Nhãn hiệu DIANA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-01975
Ngày nộp đơn
14/02/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0164183-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DIANA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-01975 ngày 14/02/2006, chủ đơn là DIANA KABUSHIKI KAISHA. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/08/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DIANA
Số đơn
VN-4-2006-01975
Ngày nộp đơn
14/02/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-01975
Số văn bằng bảo hộ
4-0164183-000
Ngày cấp văn bằng
24/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý; vòng đeo chìa khoá; hộp đựng đá quý hay đồ trang sức có gắn đá quý làm bằng kim loại quý; đồ trang sức dùng cho cá nhân; khuy măng sét; ví tiền và ví làm bằng kim loại quý; đá quý được chế tác sơ qua; đá quý chưa chế tác; hộp đựng phấn sáp làm bằng kim loại quý; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ và đồng hồ đeo tay.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi đeo vai; túi du lịch cỡ lớn làm từ da thô; va li (rương hòm) làm từ liễu giai; vali; túi mang theo khi đi máy bay (nhỏ nhẹ và độ bền cao); rương (hòm); túi xách tay; túi có hai tay cầm dùng để đựng sách vở, giấy tờ; ba lô đeo vai để đi học của trẻ em; ba lô; túi đi mua sắm; ví (không bằng kim loại quý); hộp đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); ô và bộ phận của ô; quai da; da sống; da sống để thô; da thuộc; bộ lông thú hay da lông thú.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; áo choàng; áo len chui cổ; áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo lót; quần áo bơi; mũ bơi; tạp dề; cái bảo vệ cổ áo; bít tất ngắn và bít tất dài; xà cạp (dải vải dài, hẹp quấn quanh chân từ mắt cá chân đến đầu gối) và ghệt (cái bao chân từ dưới đầu gối đến mắt cá chân); khăn choàng lông; khăn choàng của phụ nữ; khăn quàng cổ của phụ nữ; bít tất ngắn kiểu Nhật Bản; găng tay và găng tay hở ngón cho trang phục; ca vát; khăn quàng cổ; khăn rằn (khăn có in hoa thường quấn quanh cổ); khăn quàng cổ giữ ấm đầu và cổ; mũ len che tai; đồ đội đầu cho trang phục; nịt bít tất; dây đeo bít tất; dây đeo quần; cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy); thắt lưng cho trang phục; giày và giày bốt; lưỡi giày hay miếng da dưới các dây buộc của giày hay giày bốt; đinh đầu to đóng ở đế giày; bộ phận kim loại để bảo vệ dùng cho giày và giày bốt; guốc gỗ kiểu Nhật Bản; xăng đan kiểu Nhật Bản; quần áo chơi thể thao; giày dép chơi thể thao; giày bốt để cưỡi ngựa.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DIANA KABUSHIKI KAISHA

9-6, GINZA 6-CHOME, CHUO-KU, TOKYO, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0126.04.07

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/02/2006 đến 18/08/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DIANA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-01975 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DIANA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DIANA?
Chủ đơn là DIANA KABUSHIKI KAISHA, địa chỉ 9-6, GINZA 6-CHOME, CHUO-KU, TOKYO, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DIANA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DIANA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ