Nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-07312
Ngày nộp đơn
20/06/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0202542-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-07312 ngày 20/06/2005, chủ đơn là SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/05/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INGENIOUS DYNAMICS
Số đơn
VN-4-2005-07312
Ngày nộp đơn
20/06/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-07312
Số văn bằng bảo hộ
4-0202542-000
Ngày cấp văn bằng
25/03/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt và thép; kim loại màu và hợp kim của chúng; quặng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng trong xây dựng hoặc nhà ở; bộ lắp ráp nhà cửa được đúc sẵn bằng kim loại; xà ngang (đòn ngang) bằng kim loại để vận chuyển hàng nặng; khuôn kim loại để tạo ra sản phẩm xi măng; ròng rọc, lò xo và van (làm bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy móc); đầu nối bằng kim loại dùng cho ống; vòng kẹp bằng kim loại; bảng báo hiệu bằng kim loại (không phát quang và cũng không cơ học/cơ khí); mốc hiệu/cột mốc bằng kim loại (không phát quang); bể chứa làm bằng kim loại; cọc neo tàu bằng kim loại; đồ ngũ kim làm bằng kim loại; dây kim loại; lưới kim loại và lưới thép mịn; công te nơ bằng kim loại dùng để chất hàng công nghiệp; bộ (bàn, ghế, tủ) làm bằng kim loại; cái khoá làm bằng kim loại; tấm nhôm có phủ nhựa fluorit; dây thép, dây thép có đường gân nổi hình chuỗi hạt dùng để gia cố vật liệu.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và dụng cụ (bộ phận của máy) để gia công kim loại; máy/thiết bị khai thác mỏ; máy/thiết bị xây dựng; máy/thiết bị hoá học, cụ thể là bộ lọc (bộ phận của máy móc), vật dụng dạng xốp có chứa những lỗ nhỏ li ti để cho không khí đi qua được dùng cho bộ lọc (bộ phận của máy móc), máy phân ly dầu dạng sương mù dùng để làm sạch và tinh lọc khí đốt (gas); thiết bị sản xuất chất bán dẫn; động cơ chính (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy/dụng cụ chạy bằng khí nén hoặc chạy bằng sức nước; chi tiết máy (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), cụ thể là ổ trục, trục, khớp nối trục, đai truyền (dây curoa), xích dẫn động, bạc lót, khớp nối, puli (ròng rọc) chạy không, puli, bánh răng xích, đĩa cam, bánh răng; ống bọc, vòng bi, vòng đai để bơm mỡ, vòng pít tông, cơ cấu dẫn động, lò xo không khí dùng cho máy móc, bộ giảm chấn dùng cho máy móc, thiết bị chặn và chống rung trong dây cáp treo trên không, bộ hãm, lót phanh, má phanh, guốc phanh; bộ khởi động (dùng cho động cơ/đầu máy); động cơ xoay chiều hoặc động cơ một chiều (không kể động cơ xoay chiều hoặc động cơ một chiều dùng cho xe cộ đi trên mặt đất (trừ cả các bộ phận của chúng); máy phát điện xoay chiều; máy phát điện một chiều; máy chải thao tác bằng điện; máy in dùng trong công nghiệp; máy đóng sách dùng trong công nghiệp; dụng cụ cắt kim loại thao tác bằng điện (là bộ phận của máy móc); dao hợp kim cứng (bộ phận của máy móc); dụng cụ khai thác mỏ (bộ phận của máy móc); lò xo không khí dùng cho máy móc; các bộ phận dùng cho động cơ hoặc đầu máy xe cộ, cụ thể là pít tông, vòng pít tông, chốt pít tông, đầu xi lanh, vỏ bọc đầu xi lanh, khối xi lanh, bạc lót xi lanh, cụm lắp ráp cho động cơ, van lắp cho động cơ, lò xo xupap, lá van, ống dẫn hướng van, thanh nối, tay quay, trục cam, bánh đà, đĩa dẫn động, ròng rọc tay quay, đai truyền hẹn giờ, nắp chụp đai truyền hẹn giờ, bộ giảm chấn dạng xoắn, ống nạp (hút), ống thải, ống xả, vòng đệm đầu xi lanh, thanh truyền, ổ trục thanh truyền, gioăng kín dầu, bộ lọc dầu, bộ phận máy làm lạnh bằng dầu, bộ phận bơm dầu, bình chứa dầu, vòi phun dầu, bơm nhiên liệu bằng điện, bơm nhiên liệu bằng cơ học, hộp chống hơi độc từ than chì, bình chứa nhiên liệu, bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu, bộ điều chỉnh nén dầu, van dẫn khí thải, khí cụ đo lưu lượng không khí, cơ cấu dẫn động bằng thuỷ lực, bơm tiếp liệu, bộ điều chỉnh nén nhiên liệu, thân van tiết lưu nhiên liệu, cơ cấu dẫn động điều khiển tốc độ vòng đệm, ống mềm dẫn không khí, ống dẫn nhiên liệu, miếng đệm cao su chống rung, bàn đạp gia tốc, máy bơm phun nhiên liệu lỏng, van điều chỉnh không khí, bộ lọc nhiên liệu, bộ phận làm sạch không khí, máy bơm nước, động cơ quạt mát bộ tản nhiệt, bộ phận

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy điện phân; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị báo động chống trộm cắp; thiết bị báo hiệu dùng cho đường ray; biển báo đường phát quang hoặc cơ khí/cơ học; máy chơi trò chơi viđeo dùng trong nhà có mái vòm chỉ dùng với máy thu hình; thiết bị và dụng cụ vật lý hoặc hoá học; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ đo lường; thiết bị và máy phân phối hoặc điều khiển năng lượng, cụ thể là thanh truyền điện, thanh tiếp đất, công tắc điện, thiết bị đầu cuối, ổ cắm điện, thiết bị nối điện, phích cắm điện, cái tụ điện, cái điện trở, cầu chì điện, cái chuyển mạch điện, bộ ngắt điện (cầu dao điện), thiết bị bảo vệ sự tăng vọt điện áp; thiết bị điện dùng cho xe cộ, cụ thể là hộp đựng mối nối hai mạch điện, rơ le tín hiệu, cầu chì, hộp cầu chì, thiết bị nối điện, bộ điều khiển điện (ECU), bộ chuyển mạch điện, bảng mạch điện; máy đổi điện dạng quay; bộ biến đổi pha dòng điện; ắc quy; máy và dụng cụ đo điện hoặc từ tính; dây điện và cáp điện (bao gồm cả sợi quang học và cáp sợi quang học); còi điện; thiết bị/máy thông tin bằng quang học và bộ phận/linh kiện của chúng, cụ thể là máy phát bằng quang học, bộ thu bằng quang học, máy thu phát quang học, máy phát-đáp quang học, bộ liên kết dữ liệu quang học, mô đun bơm quang học, bộ khuếch đại quang học, bộ dồn kênh quang học (MUX), bộ phân đa kênh quang học (DEMUX), bộ cân bằng độ khuếch đại động lực, bộ nối quang học, thiết bị tách mạch quang học, bộ cộng (công suất) quang học, bộ chèn mạch, bộ lưu thông quang học, bộ điều biến quang học, bộ cách điện quang học, bộ lọc quang học, bộ suy giảm quang học, bộ chuyển mạch quang học, thiết bị nối quang học, ống bọc bảo vệ bằng sợi quang học, bộ khoá bước sóng, bộ đóng kín mạch sợi quang học, đi ốt phát quang (LED), đi ốt laze (LD), đi ốt quang (PD), mô đun nhiệt dùng làm mát bộ xử lý trung tâm (CPU), thấu kính dùng cho máy quét, thiết bị vi điện quang (MEMS), kính phân cực quang học, bộ lọc quang học, lưới sợi quang học, vòng đệm quang học, mảng sợi quang, mạch tích hợp quang học, thiết bị ghép nối sợi quang, hộp nối quang học, hộp đầu cuối quang học, tủ điện được thiết kế để giữ thiết bị truyền thông sợi quang; thiết bị/máy thông tin liên lạc; thiết bị/máy điện tử và bộ phận/linh kiện của chúng, cụ thể là chất bán dẫn phức, đầu đọc tiếng quang học dùng cho ổ đĩa và máy quay đĩa CD và DVD, con chip bán dẫn, chất bán dẫn, thiết bị bán dẫn; hệ thống ống, dải băng và ống bọc co ngót do nhiệt dùng để cách điện; khung chì, mạch tích hợp, thiết bị bọc mạch tổ hợp, mạch in, mạch in mềm, bộ lọc sóng âm bề mặt, bóng bán dẫn (tranzito) điện (dụng cụ điện tử nhỏ dùng cho máy thu thanh hoặc thu hình), bộ đọc ký

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đường cáp dùng để chuyển hàng hoá (chuyên chở bằng tàu, thuyền) và hàng hoá (chuyên chở bằng máy bay, xe lửa); xe lật dỡ hàng (dùng cho cả toa xe lửa); cơ cấu đẩy dùng cho xe goòng mỏ; cơ cấu kéo dùng cho xe goòng mỏ; máy kéo; động cơ chính dùng cho phương tiện giao thông trên bộ (không bao gồm các bộ phận của chúng); các chi tiết máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; dù để nhảy dù; chuông báo chống trộm dùng cho xe cộ; động cơ mô tô xoay chiều hoặc động cơ mô tơ một chiều dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ (không bao gồm các bộ phận của chúng); thuyền lớn/tàu lớn; máy bay và các bộ phận và linh kiện của chúng, cụ thể là pin nhiên liệu, thiết bị chống đóng băng dùng cho máy bay, bộ cách ly tạo rung; toa xe lửa/đầu máy dùng cho đường sắt; xe ô tô và các bộ phận và linh kiện của chúng, cụ thể là thanh gạt nước ở kính xe, lưỡi gạt nước ở kính xe; xe mô tô hai bánh, xe đạp và các bộ phận và linh kiện của chúng, cụ thể là bảng hiển thị, bộ cảm biến tiếng va chạm của xe, bánh xe có moay ơ; miếng vá bằng cao su có bôi sẵn chất dính dùng để sửa chữa săm hoặc lốp xe; cơ cấu truyền năng lượng dùng cho xe cộ; phanh dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ và các bộ phận của chúng, cụ thể là ống phanh, ống nối mềm để hãm phanh, bộ tăng phanh, tang hãm trục chính, tang hãm bánh xe, van chia tỉ lệ dây phanh, thước cặp dây phanh, rô tô kiểu đĩa, má phanh, miếng chêm phanh, miếng lót phanh, trống phanh, hệ thống phanh tự khóa; má phanh; yên có dây dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận và phụ tùng của các phương tiện giao thông trên bộ, cụ thể là bánh răng dùng cho xe cộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim cương tổng hợp/nhân tạo; đồng hồ treo tường/để bàn và đồng hồ đeo tay; bộ phận của đồng hồ đeo tay, cụ thể là quả lắc, khung đồng hồ; kim cương đã được nung kết.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm chắn nổi chống ô nhiễm; vật liệu cách điện, cụ thể là chất phủ cách điện, ống bọc ngoài cách điện, băng cách điện, ống nối cách điện, dầu cách điện, giấy cách điện, chất cách điện, sứ cách điện; sản phẩm chất dẻo bán thành phẩm (dùng làm vật liệu); cao su (thô hoặc bán thành phẩm); đồ đựng hàng công nghiệp bằng cao su, cụ thể là bao đóng gói hàng hoặc thùng chứa hàng làm bằng sợi cao su; nút bằng cao su (dùng cho đồ chứa/công te nơ đựng hàng công nghiệp); nắp và đầu nút làm bằng cao su (dùng cho đồ chứa/công te nơ đựng hàng công nghiệp); van bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá (không bao gồm các bộ phận của máy móc); gioăng; đầu nối dùng cho ống (không bằng kim loại); vật liệu đóng gói hàng (bằng cao su hoặc chất dẻo); vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá; sợi hoá học (không dùng trong ngành dệt); sợi amiăng; vải/hàng dệt amiăng; chất dẻo cốt sợi; chất cách rung bằng cao su; vật liệu xốp bằng nhựa flourit; ống bằng chất dẻo có thể co lại khi nóng dùng với dây điện, dây cáp và các sản phẩm điện khác.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các công việc về điện, cụ thể là dịch vụ xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa đường dây tải điện; các công việc về viễn thông, cụ thể là lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa dây cáp đồng, cáp đồng trục và đường dây truyền thông khác; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa mạng, thiết bị và dụng cụ viễn thông; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều khiển giao thông; các công trình xây dựng truyền thông quang học, cụ thể là lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa sợi quang học; các công việc về xây dựng, cụ thể là xây dựng nhà cửa, xây dựng cầu cống, xây dựng đường xá, đào đắp, đặt móng (động thổ), lắp ráp bê tông cốt thép, lắp đặt mấu neo bằng đất và mấu neo bằng đá; tư vấn xây dựng, bảo dưỡng thiết bị xây dựng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.

5-33, Kitahama 4-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Dynamics".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/06/2005 đến 27/05/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-07312 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS?
Chủ đơn là SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD., địa chỉ 5-33, Kitahama 4-chome, Chuo-ku, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/06/2015.
Phần nào của nhãn hiệu INGENIOUS DYNAMICS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Dynamics". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INGENIOUS DYNAMICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ