Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá
Động cơ kéo, toa xe tự lật, tàu và thuyền chở hành khách, tàu chiến, phà, xuồng máy, xà lan, tàu phá băng (tàu), xe lội nước, tàu khoan khai thác dầu hoặc quặng, thuyền đánh cá, tàu kéo, thuyền buồm, tàu chở dầu (tàu), tàu hút bùn (tàu), tàu côngtenơ, tàu chở hàng, máy bay, thủy phi cơ, máy bay tự lên thẳng, tàu vũ trụ, tàu bay, trực thăng, đầu máy chạy bằng động cơ đốt trong, ô tô ray chạy bằng động cơ đốt trong, xe điện, đầu máy chạy điện, toa xe lửa chở hành khách, giá chuyển hướng cho toa xe lửa, khớp nối (toa xe) của toa xe lửa, toa xe lửa chở hàng, xe đông lạnh, xe trượt có động cơ, xe thùng đổ rác, xe buýt, xe tải có thang, xe phun nước, xe có vòi phun, ô tô thể thao, xe chở hành khách (xe ô tô), xe chở hành khách (cho trên 7 hành khách), xe cứu thương, xe tang, xe mô tô, xe buýt hai tầng, xe ô tô có thể sử dụng như nhà di động, mui cho động cơ ô tô, cửa cho xe ô tô, thanh đệm giảm va cho xe ô tô, thân xe ô tô, khung xe ô tô, vỏ bọc ghế cho xe ô tô, bánh lái xe ô tô, ghế xe ô tô, bậc lên xuống xe ô tô, khung gầm cho xe ô tô, bánh xe ô tô, tấm che nắng cho xe ô tô, cửa sổ xe ô tô, thanh xoắn cho xe ô tô, mui xe ô tô, đai an toàn cho ghế xe ô tô, xe bọc thép, xe ủi tuyết xe tải có chạc nâng hàng, toa/xe tải chở rác, xe có giường ngủ, xe cắm trại, xe trộn bê tông, xe xi téc, xe moóc, xe tải, chắn bùn cho xe tải, xe bơm bê tông, động cơ xăng cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ diêzen cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ không khí nén cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ phản lực cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ ga cho phương tiện giao thông trên bộ, đai bằng cao su cho phương tiện giao thông trên bộ, xích truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ, hộp số cho phương tiện giao thông trên bộ, các khớp nối cho phương tiện giao thông trên bộ, trục truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, cam cho phương tiện giao thông trên bộ, khớp ly hợp cho phương tiện giao thông trên bộ, bộ biến đổi mômen (xoắn) cho phương tiện giao thông trên bộ, bộ truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, lò xo giảm xóc cho xe cộ, bộ giảm xóc thủy lực có lò xo trợ giúp cho xe cọ bộ giảm xóc bằng không khí cho xe cộ, lò xo nhiều tầng dạng lá cho xe cộ, phanh đai cho xe cộ, phanh đĩa cho xe cộ, lớp lót phanh cho xe cộ, guốc phanh cho xe cộ, phanh (có) guốc cho xe cộ, ổ trục cho phương tiện giao thông trên bộ, trục cho phương tiện giao thông trên bộ, các khớp nối cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ xoay chiều (AC) cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ trợ động cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ, động cơ điện một chiều (DC) cho
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.