Nhãn hiệu ZAM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-08111
Ngày nộp đơn
04/07/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6
Số văn bằng
4-0088923-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ZAM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-08111 ngày 04/07/2005, chủ đơn là NIPPON STEEL CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ZAM
Số đơn
VN-4-2005-08111
Ngày nộp đơn
04/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-08111
Số văn bằng bảo hộ
4-0088923-000
Ngày cấp văn bằng
18/09/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt; thép; kim loại mầu; hợp kim của kim loại mầu; quặng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; vật trang trí bằng kim loại gắn lên đồ đạc trong nhà; đồ ngũ kim; tấm kim loại đúc sẵn dùng trong xây dựng; bể nước bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại; lò xo (đồ ngũ kim); van bằng kim loại; thùng đựng công nghiệp bằng kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại; tấm dỡ hàng (bằng kim loại); thanh đòn bằng kim loại dùng để đỡ hàng nặng; thanh nối mép buồm bằng kim loại; khuôn đúc xi măng bằng kim loại; nhà trồng hoa và rau bằng kim loại có thể vận chuyển được dùng cho hộ gia đình; buồng nhỏ bằng kim loại dùng để phun sơn; chuồng nuôi gia cầm bằng kim loại; cột mốc dẫn đường bằng kim loại; biển chỉ đường bằng kim loại; vật liệu dùng cho đường sắt bàng kim loại; chìa khoá bằng kim loại; chết bằng kim loại; mối nối ống dẫn bằng kim loại; vòng kẹp bằng kim loại (cổ dề); mỏ neo bằng kim loại; cọc neo tầu bằng kim loại; cọc buộc tầu thuyền bằng kim loại; cái đe; khuôn đúc bằng kim loại; dây lưới thép mịn; dây thép; xích chó; bể nước bằng kim loại dùng cho hộ gia đình; hộp dụng cụ bằng kim loại (không có đồ đạc); hộp đựng tiền bằng kim loại; bậc lên xuống bằng kim loại; thang bằng kim loại; biển đề tên ở cửa bằng kim loại; thanh treo khăn lau bằng kim loại; móc treo mũ bằng kim loại; hòm đựng thư báo bằng kim loại; két an toàn làm bằng kim loại; cột đề biển báo bằng kim loại; bia mộ bằng kim loại; tấm bia mộ bằng kim loại; khoá bằng kim loại; móc sắt; cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại; móc leo núi bằng kim loại; bàn đạp bằng kim loại; đinh thúc ngựa.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NIPPON STEEL CORPORATION

6-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/07/2005 đến 13/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ZAM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-08111 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ZAM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ZAM?
Chủ đơn là NIPPON STEEL CORPORATION, địa chỉ 6-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ZAM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ZAM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ