Nhãn hiệu FLEET LABORATORIES

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-10387
Ngày nộp đơn
17/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0087045-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FLEET LABORATORIES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-10387 ngày 17/08/2005, chủ đơn là C. B. Fleet Company, Incorporated. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FLEET LABORATORIES
Số đơn
VN-4-2005-10387
Ngày nộp đơn
17/08/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-10387
Số văn bằng bảo hộ
4-0087045-000
Ngày cấp văn bằng
24/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích trang điểm; dung dịch dùng để vệ sinh và làm sạch bên ngoài dùng cho phụ nữ, nước xịt dùng để vệ sinh và làm sạch bên ngoài dùng cho phụ nữ, bột thấm dùng để vệ sinh bên ngoài dùng cho phụ nữ, tất cả các sản phẩm trên không chứa thuốc; xà phòng dùng cho cơ thể và thanh làm sạch khử mùi dùng để vệ sinh bên ngoài dùng cho phụ nữ; dung dịch dùng để tắm rửa dạng bọt (không chứa thuốc) dùng để vệ sinh và làm sạch bên ngoài dùng cho phụ nữ; chất khử mùi dạng xịt để vệ sinh bên ngoài dùng cho phụ nữ; khăn được tẩm chất làm sạch (không chứa thuốc) và làm ẩm trước dùng để vệ sinh và làm sạch bên ngoài dùng cho phụ nữ; chế phẩm không chứa thuốc để làm sạch, làm se và làm ẩm da dưới dạng miếng thấm tẩm chế phẩm, miếng đệm dính tẩm chế phẩm, chất rắn, gel, kem, dung dịch và chất lỏng; chế phẩm nhuộm và chăm sóc tóc; dầu gội đầu; chất chống đổ mồ hôi và chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước màu bôi móng tay, móng chân; son môi; chế phẩm làm ẩm môi; dầu thơm dùng cho môi; phấn nền trang điểm; chế phẩm tẩy trang, bút chì trang điểm mắt; phấn dùng cho cơ thể; kem đánh răng; chất và chế phẩm để vệ sinh miệng (không chứa thuốc); chất và chế phẩm để vệ sinh răng (không chứa thuốc), thuốc đánh răng (không chứa thuốc), bột dùng để đánh răng, gel dùng để đánh răng (không chứa thuốc); nước súc miệng (không chứa thuốc), nước làm thơm hơi thở; chế phẩm làm sạch răng giả; chế phẩm làm trắng răng, chất tẩy vết bẩn dùng cho răng (không chứa thuốc), chế phẩm làm sạch răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm; chế phẩm làm sạch ruột; chất lỏng dùng để thụt; thuốc nhuận tràng; thuốc đạn; dung dịch dùng để thụt đã được đóng gói sẵn (để vệ sinh bên trong cá nhân); chế phẩm để điều trị sự mất nước (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm để giảm ngứa tạm thời, giảm những khó chịu do bệnh trĩ và những rối loạn ở hậu môn-trực tràng; dung dịch được sử dụng như thuốc nhuận tràng và thuốc xổ để điều trị chứng táo bón và các rối loạn dạ dày-ruột; chế phẩm làm sạch ruột và nhuận tràng dưới dạng dung dịch lỏng và bột để pha thành dung dịch; gel và kem làm ẩm và bôi trơn âm đạo; thuốc đạn khử mùi; chế phẩm vệ sinh phụ nữ có chứa thuốc dùng tại chỗ bên trong và bên ngoài và dung dịch làm sạch để thụt rửa bên trong; dung dịch làm sạch bên trong dùng cho phụ nữ (được biết đến như là dung dịch thụt hoặc rửa bên trong dùng cho phụ nữ); chế phẩm dược để làm ẩm và bôi trơn âm đạo; chế phẩm dược sử dụng như chất bôi trơn dùng cho cá nhân; kem và gel chống ngứa; dược phẩm dạng bột; khăn làm sạch vệ sinh dùng cho phụ nữ không dùng để trang điểm; gạc tẩm thuốc được làm ẩm trước để giảm ngứa dùng cho phụ nữ; chế phẩm làm sạch da có chứa thuốc dưới dạng miếng đệm được tẩm ướt; miếng đệm dính có chứa thuốc sử dụng để che và làm giảm các vết đốm trên da; thỏi có chứa thuốc dùng để che nhược điểm.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ thụt rửa; miếng đệm cho trực tràng được làm ẩm trước và có tẩm thuốc để giảm ngứa tạm thời, giảm những khó chịu do bệnh trĩ và những rối loạn ở hậu môn-trực tràng; bình thụt; túi thụt; tất cả là dụng cụ y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

C. B. Fleet Company, Incorporated

4615 Murray Place Lynchburg, Virginia 24502 U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Laboratories".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/08/2005 đến 08/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FLEET LABORATORIES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-10387 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FLEET LABORATORIES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FLEET LABORATORIES?
Chủ đơn là C. B. Fleet Company, Incorporated, địa chỉ 4615 Murray Place Lynchburg, Virginia 24502 U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FLEET LABORATORIES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/08/2015.
Phần nào của nhãn hiệu FLEET LABORATORIES không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Laboratories". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FLEET LABORATORIES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ