Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật và y tế, bao gồm ống tiêm dùng để tiêm, ống tiêm dùng cho mục đích y tế, ống tiêm dùng một lần, dao mổ dùng trong phẫu thuật, dao mổ dùng trong phẫu thuật có nắp bảo vệ có thể rút vào được; phụ kiện lắp vào ống tiêm để chặn kim tiêm bao gồm miếng phủ, vỏ bọc và đầu bảo vệ dùng cho các phụ kiện lắp vào ống tiêm; ống thông đường tiểu; bộ lắp kim dùng để lắp vào ống thông đường tiểu; bộ lắp kim dùng để lắp vào ống thông đường tiểu và bộ lắp kim dùng để lắp vào ống thông đường tiểu hoạt động trong chân không, bộ lắp kim dùng để lắp vào ống thông đường tiểu hoạt động sử dụng một bộ phận làm bằng chất liệu đàn hồi và bộ lắp kim dùng để lắp vào ống thông đường tiểu hoạt động sử dụng một lò xo hoặc một loại khác của bộ phận dịch chuyển; van dùng trong y tế hoặc phẫu thuật, bao gồm van dùng để lắp vào ống tiêm để điều chỉnh hướng chảy, van một chiều dùng trong y tế hoặc phẫu thuật bao gồm van một chiều dùng để lắp vào ống tiêm để điều chỉnh hướng chảy; van ngăn chảy ngược bao gồm van ngăn chảy ngược dùng để lắp vào đằng trước ống tiêm; kim dùng trong y tế; thiết bị cố định dùng cho bình đựng khí nén dùng trong y tế, xe đẩy tay dùng để vận chuyển bình đựng khí nén đặc biệt là bình đựng khí nén dùng trong y tế; thiết bị dùng để vận chuyển bình đựng khí nén đặc biệt là bình đựng khí nén dùng trong y tế.
Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.