Nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-04625
Ngày nộp đơn
25/04/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 2 Nhóm 9 Nhóm 16
Số văn bằng
4-0082533-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-04625 ngày 25/04/2005, chủ đơn là SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EXCEED YOUR VISION
Số đơn
VN-4-2005-04625
Ngày nộp đơn
25/04/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-04625
Số văn bằng bảo hộ
4-0082533-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/04/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mực in; mực in dạng băng dài/thanh dài; mực in được để trong hộp; hộp mực in; nhựa thơm canada; chế phẩm dùng để tháo/gỡ giấy dán tường; nhựa copan; nhựa san- đa- rắc; nhựa sen- lắc (chất nhựa cây ở dạng mỏng dùng để làm véc ni); nhựa thông; nhựa damma; thuốc cẩn màu (nhuộm); mát tít; nhựa (keo) thông; các chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; sơn; mực in; thuốc màu (dùng để vẽ); dầu mỡ để chống gỉ; kim loại không chứa sắt dạng lá hoặc dạng bột dùng cho thợ sơn, dùng cho thợ trang trí, dùng cho thợ in và cho các hoạ sỹ; kim loại quý ở dạng lá hoặc dạng bột dùng cho thợ sơn, dùng cho thợ trang trí, dùng cho thợ in và cho các hoạ sỹ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống POS (hệ thống kiểm tra sự hoạt động của máy móc); máy in văn phòng dùng nhiệt; máy in kim dùng trong văn phòng; thiết bị vừa là máy quét vừa là máy in và máy phô tô; máy in phun mực; máy in la-ze; máy in khổ lớn; máy in dùng trong văn phòng; thiết bị đầu cuối điều khiển; màn hình; màn hình tinh thể lỏng; máy chiếu; vô tuyến truyền hình; camera kỹ thuật số; máy in vi đê ô; phần mềm máy vi tính; máy quét; màn hình com pắc tinh thể lỏng; nam châm đất hiếm; mạch tổ hợp; thiết bị tích hợp cỡ lớn; bộ nhớ bán dẫn; đi ốt; máy tạo dao động tinh thể; các thiết bị của máy tạo dao động tinh thể; các linh kiện điện tử; nút bịt để bảo vệ tai; kính quang học (không dùng trong xây dựng); thiết bị hàn bằng cung lửa điện; thiết bị cắt nóng chảy dùng để cắt kim loại bằng cung lửa điện; các thiết bị hàn điện; thiết bị ô zôn hoá; thiết bị điện phân; thiết bị soi trứng; máy đếm tiền; máy đếm và phân loại tiền xu; thiết bị ghi lại (thu lại hình ảnh) các hoạt động; máy phô tô; máy tính điều khiển bằng tay; thiết bị để vẽ và đồ hoạ; thiết bị dập phiếu chấm giờ; thiết bị ghi thời gian; máy đục lỗ dùng cho văn phòng; máy kiểm phiếu; thiết bị làm hoá đơn; các thiết bị để kiểm tra việc dán tem thư; máy bán hàng tự động; thiết bị vận hành bằng tiền xu dùng cho cổng ở các khu, bãi đỗ xe; thiết bị cứu hộ; bình dập lửa; vòi ống cứu hoả; vòi phun cứu hoả; máy phun dùng cho thiết bị dập lửa; thiết bị báo cháy; thiết bị báo rò rỉ ga; các thiết bị chống trộm; mũ đội để bảo vệ; các thiết bị báo hiệu dùng cho đường sắt; thiết bị hình tam giác báo sự cố (hỏng) cho các phương tiện; các thiết bị kỹ thuật hoặc có thể phát quang để báo tín hiệu trên đường; các thiết bị của thợ lặn; máy chơi trò chơi vi đê ô có mái vòm gắn với máy thu hình; các thiết bị mở cửa tự động dùng điện; các thiết bị mô phỏng để huấn luyện thể thao; các thiết bị mô phỏng để huấn luyện lái xe; các thiết bị và máy móc hoá học và vật lý; các thiết bị và phụ kiện nhiếp ảnh; các thiết bị và phụ kiện quay phim; các thiết bị và phụ kiện quang học; các thiết bị và máy móc để đo lường; máy móc và thiết bị kiểm soát và phân phối điện; máy đổi điện; máy thay đổi pha điện; ắc quy; các thiết bị và máy móc để đo lường dùng điện hoặc từ tính; dây điện và dây cáp điện; bàn là điện; thiết bị làm xoăn tóc dùng điện; chuông điện; các thiết bị và máy móc thông tin liên lạc dùng điện; các thiết bị, máy móc và phụ kiện điện tử bao gồm: các chương trình máy vi tính và phần cứng máy vi tính; lõi nam châm điện; dây điện trở; các thiết bị điện cực; thuyền chữa cháy; pháo sáng báo hiệu; xe cứu hoả; bật lửa gắn cho ô tô; găng tay để bảo vệ khỏi các tai nạn; mặt nạ chống bụi; mặt nạ chống hơi ga; mặt nạ dùng khi hàn; quần áo chịu lửa (quần á

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy in; giấy; các ấn phẩm; chất dính dùng như văn phòng phẩm hoặc dùng cho gia đình; xi gắn (loại sáp chảy mềm nhanh khi nung nóng và đóng rắn nhanh khi làm lạnh dùng để niêm phong, dán thư từ); thanh chèn dòng của máy in; chữ in sẵn; máy để làm các bản thiết kế, có những đường vẽ màu tráng in trên giấy màu xanh; máy để đề địa chỉ; băng mực, băng (dải) của máy đánh chữ; máy để dán tem tự động; dập ghim dùng điện; máy dán phong bì dùng cho văn phòng; máy để xoá (huỷ) tem; các công cụ, vật liệu để vẽ; máy đánh chữ; máy kiểm tra đánh chữ; máy rê ô nê (để sao các bản đánh máy hoặc viết tay); máy để sao các phần chữ; máy cắt vụn giấy; máy dùng để đóng dấu vào thư để cho biết thư đã được thanh toán (dùng cho bưu điện); máy sao chép dạng quay; các mẫu, khuôn để đánh dấu; máy gọt bút chì bằng điện; bút vẽ dùng cho các thợ trang trí; tã giấy trẻ em, khăn giấy trẻ em; các túi, hộp bằng giấy để gói; màng mỏng để bao, gói thức ăn dùng cho mục đích gia đình; túi đựng rác bằng giấy; túi đựng rác bằng chất dẻo; các mẫu để may quần áo; phấn thợ may; các biểu ngữ bằng giấy; cờ giấy; bể nuôi cá trong nhà và các phụ kiện; giấy vệ sinh; khăn giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; khăn mùi xoa giấy; các nhãn hành lý; xổ số in sẵn (không phải là các trò chơi xổ số); khăn trải bàn bằng giấy; văn phòng phẩm; các mẫu viết chữ đẹp và tranh; ảnh; tranh ảnh có khung.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/04/2005 đến 25/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-04625 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION?
Chủ đơn là SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation), địa chỉ 1-6, Shinjuku 4-chome, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EXCEED YOUR VISION được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/04/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/04/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EXCEED YOUR VISION hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ