Nhãn hiệu SOLARIS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-02892
Ngày nộp đơn
21/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0105051-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SOLARIS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-02892 ngày 21/03/2005, chủ đơn là Sun Microsystems, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SOLARIS
Số đơn
VN-4-2005-02892
Ngày nộp đơn
21/03/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-02892
Số văn bằng bảo hộ
4-0105051-000
Ngày cấp văn bằng
15/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thíết bị dùng để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính; đĩa ghi; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền; máy tính; thiết bị xử lý dữ kiện và máy tính; thiết bị dập lửa; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính; hệ điều hành máy tính; máy tính xách tay; máy tính loại lớn; trạm máy tính chuyên dụng (dùng để chạy chương trình ứng dụng và để thâm nhập vào mạng); màn hình (display) viđeo; bàn phím máy tính; màn hình (monitor); máy chủ (server); ổ đĩa; thiết bị lưu trữ thông tin cho máy tính; mạch tích hợp (IC); bảng mạch giao diện (máy tính), mô đem; thiết bị chỉ con chuột máy tính (con trỏ chuột); miếng di chuột máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính; máy in máy tính và thiết bị ngoại vi dùng cho máy in; bảng mạch in có chứa các chi tiết điện và ổ cắm điện; bộ xử lý và bộ nhớ; vật mang dữ kiện từ tính trống (chưa ghi); máy ghi âm cát xét; máy quay băng cát xét; máy quay đĩa compact; máy ghi đĩa compact; đĩa trắng (trống) dùng để ghi thông tin trong máy tính; máy tính toán (thiết bị điện tử nhỏ dùng để làm các phép tính); con chip máy tính; ổ đĩa máy tính; đĩa máy tính; bộ xử lý dữ kiện; camera kỹ thuật số; máy ghi viđeo kỹ thuật số; bộ mật mã điện tử; máy fax; máy thu và máy phát hệ thống định vị toàn cầu; phần cứng tivi (television) Internet; bộ vi xử lý; máy vi tính; máy tính mini; camera quay phim điện ảnh; máy quét (scan) quang học; máy hiện sóng; thiết bị đo bước; máy sao chụp; máy trợ giúp cá nhân dùng kỹ thuật số; máy chụp ảnh (camera); máy chiếu dùng cho chụp ảnh; máy chiếu kính dương bản; máy nhắn tin rađio; rađio; máy scan; thẻ thông minh; bộ đọc thẻ thông minh; điện thoại; máy trả lời điện thoại; máy thu hình (tivi); hộp đựng máy thu hình; bộ điều chỉnh nhiệt; máy quay hình (video camera); máy ghi băng cát xét; màn hình viđeo; máy ghi băng viđeo; hệ thống nhắn tin (truyền) giọng nói; máy để bỏ phiếu; điện thoại mạng; phần cứng máy tính dùng để truyền dữ liệu không dây; chương trình máy tính dùng để kiểm tra khả năng tương thích của chương trình máy tính; chương trình máy tính dùng trong việc nối mạng máy tính; chương trình máy tính dùng trong mô phỏng máy tính; chương trình máy tính dùng trong việc gửi thư điện tử (e-mail); chương trình máy tính dùng để tạo ra giao diện bằng đồ hoạ; chương trình máy tính dùng trong quản lý cơ sở dữ liệu; chương trình máy tính dùng để xử lý văn bản tài liệu; chương trình máy tí

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa; lắp đặt; dịch vụ máy tính, cụ thể là lắp đặt và sửa chữa máy tính, phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, hệ thống máy tính, mạng máy tính và thiết bị có liên quan đến máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và công nghệ và dịch vụ nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp; thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; dịch vụ pháp lý; dịch vụ máy tính, cụ thể là dịch vụ tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực liên quan đến máy tính, phần cứng máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, hệ thống máy tính, mạng máy tính, thiết bị có liên quan đến máy tính, sự an toàn của máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ thương mại điện tử và công nghệ mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cho thuê/thuê máy tính, phần cứng máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, hệ thống máy tính, mạng máy tính và thiết bị có liên quan đến máy tính; thiết kế cho người khác (bên thứ ba) trong lĩnh vực máy tính, phần cứng máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, hệ thống máy tính, mạng máy tính, thiết bị có liên quan đến máy tính, sự an toàn cho máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ thương mại điện tử và công nghệ mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cài đặt và sửa chữa phần mềm máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sun Microsystems, Inc.

4150 Network Circle, Santa Clara, CA 95054, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.03.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/03/2005 đến 25/08/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SOLARIS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-02892 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SOLARIS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SOLARIS?
Chủ đơn là Sun Microsystems, Inc., địa chỉ 4150 Network Circle, Santa Clara, CA 95054, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SOLARIS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SOLARIS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ