Nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-02667
Ngày nộp đơn
15/03/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0164563-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-02667 ngày 15/03/2005, chủ đơn là Sony Pictures Television UK Rights Limited. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 21 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/03/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AI Là TRIệU PHú
Số đơn
VN-4-2005-02667
Ngày nộp đơn
15/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-02667
Số văn bằng bảo hộ
4-0164563-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh dương đậm, tím xám, tím nhạt, hồng, xanh da trời, xanh lá cây, da cam, đen, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, hình ảnh và dữ liệu; các thiết bị giải trí được sử dụng cùng với hoặc gắn với điện thoại và/hoặc các thiết bị truyền thông; các trò chơi và thiết bị trò chơi được sử dụng cùng với hoặc gắn với điện thoại và/hoặc các thiết bị truyền thông; thiết bị giải trí điện tử hoặc điện hoạt động khi bỏ vào đó đồng xu hoặc thẻ; các xuất bản phẩm điện tử; phần mềm giải trí; phần mềm máy vi tính; các trò chơi tương tác trên máy vi tính và video; các thiết bị trò chơi máy vi tính và video; các trò chơi máy vi tính và video; các chương trình trò chơi máy vi tính và video và phần mềm các trò chơi này được tải xuống từ mạng truyền thông toàn cầu; các trò chơi máy vi tính và video được chơi qua mạng máy vi tính, kể cả qua Internet; các trò chơi máy vi tính và video được chơi qua mạng viễn thông, kể cả các mạng thông tin về điện, điện từ, vô tuyến hoặc quang học, hoặc các mạng tương tự; các bộ phận điều khiển trò chơi máy vi tính; trò chơi trên băng thông rộng; các thiết bị ngoại vi máy vi tính; các dữ liệu được ghi bằng điện, từ tính hoặc quang học dùng cho máy vi tính; các bản ghi âm thanh, hình ảnh và dữ liệu; các cuộn phim dùng để quay phim hay chụp hình; kính mát đeo mắt; thiết bị và dụng cụ giảng dạy và học tập; đĩa ghi, băng từ, băng cassette, hộp đựng băng đĩa, thẻ và các thiết bị khác chứa hoặc sử dụng để chứa các bản ghi âm thanh và hình ảnh, dữ liệu, hình ảnh, trò chơi, đồ họa, văn bản, chương trình hoặc thông tin; thiết bị chứa bộ nhớ, đĩa DVD; đĩa CD; trò chơi được lập trình bằng ngôn ngữ Java; đĩa CD-I và đĩa CD-ROM; đĩa từ; máy tính; âm kế; thiết bị để ghi âm thanh; vật mang để ghi âm thanh; đĩa để ghi âm thanh; dải băng để ghi âm thanh; thiết bị để in sao âm thanh; thiết bị truyền âm thanh; thiết bị và máy ghi âm thanh; máy vi tính; phần mềm máy vi tính được ghi sẵn; chương trình máy vi tính (phần mềm tải xuống được); bộ nhớ máy vi tính; đĩa kỹ thuật số; thiết bị xử lý dữ liệu; đĩa CD; đĩa nhớ; máy chụp ảnh kỹ thuật số; thẻ nhớ sử dụng với máy vi tính; điện thoại; máy vi tính cá nhân bỏ túi; máy ghi và phát âm thanh; ống nghe điện thoại; máy phát điện thoại; dây điện thoại; điện thoại không dây; máy thu hình (tivi) sử dụng cho truyền hình vệ tinh; máy thu hình (tivi) sử dụng cho truyền hình cáp; băng viđeo; máy ghi hình; điện thoại hình; bộ máy phát (viễn thông) máy thu thanh; máy thu hình; thiết bị điện tử kỹ thuật số cầm tay và phần mềm (ghi sẵn) dùng cho thiết bị này; máy nghe nhạc MP3; xuất bản phẩm kỹ thuật số, các trò chơi tương tác kỹ thuật số, kể cả các trò chơi được cung cấp thông qua điện báo vô tuyến hoặc hữu tuyến; các thiết bị điện thoại, thông tin và viễn thông; điện thoại di động; các bộ phận và linh kiện

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, xuất bản phẩm, tạp chí; áp phích và tài liệu quảng cáo; văn phòng phẩm; túi xách; bộ dụng cụ để viết; giấy viết; giấy; các vật dụng làm bằng bìa cứng; sách, lịch, đồ trang trí bằng giấy, bưu thiếp; giấy in, album, quà, thiếp chúc mừng, bút mực và bút máy; đồ dùng giảng dạy và học tập; sổ nhật ký; các đồ dùng văn phòng; vật liệu dùng để bao gói; nhãn mác; nhãn có keo dán; vật dùng để đánh dấu bìa và gáy sách; phong thư; bản đồ, khăn ăn; khăn tay; ảnh chụp; kẹp giấy; cân giấy; hộp đựng bút; vở dán bài rời; thẻ cào; vật lưu niệm; sách hướng dẫn nấu ăn và lịch; tập ghi chép.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi trẻ em, trò chơi và đồ chơi; trò chơi điện tử; bài lá; trò chơi điện tử điều khiển bằng tay.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thông tin và viễn thông; các dịch vụ truyền thanh; các dịch vụ truyền thanh mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền và phát các thông tin nghe, nhìn và/hoặc đa phương tiện thông qua các phương tiện truyền thông radio, điện thoại và truyền thông vô tuyến, truyền hình, truyền hình cáp, mạch đóng, mạng truyền thông điện tử hoặc mạng máy tính; dịch vụ truyền dữ liệu, hình ảnh và tài liệu điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ nhắn tin SMS; dịch vụ nhắn tin MMS; dịch vụ chuyển thông điệp bằng đường truyền điện tử; dịch vụ nhắn tin; dịch vụ thư điện tử; cung cấp dịch vụ truy cập thông qua mạng truyền thông và mạng máy tính các văn bản, dữ liệu, tài liệu điện tử, cơ sở dữ liệu, đồ họa, thông tin nghe nhìn và các trang web; dịch vụ cung cấp các tiện ích trực tuyến cho việc tương tác trực tiếp giữa những người sử dụng máy vi tính liên quan đến các chủ đề mọi người quan tâm và để chơi trò chơi; cung cấp dịch vụ truy cập cho nhiều người để truy cập các thông tin về mạng máy tính để truyền và phổ biến thông tin rộng rãi; dịch vụ cung cấp các bản tin và bảng thông báo thông tin trên máy tính về các lĩnh vực mọi người quan tâm; cung cấp các dịch vụ truy cập Internet thông qua buồng điện thoại công cộng; cung cấp các dịch vụ liên lạc điện thoại thông qua mạng máy tính; và các dịch vụ điện thoại.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và giải trí; dịch vụ xuất bản; các dịch vụ giải trí, giảng dạy và học tập bởi hoặc có liên quan đến radio và truyền hình; các dịch vụ sản xuất, giới thiệu và cho thuê các chương trình các truyền hình và radio, phim, các bản ghi âm thanh và hình ảnh; xuất bản, sản xuất và cho thuê các đồ dùng giảng dạy và học tập; các dịch vụ giải trí, giảng dạy và học tập liên quan đến thể thao; các dịch vụ giải trí, giảng dạy và học tập cho trẻ em; dịch vụ tổ chức các cuộc thi, trò chơi, đố vui, các ngày vui chơi và các sự kiện thể thao; dịch vụ tổ chức, giới thiệu và sản xuất các buổi biểu diễn, trình diễn và các sự kiện có khán giả tham gia; các cuộc trình diễn; dịch vụ phân phối các tài liệu giải trí, phân phối các bản ghi âm thanh, phân phối các bản ghi hình ảnh, phân phối thông tin, phân phối hình ảnh, phân phối trò chơi, các dịch vụ trò chơi dành cho một người và/hoặc nhiều người; kể cả các dịch vụ được cung cấp qua mạng máy vi tính như Internet và qua mạng truyền thông như mạng viễn thông hoặc mạng thông tin điện thoại; các cuộc thi và các trò chơi nhận biết giọng nói tương tác; các cuộc thi và đố vui được cung cấp qua điện thoại và điện thoại di động; thực hiện và tổ chức các cuộc thi qua hộp thư truyền hình; các cuộc thi, đố vui và xổ số được cung cấp trực tuyến; dịch vụ cung cấp các thông tin về giáo dục, thông tin về lối sống; các dịch vụ giáo dục liên quan đến việc quản lý chế độ ăn uống, việc kiểm soát chế độ luyện tập và cân nặng, tổ chức các cuộc hội thảo về giáo dục; tất cả các dịch vụ giáo dục liên quan việc quản lý chế độ ăn uống; các dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sony Pictures Television UK Rights Limited

12th Floor, Brunel Building, 2 Canalside Walk, London, United Kingdom W2 1DG

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh dương đậm tím xám tím nhạt hồng xanh da trời xanh lá cây da cam đen trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.05.21
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.12.01
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

21 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/03/2005 đến 12/03/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  12. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  13. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  14. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  18. 4322 GNĐB4 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác
  19. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  20. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  21. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-02667 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú?
Chủ đơn là Sony Pictures Television UK Rights Limited, địa chỉ 12th Floor, Brunel Building, 2 Canalside Walk, London, United Kingdom W2 1DG. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AI Là TRIệU PHú được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AI Là TRIệU PHú hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ