Nhãn hiệu DYNAMIC KOREA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-03251
Ngày nộp đơn
09/03/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35
Số văn bằng
4-0094581-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DYNAMIC KOREA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-03251 ngày 09/03/2006, chủ đơn là Korean Culture and Information Service (Korean government). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/10/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DYNAMIC KOREA
Số đơn
VN-4-2006-03251
Ngày nộp đơn
09/03/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-03251
Số văn bằng bảo hộ
4-0094581-000
Ngày cấp văn bằng
15/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh, đỏ, da cam, vàng, xanh nõn chuối, xanh lá cây, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo qua những bài viết đã xuất bản; dịch vụ trưng bày mẫu vật nhằm mục đích quảng cáo hoặc xúc tiến bán hàng; lập kế hoạch quảng cáo; dịch vụ hãng quảng cáo; dịch vụ sắp xếp các mục quảng cáo; dịch vụ phổ biến các vật phẩm quảng cáo; dịch vụ xuất bản những bài quảng cáo; dịch vụ sắp xếp, chuẩn bị quảng cáo; dịch vụ cho thuê tư liệu quảng cáo; dịch vụ cập nhật tư liệu quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê bảng thông tin thương mại (cho thuê bảng có ghi các thông tin thương mại); dịch vụ quảng cáo cho liên hiệp công ty; quảng cáo trên đài phát thanh; dịch vụ dán áp phích quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ phân phát hàng mẫu (nhằm mục đích quảng cáo); dịch vụ quảng cáo phim; quảng cáo ngoài trời; quảng cáo bằng thư gửi trực tiếp; quảng cáo qua thư đặt hàng; quảng cáo trên Internet thông qua mạng máy vi tính; quảng cáo trên vô tuyến truyền hình; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; dịch vụ xúc tiến bán hàng; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ hỗ trợ điều hành kinh doanh; dịch vụ thông tin kinh doanh; dịch vụ lọc tin (chọn lọc thông tin thương mại); dịch vụ phân tích giá; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ điều tra, đánh giá trong kinh doanh; dịch vụ hỗ trợ quản lý trong thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; dịch vụ thăm dò dư luận; dịch vụ tư vấn quản lý nhân sự, dịch vụ cung cấp dữ liệu kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu dữ liệu kinh doanh (vì lợi ích của người khác); dịch vụ xử lý dữ liệu kinh doanh (vì lợi ích của người khác); dịch vụ biên tập thông tin để nhập vào dữ liệu của máy tính; dịch vụ hệ thống hoá thông tin để nhập vào dữ liệu của máy tính; dịch vụ nghiên cứu dữ liệu trong tập tin máy tính (vì lợi ích của người khác); dịch vụ quản lý tài liệu đã được lưu trữ trong máy tính; dịch vụ thông tin thống kê; dịch vụ bán đấu giá; dịch vụ do hãng xuất nhập khẩu tiến hành; dịch vụ điều hành kinh doanh của trạm xăng; dịch vụ đại lý bán hàng; dịch vụ sắp xếp cho bán hàng; dịch vụ dự báo kinh tế, dịch vụ thu mua hàng hoá cho người khác [đặt mua hàng hoá, dịch vụ cho các doanh nghiệp khác]; dịch vụ cung cấp thông tin về việc làm và việc làm phụ; dịch vụ cơ cấu lại doanh nghiệp; dịch vụ tiếp thị; dịch vụ đánh giá len; dịch vụ ghi chép; dịch vụ xây dựng bảng tiền lương; dịch vụ trả lời điện thoại [khi chủ thuê bao vắng mặt]; dịch vụ thư ký; dịch vụ cho thuê máy và thiết bị văn phòng thuộc nhóm này; dịch vụ cho thuê máy photocopy; dịch vụ đánh giá gỗ chưa đẵn (đánh giá cây gỗ chưa lớn); dịch vụ giới thiệu

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Korean Culture and Information Service (Korean government)

Government Complex-Sejong, 408, Galmae-ro, Sejong-si 30119, Republic of Korea (VI) Korean Overseas Information Service (Korean Government) (KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KOREA".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh đỏ da cam vàng xanh nõn chuối xanh lá cây trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.15

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/03/2006 đến 28/10/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DYNAMIC KOREA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-03251 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DYNAMIC KOREA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DYNAMIC KOREA?
Chủ đơn là Korean Culture and Information Service (Korean government), địa chỉ Government Complex-Sejong, 408, Galmae-ro, Sejong-si 30119, Republic of Korea (VI) Korean Overseas Information Service (Korean Government) (KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DYNAMIC KOREA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/03/2016.
Phần nào của nhãn hiệu DYNAMIC KOREA không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KOREA". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DYNAMIC KOREA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ