Nhãn hiệu Think GAIA

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-04067
Ngày nộp đơn
22/03/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0092082-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Think GAIA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-04067 ngày 22/03/2006, chủ đơn là SANYO Electric Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/01/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Think GAIA
Số đơn
VN-4-2006-04067
Ngày nộp đơn
22/03/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-04067
Số văn bằng bảo hộ
4-0092082-000
Ngày cấp văn bằng
26/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy làm khô; dao chạy điện; máy khoan cầm tay chạy điện; máy và thiết bị tự động để đóng gói viên/bánh/thanh/thỏi; máy và thiết bị xử lý hoá chất; máy chế biến thực phẩm và đồ uống; máy và thiết bị để sản xuất chất bán dẫn; robot công nghiệp sử dụng trong sản xuất; máy phát điện dùng năng lượng mặt trời; máy phát năng lượng quang vontaic; máy bơm; máy nén; máy phát dòng điện; đinamô; động cơ điện (ngoại trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); chổi của đinamô; máy hút bụi; máy hút bụi dùng cho mục đích công nghiệp; máy giặt; máy giặt kết hợp với máy làm khô; máy giặt hoạt động bằng tiền xu; máy giặt (xưởng giặt); máy giặt dùng cho mục đích công nghiệp; máy rửa bát đĩa; máy rửa bát đĩa kết hợp với máy sấy khô bát đĩa; máy và thiết bị đánh bóng xi bằng sáp (chạy điện); máy trộn thực phẩm chạy điện; máy khuấy cầm tay chạy điện; máy ép trái cây chạy điện dùng trong gia đình; máy ép nước quả cam/quít; máy chế biến thực phẩm chạy điện; máy xay/máy nghiền chạy điện dùng trong gia đình; máy xay thịt chạy điện; máy băm thái thực phẩm chạy điện dùng trong gia đình; cái mở hộp chạy điện; dụng cụ làm bếp chạy điện (hoạt động bằng mô tơ điện); máy nâng (thang máy); cầun thang di động (thang băng); máy và dụng cụ làm vườn (ngoại trừ loại hoạt động bằng tay); máy nghiền rác; máy cắt cỏ chạy điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ có lưỡi sắc (dụng cụ cầm tay); dụng cụ làm rụng lông chạy điện và không chạy điện; kéo cắt tóc dùng cho cá nhân chạy điện và không chạy điện; dụng cụ đánh móng tay chạy điện hoặc không chạy điện; bộ dụng cụ sửa móng tay chạy điện; cái bấm móng tay/chân chạy điện hoặc không chạy điện; cái giũa móng tay/chân chạy điện; lưỡi dao cạo; dao cạo chạy điện hoặc không chạy điện; hộp đựng dao cạo; dao thái rau; dụng cụ thái nhỏ rau; dao thái mỏng rau.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; bộ xử lý trung tâm; nhật ký điện tử; máy dịch điện tử bỏ túi; máy tính cá nhân kỹ thuật số bỏ túi; phần mềm máy tính; chương trình trò chơi trên máy vi tính; thiết bị in điện tử; máy quét hình (scanners); máy chủ máy vi tính (computer servers); xuất bản phẩm điện tử (có thể tải về được); vật mang dữ liệu từ tính; đĩa từ đĩa quang từ; đĩa quang; đĩa compac (bộ nhớ chỉ đọc); đĩa cứng; ổ đĩa cứng; thiết bị nhớ bán dẫn dưới dạng thẻ, thanh, mạch điện siêu nhỏ (chip) hoặc đĩa; máy fax; máy điện thoại; bộ điện thoại sóng radio; máy nhận điện thoại tự động; máy điện thoại truyền hình ảnh; điện thoại di động; trạm gốc phát sóng liên lạc di động; máy thu radio; thiết bị định vị và điều hướng; thiết bị định vị và điều hướng dùng cho xe cộ (máy vi tính gắn trên xe); thiết bị truyền thông nội bộ; thiết bị và dụng cụ để ghi, truyền, tái tạo, nhận, tải về, lưu trữ và hoặc/chỉnh sửa âm thanh hoặc hình ảnh; vô tuyến sử dụng phép chiếu hậu; máy chiếu tinh thể lỏng; màn chiếu hình; ti vi; ti vi màn tinh thể lỏng; ti vi dùng công nghệ plasma; bảng đen/bảng trắng điện tử; đầu đọc/ghi đĩa hình; đầu đọc/ghi băng hình; đầu ghi hình; máy quay video xách tay có bộ phận ghi hình gắn liền; máy chụp ảnh kỹ thuật số; máy quay viđêo kỹ thuật số; máy in sử dụng với máy quay kỹ thuật số; đầu ghi băng; đầu ghi tiếng sử dụng đĩa cứng; đầu ghi hình cho đĩa cứng; đầu ghi đĩa compac; đầu ghi đĩa loại nhỏ (mini-disk recorders); đầu ghi bộ nhớ kỹ thuật số; đầu đọc MP3; đầu ghi DVD; máy chơi nhạc kỹ thuật số có thể xách tay; đầu ghi giọng nói kỹ thuật số; hệ thống âm thanh nổi dùng trên ô tô kết hợp với đầu đọc/ghi DVD; biển hiệu phát quang; thiết bị và dụng cụ giám sát; thiết bị báo cháy; máy phát hiện khói; thiết bị cảnh báo chống trộm; thiết bị điện để phòng trộm; hệ thống máy quay kết nối với ti vi để theo dõi; hệ thống nhận dạng dấu vân tay; đầu ghi hình theo thời gian ngắt quãng định sẵn; máy quay CCD (máy quay có bộ cảm biến để ghi hình ảnh); máy quay viđêo dùng cho mục đích an ninh; hệ thống vô tuyến truyền hình giám sát; thiết bị để nhận dạng sinh trắc học bằng giọng nói; thiết bị phân phối điện; tụ điện; thiết bị điều khiển từ xa cho các hoạt động công nghiệp (điện hoặc điện tử); mạch tích hợp; chất bán dẫn; ắc qui điện; hộp ắc qui; bộ nạp ắc qui; pin khô; bộ tích điện; pin mặt trời; môđun pin mặt trời; bộ thu năng lượng mặt trời để phát điện; máy khử trùng bằng hơi nước áp suất cao dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị làm lạnh dùng trong phòng thí nghiệm; lò điện dùng trong phòng thí nghiệm; máy khử trùng kiểu nóng khô dùng trong phòng thí nghiệm; tủ hốt vô trùng sử dụng trong thí nghiệm sinh học dùng trong phòng thí nghiệm; tủ vô trùng dùng trong phòng thí nghiệm; p

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Găng tay dùng cho mục đích y tế, thiết bị để xoa bóp; thiết bị khuyếch đại DNA; tủ an toàn sinh học để ngăn chặn nguy cơ sinh học; tủ hốt vô trùng sử dụng trong thí nghiệm sinh học dùng cho mục đích y tế; tủ vô trùng dùng cho mục đích y tế; phòng sạch sinh học dùng cho mục đích y tế; buồng ổn nhiệt dùng cho mục đích y tế; buồng làm ẩm và ổn định nhiệt dùng cho mục đích y tế; bồn tắm có nhiệt độ nước không đổi dùng cho mục đích y tế; buồng nhiệt thấp dùng cho mục đích y tế; lồng ấp CO2 dùng cho ngành y; lồng ấp trong phòng xét nghiệm dùng cho ngành y; buồng sinh trưởng dùng cho mục đích y tế; máy khử trùng bằng hơi nước áp suất cao dùng cho ngành y; thiết bị làm khô bằng ổn nhiệt dùng cho mục đích y tế; máy khử trùng kiểu nóng khô dùng cho mục đích y tế; bồn tắm hoạt động bằng điện dùng để chăm sóc-điều dưỡng; giường chạy điện dùng để chăm sóc-điều dưỡng; thiết bị đo áp suất máu ở động mạch; thiết bị dùng cho răng chạy điện; laze dùng cho ngành y; giường có kết cấu đặc biệt dùng cho ngành y; máy rung không khí nóng dùng cho ngành y; máy xoa bóp đặt trên giường; máy rung xoa bóp; dụng cụ châm cứu dùng điện; đệm sưởi nóng chạy điện dùng cho ngành y; miếng đệm sấy nóng chạy điện dùng cho ngành y; dụng cụ trợ giúp nghe dùng cho người điếc; giá đỡ sử dụng trong việc nuôi cấy dùng cho mục đích y tế có lắp hệ thống chiếu sáng.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn điện; đèn soi bỏ túi; thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; đèn huỳnh quang; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy); bộ tản nhiệt (cho máy điều hòa không khí công nghiệp); máy làm ẩm; lò đốt rác; bộ tích nhiệt; thiết bị nấu nướng bằng điện; dụng cụ nấu nướng bằng điện; lò nướng bánh xăng-đuých; khuôn làm bánh dùng điện; tấm sưởi ấm; máy làm bánh mì tự động dùng trong gia đình; lò nướng bánh dùng điện; lò nướng; lò nướng làm cho bánh nhanh chóng phồng lên khi cho vào lò; bếp nấu cảm ứng điện từ; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); máy pha cà phê dùng điện; lò nấu nướng dùng điện; vỉ nướng dùng điện (dụng cụ nấu nướng); nồi nấu dùng điện; bếp lò nấu dùng điện; bếp lò nấu dùng ga; nồi cơm điện; ấm đun nước điện; máy và thiết bị làm lạnh; máy đông lạnh; tủ trưng bày có làm lạnh hoặc đông lạnh; máy và thiết bị làm nước đá; máy làm lạnh dùng điện; máy làm lạnh y sinh học dùng trong phòng thí nghiệm và ngành y; buồng lạnh dạng thổi dùng trong phòng thí nghiệm và ngành y; máy làm lạnh dùng nhiệt độ cực thấp dùng trong phòng thí nghiệm và ngành y; buồng làm lạnh dùng trong phòng thí nghiệm và ngành y; buồng đông lạnh dùng trong phòng thí nghiệm và ngành y; dụng cụ và thiết bị làm lạnh; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống làm lạnh/sưởi ấm trung tâm; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị sưởi ấm dùng nước nóng (dùng cho mục đích công nghiệp); bộ thu năng lượng mặt trời (sưởi nóng); thiết bị đun nước dùng năng lượng mặt trời; thiết bị đun nước dùng điện; máy làm sạch không khí; máy hút ẩm; quạt điện dùng cho cá nhân; thiết bị làm lạnh khoảng trống dùng điện; máy làm lạnh không khí dạng hơi; quạt trần; cái sưởi chân (dùng điện hoặc không dùng điện); lò sưởi tỏa nhiệt chạy điện; thảm được sưởi bằng điện; quạt thông gió; máy sấy khô không khí; thiết bị làm khô quần áo chạy điện; thiết bị sấy khô đồ giặt chạy điện; thiết bị làm khô bát đĩa chạy điện; máy sấy tóc; thiết bị làm khô bằng ổn nhiệt; thiết bị đun nước dùng điện có bơm chịu nhiệt dùng trong gia đình; thiết bị phân phối nước nóng/lạnh; thiết bị đun nước dùng ga; vòi hoa sen; máy và thiết bị làm sạch nước; bệ xí có chậu rửa được làm nóng bằng điện; thiết bị để làm sạch nước thải; tủ rượu có điều hòa không khí; thiết bị phân phối đồ uống nóng/lạnh (không phải loại máy bán hàng tự động)/ thiết bị làm lạnh để cất giữ thuốc và hoá chất; tủ trưng bày được làm lạnh để cất giữ thuốc và hoá chất; thiết bị làm lạnh để cất giữ máu; thiết bị làm lạnh để vận chuyển/cất giữ máu, chế phẩm dược, vắc-xin và các bộ phận.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bay; tàu thủy; đầu máy/toa xe dùng cho đường sắt; ô tô; xe chạy điện; bộ báo hiệu chống lấy cắp dùng cho xe cộ; thiết bị phòng kẻ trộm dùng cho xe cộ; động cơ cho xe cộ trên bộ; động cơ điện cho xe cộ trên bộ; xe hai bánh có động cơ; xe đạp; xe mô tô; xe đạp điện; xe lăn; xe nhỏ hai bánh dùng cho chơi gôn.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYO Electric Co., Ltd.

5-5, Keihan-hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/03/2006 đến 25/01/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Think GAIA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-04067 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Think GAIA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Think GAIA?
Chủ đơn là SANYO Electric Co., Ltd., địa chỉ 5-5, Keihan-hondori 2-chome, Moriguchi City, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Think GAIA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/03/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Think GAIA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ