Nhãn hiệu KOHLER

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-04213
Ngày nộp đơn
23/03/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0101686-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOHLER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-04213 ngày 23/03/2006, chủ đơn là KOHLER CO.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/12/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOHLER
Số đơn
VN-4-2006-04213
Ngày nộp đơn
23/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-04213
Số văn bằng bảo hộ
4-0101686-000
Ngày cấp văn bằng
22/05/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy trộn thức ăn và phụ kiện đi kèm; máy chế biến thức ăn; máy trộn khuấy thức ăn (dùng điện); thiết bị dùng để băm, ép, cắt và/hoặc thái mỏng thức ăn; máy xay cà phê bằng điện; máy đập chạy điện; máy là chạy điện; dao điện; máy gọt vỏ bằng điện; cái mở hộp bằng điện; cái mở lon dùng điện; cái mở chai dùng điện; máy nghiền đá chạy điện; kéo điện; kéo cắt điện; máy băm thịt; máy giặt quần áo; máy vắt khô quần áo; quạt hút dùng cho động cơ; máy rửa bát đĩa; máy xay hạt tiêu bằng điện; máy làm bánh mì; máy nhào bột; máy cắt bánh mì; máy thái thịt; máy nghiền rác; máy đầm chặt rác rưởi mảnh vụn và thức ăn thừa; máy và thiết bị để giặt tấm thảm chạy điện; thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước; máy hút bụi; máy khâu; máy phát điện; ống xả dùng cho máy nổ và động cơ; tua bin (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); máy bơm thuỷ lực; máy bơm thuỷ lực dùng trong phòng tắm bằng tia nước xoáy; máy bơm nước; máy bơm ly tâm; van điều chỉnh và van sử dụng trong hệ thống khí nén (bộ phận của máy móc); van (bộ phận của máy móc) chạy tự động bằng sự điều chỉnh dòng điện, bằng sôlenôít hoặc bằng nhiệt độ; máy làm bánh sandwich; máy làm bánh pizza.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo; thìa; dĩa; dao dựa (để bổ củi); kéo; cái mở nắp hộp không dùng điện; cái mở lon không dùng điện; dụng cụ cắt bánh mì không dùng điện; dụng cụ thái thịt không dùng điện; dụng cụ nghiền đá không dùng điện; dụng cụ bóc vỏ rau củ; dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện; cái bào pho mát không dùng điện; máy thái pho mát không dùng điện; dụng cụ lấy ruột hoa quả; cái kẹp; dao và dĩa để ăn bánh; dụng cụ cắt mỏng có dạng hình xoắn ốc; cái kẹp quả hạch (không bằng kim loại quý); dụng cụ cầm tay để gạn chắt chất lỏng; dụng cụ mài dao; dụng cụ cầm tay dùng để uốn tóc không dùng điện; bàn là không dùng điện; kéo xén (tông đơ) dùng để cắt tóc (dùng điện và không dùng điện); dao cạo; cái bấm móng tay.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi nóng; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô; thiết bị thông gió; thiết bị phân phối nước và thiết bị vệ sinh; lò sưởi; lò (ngoài loại dùng cho phòng thí nghiệm); thiết bị dùng để đun sôi chất lỏng; quạt điện dùng cho cá nhân; chảo rán dùng điện; nồi cơm điện; nắp đậy lò sấy; lò bánh mỳ; lò nướng bánh; lò nướng lại bánh mỳ; cái lọc cà phê điện; máy pha cà phê điện, bình pha cà phê dùng điện; máy pha cà phê hơi; lò rang; lò rang cà phê; lò quay thịt; máy làm mỳ ống; ấm đun nước điện; khuôn bánh quế bằng kim loại dùng điện; tấm sưởi ấm; máy làm kem (dùng điện hoặc không dùng điện); máy làm nước đá; máy sấy tóc; vỉ nướng bánh (thiết bị nấu nướng); vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng); máy sấy khô quần áo đã giặt chạy điện; lò điện; tủ lạnh; máy làm đông lạnh nhanh; lò vi sóng (lò viba); ấm đun nước điện; ống hút khói cho nhà bếp; quạt thông gió; chậu tắm; bồn tắm; bồn tắm xoáy nước và thiết bị tắm; vòi hoa sen và thiết bị tắm vòi hoa sen; buồng tắm nhỏ có vòi hoa sen và buồng tắm nhỏ có bồn tắm; bồn tắm vòi sen; đầu vòi hoa sen, cửa ra vào buồng tắm (bộ phận của buồng tắm vòi hoa sen); thiết bị dẫn chia nước; đầu phun vòi hoa sen; bồn rửa; chậu rửa; bồn rửa mặt; bồn vệ sinh; chậu vệ sinh; bệ xí nhà vệ sinh; bồn vệ sinh tự động (cảm biến); thiết bị dội nước nhà vệ sinh tự động (cảm biến); nhà vệ sinh; đèn; đèn chụp; đèn chụp dùng cho đồ nội thất; đèn điện; thiết bị chiếu sáng được gắn cố định; bồn rửa bát; bệ rửa bát; vòi; vòi nước; vòi cảm biến; vòi được điều khiển bằng nhiệt tĩnh; bằng tia hồng ngoại; bằng hệ thống rada hoặc bằng điện tử; máy hong khô tay dùng điện; thiết bị lọc nước dùng với bồn rửa bát, với bồn tắm và với bát sen (bộ phận của đầu vòi hoa sen); thiết bị hong khô tay cảm biến; nút bịt nước dùng cho bồn rửa bát, cho bồn tắm và cho bát sen; vòi tắm; van điều chỉnh nước dùng cho bể chứa nước; van điều chỉnh nước (thiết bị vệ sinh); van điều chỉnh nước dùng cho vòi nước; bệ đi tiểu (đồ vệ sinh cố định); bể chứa nước (thiết bị vệ sinh); dụng cụ dùng để tắm; đài phun nước (dùng làm vật trang trí); phòng tắm hơi; cần xả nước phi kim dùng cho các bình nước; dụng cụ và thiết bị vệ sinh y tế; thiết bị cung cấp nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KOHLER CO.

444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/03/2006 đến 08/12/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOHLER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-04213 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KOHLER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOHLER?
Chủ đơn là KOHLER CO., địa chỉ 444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOHLER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOHLER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ