Nhãn hiệu LIHIT LAB

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-07798
Ngày nộp đơn
28/06/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 18 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0082302-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LIHIT LAB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-07798 ngày 28/06/2005, chủ đơn là LIHIT LAB., INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LIHIT LAB
Số đơn
VN-4-2005-07798
Ngày nộp đơn
28/06/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-07798
Số văn bằng bảo hộ
4-0082302-000
Ngày cấp văn bằng
23/05/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê); cặp đựng hồ sơ bằng giấy có chốt (dạng đục lỗ); cặp đựng hồ sơ bằng chất dẻo có chốt (dạng đục lỗ); chốt bằng chất dẻo dùng cho cặp đựng hồ sơ (dạng đục lỗ); chốt bằng kim loại dùng cho cặp đựng hồ sơ (dạng đục lỗ); cặp gấp bằng giấy; cặp gấp bằng chất dẻo; chốt bằng chất dẻo (không đục lỗ) dùng cho cặp đựng hồ sơ; chốt bằng kim loại dùng cho cặp đựng hồ sơ (không đục lỗ); bìa kẹp hồ sơ; cái quản bút; hộp bằng giấy dùng để đựng hồ sơ hoặc tạp chí; hộp bằng giấy có mặt ngoài bằng vải dùng để đựng hồ sơ hoặc tạp chí; cặp đựng tài liệu có túi trong suốt bằng chất dẻo; kẹp tài liệu có túi trong suốt bằng chất dẻo; túi trong suốt bằng chất dẻo dùng cho kẹp tài liệu; chốt bằng kim loại dùng cho kẹp tài liệu có túi trong suốt bằng chất dẻo; chốt bằng chất dẻo dùng cho kẹp tài liệu có túi trong suốt bằng chất dẻo; hộp đựng bút bằng chất dẻo có chốt; hộp đựng bút bằng giấy có chốt; vở; vở có bìa rời bằng chất dẻo; nhật ký; sổ kế toán có bìa rời; thùng thư bằng giấy; thùng thư bằng giấy có mặt ngoài bằng vải; an bum; túi dùng cho an bum; an bum dùng để đựng bưu thiếp; an bum ảnh có thước đo; sổ ghi nhớ; giá kẹp danh thiếp; túi dùng cho giá kẹp danh thiếp; kẹp giấy có nam châm; sổ địa chỉ; cái dập ghim không sử dụng các bộ phận bằng kim loại; bìa sách; nhãn dính có hình các ký hiệu; ca-ta-lô (dùng trong bán hàng); pamfơlê (sách mỏng) và sách giới thiệu (dùng trong bán hàng); giá đỡ ảnh chụp; giá kẹp con dấu; phiếu làm mục lục (văn phòng phẩm); bảng mục lục; thẻ ghi địa chỉ dùng cho phiếu mục lục; vở dán tranh ảnh; vở nháp; tập giấy viết loại nhỏ dùng cho kế toán (account slip pads); tập giấy viết; phong bì; giấy làm danh thiếp (bán thành phẩm); giấy viết thư (thành phẩm); bút viết bằng nỉ; bút chì cơ học; bút bi; bút máy; đinh bấm; cái kẹp (ghim); tẩy cao su; thẻ ghi tên và địa chỉ; dây thẻ để đánh dấu trang sách; nhãn dính có hình (văn phòng phẩm); băng dính (dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình); tờ thông báo; dao rọc giấy (đồ dùng văn phòng); nhãn (không làm bằng vải); máy đục lỗ chạy điện dùng cho văn phòng/ máy đục lỗ (thiết bị văn phòng)/máy đục lỗ tài liệu chạy bằng điện dùng cho văn phòng bao gồm cả những máy đục lỗ điều khiển bằng máy vi tính; mũi khoan (bộ phận của máy đục lỗ chạy điện dùng cho văn phòng/ máy đục lỗ (thiết bị văn phòng)/máy đục lỗ tài liệu chạy bằng điện dùng cho văn phòng bao gồm cả những máy đục lỗ

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, và sản phẩm làm bằng các vật liệu kể trên và không được xếp vào các nhóm khác; da và da sống (chưa thuộc) của động vật; hòm và túi du lịch; ô, lọng và gậy chống; roi, yên cương và đồ làm yên cương; túi nhỏ dùng để đi du lịch; ví rỗng dùng để đựng mỹ phẩm; túi dự trữ; túi đi mua sắm; cặp (để tài liệu, giấy tờ); giỏ đi chợ; túi để đựng hàng hoá; túi xách đựng đồ; cặp đựng hồ sơ; cặp đựng hồ sơ không có tay cầm; tay cầm dùng cho túi xách đựng đồ; ví; ví đựng tiền xu; va li; hòm; túi hộp (boston bag); túi đeo vai của học sinh; ba lô.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ nội thất, gương, khung ảnh; sản phẩm (không xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, li e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo; thùng thư làm bằng chất dẻo; hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo dùng để đựng; hộp đựng tạp chí bằng chất dẻo; ngăn bàn làm bằng chất dẻo dùng để cất thư; giá sách; hộp đựng dụng cụ không làm bằng kim loại; hộp đựng thư bằng chất dẻo; bảng bằng chất dẻo có lắp các túi để cất thẻ chứng minh; bảng bằng kim loại có lắp các túi để cất thẻ chứng minh; kệ có bánh xe dùng để đựng hồ sơ hoặc bìa rời; giá dùng để lưu trữ bệnh án; biển đề tên (không bằng kim loại); bảng treo; bảng có lắp các túi dùng để đựng thuốc (dùng cho các mục đích y tế); hộp bằng chất dẻo dùng để đựng cuộn ảnh APS (hệ thống ảnh cao cấp); hộp bằng chất dẻo dùng để đựng bưu thiếp; hộp bằng chất dẻo dùng để đựng đĩa mềm; hộp bằng chất dẻo dùng để đựng đĩa loại nhỏ; hộp bằng chất dẻo dùng để đựng băng video; hộp bằng chất dẻo dùng để đựng đĩa DVD; thùng chứa (chưa có đồ) làm bằng chất dẻo dùng để đựng hồ sơ và tạp chí; thùng chứa (chưa có đồ) làm bằng chất dẻo dùng để đựng mỹ phẩm, dụng cụ viết, sổ ghi nhớ, sổ tiền gửi ngân hàng (pass book) và nhật ký (phụ thuộc vào kích cỡ); bảng báo hiệu làm bằng chất dẻo, giá đựng tài liệu dùng cho văn phòng.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LIHIT LAB., INC.

1-22, Nouninbashi 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka-fu, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/06/2005 đến 03/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LIHIT LAB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-07798 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LIHIT LAB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LIHIT LAB?
Chủ đơn là LIHIT LAB., INC., địa chỉ 1-22, Nouninbashi 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka-fu, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LIHIT LAB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LIHIT LAB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ