Nhãn hiệu POLAROID

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-15531
Ngày nộp đơn
17/11/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0101141-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu POLAROID được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-15531 ngày 17/11/2005, chủ đơn là Polaroid Corporation(US). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
POLAROID
Số đơn
VN-4-2005-15531
Ngày nộp đơn
17/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-15531VN-4-2005-155314-0101141-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0101141-000
Ngày cấp văn bằng
14/05/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy quay phim; máy chụp ảnh; máy chụp ảnh dùng một lần; máy chụp ảnh lấy ngay; máy quay phim kỹ thuật số; bao đựng máy quay phim; túi đựng máy quay phim; mâm cặp phim; màn hình phía sau của máy quay phim; bộ lọc dùng cho máy ảnh; thấu kính dùng cho máy ảnh; khung của phim dương bản dùng cho máy ảnh; giá đỡ máy quay phim; máy in sao ảnh; thiết bị bấm giờ (thiết bị ghi thời gian); bộ lọc quang học; máy chiếu ảnh; đầu DVD; đầu VCR; hệ thống màn hiển thị LCD, bộ khuếch đại âm thanh, radio và loa audio; thiết bị ghi hình kỹ thuật số; máy nghe nhạc MP3; máy nghe nhạc kỹ thuật số; đĩa compact; đầu đọc CDR và CDRW; đầu ghi băng hình; máy thu hình; màn hình dùng cho máy thu hình và máy tính; màn hình LCD; thiết bị chuyển mạch điện tử; điều khiển từ xa dùng cho máy thu hình, cho đầu DVD, cho bộ thiết bị nghe nhạc và xem phim tại gia đình, và cho đầu ghi băng hình; máy in dùng cho máy tính; máy in dùng cho máy quay phim kỹ thuật số và cho máy quay phim qua máy tính (camcorder) kỹ thuật số xách tay; dây cáp máy in; pin; phần mềm máy tính; hệ thống nhận dạng điện tử bao gồm phần cứng máy tính và máy quay phim; điện thoại di động; điện thoại di động có chức năng quay phim, chụp ảnh; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh và hình ảnh; thiết bị dùng để xem và in ảnh kỹ thuật số; thẻ nhớ dùng cho đèn flash; đầu đọc thẻ nhớ dùng cho đèn flash; máy quay video; máy quay phim qua máy tính (camcorder); đầu ghi và phát các dữ liệu âm thanh và hình ảnh; máy vi tính; máy vi tính xách tay; ổ CD-ROM; phần đế mở rộng chức năng dùng cho máy tính; tai nghe; máy tính cầm tay; máy tính xách tay kỹ thuật số (PDA); màn hình không dây dùng cho máy vi tính; chuột dùng cho máy vi tính; bàn phím máy vi tính; camera dùng cho máy vi tính; máy quét (scanner - thiết bị xử lý dữ liệu); máy fax; phần đế mở rộng chức năng dùng cho điện thoại di động; máy thu stereo; phần cứng USB; điện thoại có phát hình ảnh; băng âm thanh kỹ thuật số chưa ghi; đĩa vi tính chưa ghi; đĩa compact chưa ghi; đĩa DVD chưa ghi; đĩa CD-ROM chưa ghi; máy thu hình dùng cho xe ô tô; phần cứng bộ nhớ máy vi tính; thẻ nhớ; vật mang dữ liệu từ tính chưa ghi; thiết bị xử lý hình ảnh bằng đường quét; đầu thu tín hiệu vệ tinh; đĩa thu tín hiệu vệ tinh; đầu ghi truyền hình kỹ thuật số có thể lập chương trình được; đầu ghi đĩa cứng; ổ đĩa hình kỹ thuật số; đầu ghi phim; thiết bị sao phim dương bản; đầu đọc media xách tay; máy thu thanh; điện thoại vệ tinh; máy ghi và phát lại âm thanh và hình ảnh; bộ chuyển mạch dùng cho máy thu hình và đầu video; thiết bị không dây dùng để truyền và tập hợp các tín hiệu liên lạc dưới dạng giọng nói, dữ liệu và hình ảnh thông qua cơ sở hạ tầng nhiều mạng và giao thức truyền thông; đầu đọc đĩa

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Polaroid Corporation(US)

1265 Main Street, Waltham, Massachusetts 02451, U.S.A. 30/07/2010 (VI) Polaroid IP B.V.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư

Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/11/2005 đến 03/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  15. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  16. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu POLAROID hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-15531 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu POLAROID đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu POLAROID?
Chủ đơn là Polaroid Corporation(US), địa chỉ 1265 Main Street, Waltham, Massachusetts 02451, U.S.A. 30/07/2010 (VI) Polaroid IP B.V.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu POLAROID được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với POLAROID hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ