Nhãn hiệu JEC JEC

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-02593
Ngày nộp đơn
24/02/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37
Số văn bằng
4-0131932-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JEC JEC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-02593 ngày 24/02/2006, chủ đơn là Jardine Matheson (Bermuda) Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/03/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JEC JEC
Số đơn
VN-4-2006-02593
Ngày nộp đơn
24/02/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-02593
Số văn bằng bảo hộ
4-0131932-000
Ngày cấp văn bằng
19/08/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, xanh lục

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cơ khí (lắp đặt máy móc), dịch vụ xây dựng dân dụng; dịch vụ xây dựng công trình; dịch vụ xây dựng công trình dân dụng liên quan đến đô thị, hệ thống thoát nước, hải cảng, sân bay, trạm nhiên liệu, công viên; dịch vụ xây dựng công trình điện và cơ khí liên quan đến đô thị, hệ thống thoát nước, hải cảng, sân bay, trạm nhiên liệu, công viên; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và bảo dưỡng hệ thống cảnh báo cháy tự động, hệ thống phun tưới, hệ thống khí đốt, hệ thống ống cuộn vòi nước/ ống vòi dùng để chữa cháy, thử nghiệm thuỷ lực của bình dập lửa chữa cháy xách tay; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống xử lý vật liệu; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị dùng cho xe lửa và tàu điện ngầm; dịch vụ giám sát xây dựng; dịch vụ quản lý dự án xây dựng (điều phối thi công công trình); dịch vụ kỹ thuật cơ khí (lắp đặt và sửa chữa và bảo dưỡng máy móc) và kỹ thuật điện; dịch vụ rải nhựa đường; dịch vụ nâng cấp và trùng tu công trình xây dựng; dịch vụ nghề mộc cho các công trình xây dựng (lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các cấu kiện bằng gỗ trong các công trình xây dựng; dich vụ tân trang và trang trí nội thất; dịch vụ thợ nề; dịch vụ tân trang và thay thế thiết bị trong xây dựng; dịch vụ lắp đặt đường ống; dịch vụ trát vữa; dịch vụ trải thảm cho các công trình xây dựng; dịch vụ lắp đặt quầy hàng; dịch vụ ghép bằng đinh tán rivê; dịch vụ lợp mái nhà; dịch vụ dựng giàn giáo; dịch vụ tháo dỡ các khu nhà ổ chuột; dịch vụ lát gạch; dịch vụ lắp đặt dây cáp; dịch vụ nạo vét lòng sông; dịch vụ đầm đất; dịch vụ đào đất; dịch vụ làm sàn nhà; dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe cộ và các bộ phận của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng nhà máy điện, nhà máy cơ khí và các máy móc của chúng; dịch vụ sửa chữa lắp đặt máy công nghiệp và các bộ phận của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống điều hoà nhiệt độ và thiết bị của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng máy văn phòng tự động và thiết bị của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống công nghệ thông tin và thiết bị của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống an ninh và các thiết bị của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính và các thiết bị khác của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị điện; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị làm nóng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị thông gió thông hơi; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống làm lạnh; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống ống nước và thoát nước; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng nhà máy rác thải, nước thải và các thiết bị của chúng; dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống cứu

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Jardine Matheson (Bermuda) Ltd.

Jardine House 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen trắng xanh lục

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/02/2006 đến 10/03/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JEC JEC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-02593 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JEC JEC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JEC JEC?
Chủ đơn là Jardine Matheson (Bermuda) Ltd., địa chỉ Jardine House 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JEC JEC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JEC JEC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ