Nhãn hiệu ANRITSU

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-11549
Ngày nộp đơn
07/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0081129-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ANRITSU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-11549 ngày 07/09/2005, chủ đơn là Anritsu Kabushiki Kaisha (Anritsu Corporation). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/12/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ANRITSU
Số đơn
VN-4-2005-11549
Ngày nộp đơn
07/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-11549
Số văn bằng bảo hộ
4-0081129-000
Ngày cấp văn bằng
13/04/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ cân; phần mềm máy tính; dụng cụ đo năng lượng quang; dụng cụ thử xung quang; bộ suy giảm quang học; thiết bị phân tích quang phổ; thiết bị tạo nguồn sáng; thiết bị phân tích độ rung; máy hiển thị đồ thị xung; máy phát hiện lỗi đồ thị xung; máy phân tích mạng thông tin dữ liệu; bộ phân tích giao thức mạng; bộ phân tích giao thức; thiết bị phát tín hiệu điều biến kỹ thuật số; thiết bị kiểm tra máy phát vô tuyến điện di động kỹ thuật số; thiết bị kiểm tra tín hiệu; thiết bị kiểm tra tự động cho các thiết bị cao tần; thiết bị đo cho việc thử nghiệm ra-đi-ô không dây; dụng cụ đo cường độ giao thoa của sóng/điện trường; ăng-ten dùng để đo; thiết bị đo dùng cho phương tiện kỹ thuật số; máy phát tín hiệu; thiết bị đo tần suất; thiết bị phân tích hình ảnh quang phổ, thiết bị phân tích mạng; thiết bị đo năng lượng; thiết bị đo đường truyền tín hiệu tương tự; thiết bị đo cho mạng vi sóng; thiết bị đo chính xác; mạng LAN (mạng nội bộ); thiết bị truyền thông qua sợi quang; thiết bị truyền tín hiệu qua sợi quang; thiết bị cao tần; bộ chuyển mạch mạng LAN (mạng nội bộ); hệ thống truy cập; thiết bị đầu cuối thông tin; phần mềm mã hoá và tích hơp dữ liệu; hệ thống điều khiển từ xa; hệ thống đo đường kính laze; máy dò vết rạn của mối hàn trên bảng mạch; hệ thống kiểm tra tia X; máy dò kim loại; thiết bị kiểm tra trọng lượng; thiết bị cân; thiết bị cân điện tử tự động; máy tính; máy đọc thẻ tín dụng; thiết bị điện thoại công cộng; thiết bị điện thoại; máy fax; bộ điện thoại vô tuyến không dây; thiết bị điều chỉnh vô tuyến điện không dây; máy thu tín hiệu truyền hình vệ tinh; ra-đa; ăng-ten; ăng-ten chuyên dùng trong ngành hàng hải; bộ điều hướng vệ tinh; hệ thống hướng dẫn; máy thu sóng ra-đa hàng hải; bộ xử lý viễn thông vệ tinh điện tử; đầu viết đọc thẻ từ; dụng cụ đo từ xa; thiết bị hiển thị thông tin đường bộ; hệ thống phân tích chất lượng dây mạng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Anritsu Kabushiki Kaisha (Anritsu Corporation)

5-1-1 Onna, Atsugi-shi, Kanagawa, Japan (VI) Anritsu Kabushiki Kaisha (Anritsu Corporation) (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/09/2005 đến 11/12/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ANRITSU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-11549 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ANRITSU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ANRITSU?
Chủ đơn là Anritsu Kabushiki Kaisha (Anritsu Corporation), địa chỉ 5-1-1 Onna, Atsugi-shi, Kanagawa, Japan (VI) Anritsu Kabushiki Kaisha (Anritsu Corporation) (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ANRITSU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ANRITSU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ