Nhãn hiệu CERAMIC CAESAR

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-05597
Ngày nộp đơn
12/04/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 19 Nhóm 21 Nhóm 37

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CERAMIC CAESAR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-05597 ngày 12/04/2006, chủ đơn là Công ty Thiết bị vệ sinh CAESAR Việt Nam (có qđịnh kn 774, chuyển Thuỷ ghép hồ sơ). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 27 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/12/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CERAMIC CAESAR
Số đơn
VN-4-2006-05597
Ngày nộp đơn
12/04/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-05597
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Màu xanh lá cây đậm, xanh da trời và màu trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhôm; bể tắm cho chim (kết cấu bằng kim loại); khung nhà bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; cốt thép dùng trong xây dựng; trần nhà bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; gốm kim loại (cermet); hợp kim sắt-crom (chrome iron); crom; lớp phủ bằng kim Ioại dùng trong xây dựng; qủa chuông cửa ra vào (không dùng điện); then cài cửa (then cửa); khung cửa bằng kim loại; lò xo đóng cửa (không dùng điện); bộ đồ cửa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; búa (vòng sắt) gõ cửa; tấm cửa bằng kim loại; vật dụng bằng kim loại đặt trước cửa ra vào dùng để gạt bùn ở đế giầy dép trước khi bước vào nhà; lá chắn cửa bằng kim loại; cửa bằng kim loại; nắp van ống tiêu nước bằng kim loại; tấm lát bằng kim loại (dùng để lát đường bùn lầy); ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí; khuỷu ống nối bằng kim loại; hàng rào mồ mả bằng kim loại; bộ đồ bằng sắt dùng cho giường (dùng để trang trí); khung cột sắt dùng trong xây dựng; bộ đồ bằng kim loại dùng cho quan tài (dùng để trang trí); cột khung sắt dùng cho ống dẫn khí nén; bánh xe nhỏ bằng kim loại (dùng cho xe chở đồ đạc); cái chặn cửa bằng kim loại; vòng nối bằng kim loại dùng cho đường ống; ống dẫn bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; vật liệu gia cố dùng cho ống dẫn (bằng kim Ioại); ống dẫn (vật liệu kim loại gia cường); hệ thống ống bằng kim loại; tấm lót thành giếng bằng kim loại; then móc cửa sổ bằng kim loại; khung cửa sổ bằng kim loại; chặn cửa bằng kim loại; cửa sổ (bộ đồ bằng kim loại); cửa sổ bằng kim loại; hợp kim của những kim loại thường; coóc nhe kim loại (angle irons); vật liệu xây dựng bằng kim loại (sắt, thép...); đồ trang trí bằng anfen (hơp kim nickel-bạc); đồ bằng sắt dùng trong xây dựng; công trình bằng kim loại (buildings of metal); công trình có thể chuyên chở được (bằng kim loại); vật dụng để mở cửa không dùng điện ; ống tiêu nước bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại dùng cho đồ nội thất..

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạch; đất làm gạch; các tông (thấm nhựa đường) dùng trong xây dựng; sườn nhà không bằng kim loại; kính (dùng trong xây dựng); tấm panen xây dựng bằng kim loại; giấy xây dựng; đá để xây dựng; gỗ dùng trong xây dựng; xi măng; lớp phủ xi măng để chịu lửa; cọc bằng xi măng; tấm xi măng; đất sét; tấm ván sàn; tấm lát sàn (không bằng kim loại); sàn (không bằng kim loại); thạch cao; đá hoa cẩm thạch; ống tiêu nước (không bằng kim loại); ống máng xối (không bằng kim loại); ống dẫn cứng không bằng kim loại (dùng trong xây dựng); ống dẫn nước không bằng kim loại; bể bơi (cấu trức không bằng kim loại); lớp ô vuông lát sàn (không bằng kim loại); ngói (không bằng kim loại); gạch vuông ốp tường; cửa kính màu; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình không bằng kim loại, công trình có thề chuyên trở được không bằng kim loại; phiến lát chiếu sáng; lớp áo (không bằng kim loại dùng trong xây dựng); tấm vuông không bằng kim loại (dùng trong xây dựng).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chậu (dạng cái bát); chậu (cái dùng để đựng); rổ dùng trong gia đình (không làm bằng kim loại); bồn tắm cho trẻ em (có thể di chuyển được); tấm ván để là quần áo (để ủi đồ); cái tô; viên thuỷ tinh; chổi; đồ dùng để chải; bàn chải; chổi để làm sạch các bình chứa, thùng chứa; đĩa đựng xà phòng; hộp kim loại để phân phối khăn tay bằng giấy; tay nắm cửa bằng sứ; viên hình cầu bằng thuỷ tinh; giá để dao dùng cho bàn ăn; quả đấm cửa (tay nắm cửa bằng sứ); hộp đựng xà phòng; bộ phân phối xà phòng; giá đựng xà phòng; liễn (thô) dùng để đựng xúp (soup) không bằng kim loại quý; bàn chải nhà vệ sinh; thiết bị phân phối giấy vệ sinh; bọt biển dùng cho nhà vệ sinh; bàn chải đánh răng; chậu rửa mặt; chậu giặt; đồ gốm dùng trong gia dụng (bát); đồ trang trí bằng sứ (lọ hoa); đồ đựng dùng trong nhà bếp (không bằng kim loại); máy nghiền thức ăn (không dùng điện); dụng cụ nhà bếp (dao) không làm bằng kim loại quý; đồ sứ; đồ gốm; ống hút khói dùng cho mục đích gia đình); bộ đồ dùng trong nhà vệ sinh; dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa đồ gỗ; lắp đặt trang thiết bị cho nhà bếp; giám sát, điều hành công trình xây dựng; xây dựng; cung cấp thông tin về xây dựng; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm; nghề xây nề; cho thuê máy xây dựng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Màu xanh lá cây đậm xanh da trời và màu trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0102.01.02
  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

27 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/04/2006 đến 12/12/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  20. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  21. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  22. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  23. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  24. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  25. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  26. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  27. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CERAMIC CAESAR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-05597 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu CERAMIC CAESAR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CERAMIC CAESAR?
Chủ đơn là Công ty Thiết bị vệ sinh CAESAR Việt Nam (có qđịnh kn 774, chuyển Thuỷ ghép hồ sơ), địa chỉ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1, tỉnh Đồng Nai. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CERAMIC CAESAR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CERAMIC CAESAR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ