Nhãn hiệu BABY KIKO

Mất hiệu lực Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-06589
Ngày nộp đơn
03/06/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0086951-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BABY KIKO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-06589 ngày 03/06/2005, chủ đơn là Kiko Garments Sdn. Bhd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Mất hiệu lực. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/03/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BABY KIKO
Số đơn
VN-4-2005-06589
Ngày nộp đơn
03/06/2005
Tình trạng
Mất hiệu lực
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-06589
Số văn bằng bảo hộ
4-0086951-000
Ngày cấp văn bằng
23/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm rửa, bánh xà phòng dùng khi tắm rửa, sữa rửa dùng cho mục đích tắm rửa hay trang điểm, bộ sản phẩm mỹ phẩm, tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, bông mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm, kem (mỹ phẩm), kem (làm trắng da), chất tẩy không dùng trong hoạt động sản xuất hay chế biến hay mục đích y tế, tinh dầu, lotion (chất lỏng có dưỡng chất) chăm sóc tóc, dầu nhài, bộ mỹ phẩm, chất tẩy trắng dùng trong giặt là, các chế phẩm dùng trong giặt là, các chế phẩm thấm hút dùng trong giặt là, hồ dùng trong giặt là, dầu oải hương, lotion (chất lỏng chứa dưỡng chất) dùng cho mục đích mỹ phẩm, khăn có tẩm lotion (chất lỏng mỹ phẩm), xà phòng có chứa thuốc, các chế phẩm chăm sóc móng tay hay móng chân, dầu dùng cho mục đích làm sạch, dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm, dầu làm nước hoa và hương thơm, dầu cho mục đích tắm rửa, nước hoa, dầu gội đầu, các chế phẩm làm phẳng [hồ cứng], chế phẩm để thấm hút dùng trong giặt là, xà phòng, chất làm mềm vải [dùng cho mục đích giặt là], hồ dùng trong mục đích giặt là, phấn bột dùng khi tắm rửa hay trang điểm, khăn có tẩm lotion (chất lỏng mỹ phẩm); đồ đề tắm rửa hay trang điểm; tất cả đều là các sản phẩm thuộc nhóm này.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kiko Garments Sdn. Bhd.

No 1, Jalan Industri PBP 13, Taman Industri Pusat Bandar Puchong, 47100 Puchong, Selangor Darul Ehsan, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BABY".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/06/2005 đến 19/03/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  15. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  16. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  17. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  18. 4315 Công văn tự sửa đổi, bổ sung

    Thẩm định hình thức
  19. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BABY KIKO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-06589 đang ở tình trạng Mất hiệu lực. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu BABY KIKO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BABY KIKO?
Chủ đơn là Kiko Garments Sdn. Bhd., địa chỉ No 1, Jalan Industri PBP 13, Taman Industri Pusat Bandar Puchong, 47100 Puchong, Selangor Darul Ehsan, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BABY KIKO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/06/2015.
Phần nào của nhãn hiệu BABY KIKO không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BABY". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BABY KIKO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ