại; cái tựa đầu (đồ gỗ); tủ; đồ nghệ thuật bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc chất dẻo; thùng không bằng kim loại; ghế dài (đồ gỗ); xe cũi đẩy cho em bé; giường trẻ con; giá để sách (bằng gỗ); vách ngăn bằng gỗ dùng cho đồ đạc trong nhà; hộp bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; giá nhiều ngăn để chai lọ; quầy ăn đi động (đồ gỗ); đồ gỗ văn phòng; bàn làm việc (đồ gỗ); tượng bán thân bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc bằng chất dẻo; giá treo quần áo; khung ảnh; thanh nhỏ (mảnh) dùng để trang trí cho khung tranh ảnh; ghế tràng kỷ; tủ nhiều ngăn; gạc hươu đực; ghế dùng để ngồi; ghế cao cho trẻ em; ghế có tay dựa; xe đẩy tay (đồ đạc); khung chắn lò sưởi; cũi chó; cái mắc áo; hình bằng sáp; giá sách dùng cho tủ đựng hồ sơ (bằng gỗ); bảng đeo chìa khoá; hộp đồ chơi; tủ com mốt; quầy hàng (bàn); vỏ hoặc mai của động vật dùng làm đồ trang trí nội thất; khay không bằng kim loại; giường nhỏ cho vật nuôi quý trong nhà; cái đệm; cái đệm cho vật nuôi trong nhà; cán dao, không bằng kim loại; xe dọn bàn trà; xe đẩy tay dùng cho máy tính (đồ đạc); bàn để vẽ; bộ phân khăn tay cố định không bằng kim loại; ghế đi văng (trường kỷ); đồ gỗ mỹ thuật; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; biển quảng cáo bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; xe đạp có tay đẩy dùng cho trẻ em; biển hiệu bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; bàn thợ; giá (đồ đạc); ghế bành; tủ phiếu thư mục (đồ đạc); bệ chậu hoa; trạn đựng thức ăn không bằng kim loại; bộ đồ đạc của giường ngủ không bằng kim loại; đồ trang trí cho đồ đạc không bằng kim loại; gương soi; vải bọc quần áo (cất, giữ, xếp kho); thùng đựng hoa (đồ gỗ); khay bày báo chí; khung giường (bằng gỗ); thanh nhỏ (mảnh) của khung tranh (nội thất); giường; giá để sách (đồ gỗ); bục giảng; biển số nhà không bằng kim loại không phát quang; bậc lên xuống không bằng kim loại; đồ đạc bằng kim loại (nội thất); đồ trang trí di chuyển được; đồ gỗ dùng trong trường học; vật bằng chất dẻo có thể bơm hơi vào được dùng cho quảng cáo; nệm rơm; cái giỏ không bằng kim loại (nội thất); giá để ô; bình phong (đồ đạc); các loại móc quần áo không bằng kim loại; dây buộc rèm cửa; mặt bàn; giá treo áo choàng; móc treo áo choàng không bằng kim loại; giá để tạp chí; cửa cho đồ gỗ; bình hoa; giá trưng bày; bàn viết; giá (đồ gỗ); ghế bằng kim loại; tượng bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc chất dẻo; tượng nhỏ bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc chất dẻo; cái bàn; bàn dùng để vẽ; bàn gương trang điểm; bàn bằng kim loại; giá để dép; tủ bày hàng (đồ gỗ); đồ gỗ dùng để máy tính, tivi và dàn âm thanh (đồ nội thất); đồ dùng trên giường và đệm (không làm bằng vải).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đĩa ăn, không bằng kim loại quí; bình (vại) bằng thuỷ tinh; lọ bánh; hộp đựng bữa ăn trưa; thùng chứa bánh mì; hộp xà phòng; hộp đựng chè, không bằng kim loại quí; hộp tráng men để phân phối khăn tay bằng giấy; hộp bằng thuỷ tinh; cái tô (chậu bồn); hũ rượu cổ nhỏ; bình (hũ), không bằng kim loại quí; lư hương; tượng nửa người bằnh sứ, bằng đất nung hoặc bằng thuỷ tinh; bộ đồ uống rượu (khay để phục vụ), không bằng kim loại quí; thống chậu hoa, không bằng giấy; lồng chim; bình thon cổ; khay có nhiều ô dùng để đựng gia vị trên bàn ăn; xoong hầm thịt; cốc dùng để đựng trái cây cắt nhỏ làm món tráng miệng; giá để dao dùng cho bàn ăn; cái nắp đĩa; nắp bình (lọ); đồ đựng dùng cho nhà bếp, không bằng kim loại quí; dụng cụ nhà bếp, không bằng kim loại quí; tấm ván để cắt dùng cho nhà bếp; cái lót bình (cốc), không bằng giấy và ngoài bộ khăn bàn; kiềng ba chân (đồ bày bàn); lô treo giấy vệ sinh; hộp bơm xà phòng; cốc (đồ đựng) tráng men; biển hiệu bằng gỗ, bằng sứ hoặc bằng kính; cái phễu; bộ đựng đồ gia vị; giá (dây) phơi vải; tuợng nhỏ bằng sứ, đất nung hoặc thuỷ tinh; lọ (bình), không bằng kim loại quí; chậu hoa; giá đỡ cho cây và hoa; nắp đậy đĩa pho mát; găng làm việc gia đình; khuôn bánh ngọt; thùng đựng đá; khuôn để làm nước đá; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; cốc nhỏ có chân, không bằng kim loại quí; bi đông (chai bẹt đựng đồ uống cho người đi đường); giá đỡ vỉ nướng; bình cách điện, nhiệt; găng tay để làm vườn; vòi dùng cho bình tưới; cái cặp quần áo; khăn lau đồ đạc trong nhà; khay đựng thức ăn rơi vãi; cái nắp đĩa; đĩa bằng giấy; tay nắm cửa bằng sứ; đồ sứ; cái giá để bọt biển để tắm; giá để xà phòng; giá vắt khăn tay, không bằng kim loại quí; đồ gốm; bình để uống; bát trộn salad, không bằng kim loại quí; vòng đánh dấu khăn tay, không bằng kim loại quí; vật trang trí bàn ăn (không bằng kim loại quý), cốc, không bằng kim loại quí; bộ đồ ăn (ngoài loại dao, dĩa và thìa), không bằng kim loại quí; bình (hũ), không bằng kim loại quí; kính màu.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ khăn bàn (không bằng giấy); thảm hoặc khăn dùng để trang trí bàn ăn; vỏ gối; tấm phủ đệm; chăn mềm giường; vải phủ giường vải dệt theo tấm; chăn lông (chăn phủ giường bằng lông tơ); vải bao để bảo vệ dùng cho đồ gỗ; bộ đồ vải của giường ngủ; khăn vải dùng trong nhà; khăn phủ bàn không bằng giấy; khăn trang trí bàn bằng vải lanh; vải dùng để bọc nệm; khăn trải bàn (không bằng giấy); vải sơn lót sàn (nhà); chăn du lịch; lót đĩa bằng vải; khăn lau mặt bằng vải.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INTERIOR'S SAS

144, Boulevard Jules Durand 76600 Le Havre, France

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/04/2006 đến 29/03/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu COUNTRY CORNER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-06069 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu COUNTRY CORNER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu COUNTRY CORNER?
Chủ đơn là INTERIOR'S SAS, địa chỉ 144, Boulevard Jules Durand 76600 Le Havre, France. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu COUNTRY CORNER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/04/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với COUNTRY CORNER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ