Nhãn hiệu LS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-07085
Ngày nộp đơn
14/06/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0085333-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-07085 ngày 14/06/2005, chủ đơn là LS Corp.. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LS
Số đơn
VN-4-2005-07085
Ngày nộp đơn
14/06/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-07085
Số văn bằng bảo hộ
4-0085333-000
Ngày cấp văn bằng
03/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất dùng cho các ngành công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như sử dụng cho các ngành nông nghiệp (trừ thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc diệt ký sinh), làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa qua xử lý; chất dẻo chưa qua xử lý; phân bón; các hợp chất chữa cháy; các chế phẩm để tôi và hàn; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất dính dẫn; màng (film) dẫn không đẳng hướng (được sử dụng để nối các mạch của màn hình tinh thể lỏng, thay thế cho các mối hàn); màng chất dính dùng cho chất bán dẫn; chất dính dùng cho chất bán dẫn; khí oxy; PSA (axít paraaminosalicylic); bitmut (hoá học); selen (hoá học); dung dịch photocatalystic để làm sạch không khí; Asen (hoá học); axit sunfuric.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại có thể vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; đồ sắt nhỏ, hàng ngũ kim; các ống và ống dẫn bằng kim loại; két sắt; các sản phẩm bằng kim loại thường không nằm trong các nhóm khác; quặng kim loại; quặng đồng; đồng dạng thỏi; đồng dạng lá và dạng tấm; các thỏi đồng không nguyên chất; dây nhôm, dây đồng không cách điện; kim loại không chứa sắt và hợp kim của chúng; dây cáp bằng kim loại; ống bằng đồng; ống dẫn bằng thép không gỉ.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và các máy công cụ; máy và động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các nông cụ không diều khiển bằng tay; lò ấp trứng; máy để đập, nện; máy đúc dạng phun (máy chế tạo những đồ bằng cao su hoặc chất dẻo bằng cách phun vật liệu nóng vào khuôn); máy nghiền rác; máy nén khí; máy quạt gió tuốc bin; cối xay gió; máy sản xuất chất dẻo; máy xử lý chất dẻo; động cơ không dùng cho xe cộ; máy phát điện sinh ra dòng điện một chiều; máy phát điện sinh ra dòng điện xoay chiều; người máy; máy phát điện và động cơ không dùng cho xe cộ; máy móc và dụng cụ xử lý chất dẻo và cao su; dụng cụ khoan tay điện; máy cắt dùng điện; máy nghiền điện; máy cưa xoi điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hàng hải, trắc địa; quang học, cân, đo, cứu hộ và giảng dậy; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn điện, ngắt điện, biến đổi dòng điện, tích luỹ điện, điều chỉnh điện và kiểm soát dòng điện; các thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; các vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó tiền xu; máy tính tiền; máy tính; máy vi tính và thiết bị xử lý các dữ kiện; các thiết bị dập lửa; hệ thống dẫn dùng cho chất bán dẫn; ắc quy có thể sạc được; các vật liệu anốt dùng cho ắc quy có thể sạc được; các vật liệu ca tốt dùng cho ắc quy có thể sạc được; FCCL (thiết bị dát mỏng đồng rất linh hoạt) để che phủ cho các bảng mạch; FCCL (thiết bị dát mỏng đồng rất linh hoạt) để che phủ cho các bảng mạch in; bộ đèn hậu dùng cho màn hình tinh thể lỏng -LCD; thiết bị lặp đi lặp lại tín hiệu dùng cho các thiết bị thông tin liên lạc qua vệ tinh; máy phát tín hiệu truyền thông dùng cho các thiết bị thông tin liên lạc không dây; máy thu dùng cho các thiết bị thông tin liên lạc không dây; máy đổi tín hiệu dùng cho các thiết bị thông tin liên lạc không dây; bộ khuyếch đại dùng cho các thiết bị thông tin liên lạc không dây; mô đun của các thiết bị thông tin liên lạc không dây; sợi quang học; mạch sóng ánh sáng; đi ốt laze; đi ốt quang điện; bộ khuyếch đại quang học; các thiết bị làm suy giảm quang học; thiết bị kết nối quang học; thiết bị làm đa thành phần quang học (multiplexers); thiết bị làm mất đa thành phần quang học (demultiplexers); cái cảm biến quang học; thiết bị truyền tín hiệu quang học và mô đun của máy thu; thiết bị lọc quang học; màn hình tinh thể lỏng (LCD); mô đun của màn hình tinh thể lỏng (LCD modules); LCD-màn hình tinh thể lỏng dùng cho màn hình máy vi tính; LCD-màn hình tinh thể lỏng dùng cho màn hình vô tuyến truyền hình; LCD-màn hình tinh thể lỏng dùng cho điện thoại cấu tạo bằng tế bào; LCD-màn hình tinh thể lỏng dùng cho các thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân; bộ nạp dùng cho điện thoại cấu tạo bằng tế bào; điện thoại cấu tạo bằng tế bào; ắc quy dùng cho điện thoại cấu tạo bằng tế bào; vô tuyến truyền hình kỹ thuật số; camera kỹ thuật số; RF-ID- thiết bị nhận dạng tần số của radiô; RF-ID-hệ thống nhận dạng tần số của rađiô; ăng ten nhận dạng tần số của rađiô -RF-ID; phần mềm nhận dạng tần số của rađiô RF-ID; thiết bị đọc việc nhận dạng tần số của rađiô-RF-ID; thẻ nhận dạng tần số của rađiô; pin nhiên liệu; báo điện tử; sách điện tử; bộ nạp không dây; ắc quy dùng cho bộ nạp không dây; hộp phân phối điện; hộp tách điện; máy biến thế điện; thiết bị hạn chế dòng điện; thiết bị kiểm soát dòng điện; thiết bị kết nối dòng điện; pin khô (ắc quy); cái tụ điện; ắc quy điện; bộ nạp ắc quy

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị để chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước; nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; máy bơm nhiệt; máy điều hoà không khí; nồi hơi đốt dùng ga; thiết bị làm nước nóng; máy móc và thiết bị làm lạnh; máy ướp lạnh; điều hoà không khí; máy thông gió; hệ thống làm nóng và làm mát dùng cho tàu thuỷ; hệ thống làm mát và làm nóng dùng cho máy bay; hệ thống làm mát và làm nóng dùng cho các phương tiện giao thông đường sắt; các máy móc và thiết bị làm sạch không khí; máy đổi nhiệt độ (không phải là bộ phận của máy móc); lò sưởi nhiệt (dùng cho mục đích công nghiệp); lò sưởi (không dùng cho mục đích thí nghiệm), lò nung; lò điện; đèn điện và các thiết bị thắp sáng cố định; đèn đường; đèn pin dùng cho mục đích thắp sáng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; các phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; ống cao su dùng cho xe cộ; săm dùng cho xe cộ; máy kéo dùng cho mục đích nông nghiệp.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng (phi kim loại); ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, bitum; các công trình, cấu kiện phi kim loại có thể vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại; cầu thang phi kim loại; sàn nhà không làm bằng kim loại; ván lát sàn nhà không làm bằng kim loại; vật liệu lợp, lát bằng cao su (che, lát mái nhà, tường, sàn .. ); vật liệu lợp, lát bằng nhựa.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ viễn thông; các dịch vụ viễn thông qua mạng lưới sợi quang học; dịch vụ truyền thông dữ liệu; các dịch vụ viễn thông không dây; các dịch vụ thông tin liên lạc qua các băng tần cực rộng.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu, thiết kế có liên quan đến chúng; các dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy vi tính; các dịch vụ pháp lý; các dịch vụ có liên quan đến thông tin máy vi tính; duy trì phần mềm máy vi tính; duy trì hệ thống nhận dạng tần số rađiô.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LS Corp.

92, Hangang-Daero, Yongsan-Gu, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LS".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/06/2005 đến 18/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-07085 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LS?
Chủ đơn là LS Corp., địa chỉ 92, Hangang-Daero, Yongsan-Gu, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/06/2015.
Phần nào của nhãn hiệu LS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LS". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ