Nhãn hiệu ITT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-01697
Ngày nộp đơn
17/02/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0080703-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ITT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-01697 ngày 17/02/2005, chủ đơn là ITT Manufacturing Enterprises LLC. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ITT
Số đơn
VN-4-2005-01697
Ngày nộp đơn
17/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-01697
Số văn bằng bảo hộ
4-0080703-000
Ngày cấp văn bằng
04/04/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm, cụ thể là máy bơm ly tâm, máy bơm nước thải tuyệt đối, máy bơm và động cơ có thể đặt được dưới nước, máy bơm có bánh công tác linh động, máy bơm có cánh quạt, máy bơm đặt dưới tàu, thuyền, máy bơm làm mát động cơ, máy bơm hút dầu, máy bơm có màng ngăn, máy bơm các chất rắn, máy bơm chân không, máy bơm tách rời vỏ máy, máy bơm tự mồi, máy bơm nước thải, máy bơm có xử lý, máy bơm các chất lỏng, máy bơm từ tính, máy bơm phục vụ cho ngành hoá học (không dùng trong phòng thí nghiệm), máy bơm các chất sền sệt, máy bơm để phục vụ cho việc bào mòn, máy bơm lửa, máy bơm có ống dẫn hơi, máy bơm ngoại vi, máy bơm trống tang, máy bơm cặp (hai máy bơm đặt sát nhau), máy bơm để tưới bề mặt, máy bơm tuần hoàn, bơm máy, và các bộ phận, phụ kiện và thiết bị có liên quan, cụ thể là dụng cụ đo, bộ nối, trục, động cơ, trụ, cái bịt, miếng đệm, vòng đệm, lò xo, bánh công tác, cái mép bích (gờ nổi), đinh ốc, miếng kim loại, và đinh vít; van-là bộ phận của máy móc, cụ thể là van trên cửa dao nạo, van trên cửa trượt, van màng chắn, van bóng, van hơi, van nhiên liệu, van đúc sẵn theo đặt hàng, van đóng an toàn của đèn, van tai hồng, van mẫu và van hút, van không tĩnh điện, van có đường rẽ; các dụng cụ điều chỉnh áp suất và dòng chảy-là bộ phận của máy móc; động cơ thúc đẩy van hơi, van nước, thuỷ điện; động cơ thúc đẩy tuyến tính; động cơ thúc đẩy dạng màng ngăn; các sản phẩm dùng cho đường thuỷ, cụ thể là máy bơm dùng ở đáy tàu, máy bơm dùng ở hố nước thải, máy bơm đòn bẩy, máy bơm có thể mang theo được, máy bơm hơi; tời (máy để nâng, kéo vật nặng bằng dây chão hoặc xích).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm điện, điện tử, cụ thể là các vật kết nối và công tắc điện, các bộ phận dây cáp, vi mạch và các thiết bị vi mạch, thẻ vi mạch và các bộ phận kèm theo của chúng; hệ thống và thiết bị thông tin liên lạc, cụ thể là đài radiô tiện dụng, có thể mang theo và di động được dùng trong giao thông, phần mềm thông tin liên lạc, phần cứng và phần mềm của mạng nội bộ, bộ xử lý trong máy móc thông tin liên lạc, thiết bị trung tâm truy cập thông tin liên lạc thông minh, các máy chủ đầu cuối, bộ kết nối dạng sợi quang học; hệ thống ra-đa; đài làm nhiễu âm sóng ra-đa, đài làm nhiễu âm tự bảo vệ trong không trung, các thiết bị đối phó điện tử và các thiết bị chống đối phó và các thiết bị để bẫy dùng cho các trận chiến trên không để làm nhiễu loạn hoặc thao túng cũng như nhận và xử lý các tín hiệu; hệ thống trọng tải vệ tinh bao gồm thiết bị đo bức xạ, thiết bị dò phóng xạ, thiết bị cảm biến khí tượng học, máy điện báo ghi hình, và/hoặc máy điện báo ghi tiếng; các thiết bị để quan sát vào ban đêm, cụ thể là kính, kính bảo hộ, thiết bị để quan sát, ống nhòm có hai ống, ống nhòm một ống, thiết bị khuyếch đại hình ảnh và ống ngắm dùng cho vũ khí; phần mềm máy tính dùng để lựa chọn và thiết kế các sản phẩm xử lý chất lỏng; phần cứng và phần mềm máy tính dùng để nhận dạng, xác định và kiểm tra giọng nói; phần cứng và phần mềm máy tính dùng để xác nhận ngôn ngữ và tiếng địa phương; phần cứng và phần mềm máy tính dùng để giữ an toàn và bảo vệ máy vi tính và hệ thống thông tin liên lạc; các thiết bị điện dùng để xác định vị trí của vệ tinh; thiết bị hình chữ V để đo phương hướng; thiết bị kiểm soát, công tắc, dụng cụ đo và van dùng để chỉ ra, kiểm soát và đối phó với mức chất lỏng, luồng chất lỏng hoặc áp suất chất lỏng để kiểm soát các nồi đun và để sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, cụ thể là các thiết bị kiểm soát máy bơm và động cơ, dụng cụ đo dòng chảy, thiết bị điều chỉnh dòng chảy, thiết bị điều chỉnh áp suất, van giảm áp suất, thiết bị đo áp suất và van tự động; các thiết bị để đo lường hoặc điều chỉnh các điều kiện của máy bơm và van, cụ thể là thiết bị xác định vị trí, Sôlênôit (cuộn dây kim loại trở nên có từ tính khi có dòng điện đi qua cuộn dây đó) và công chắc để hạn chế, thiết bị kiểm tra sự rò rỉ dùng cho các van tự động, và các thiết bị đo nhiệt độ, đo dao động và đo tải trọng của động cơ của máy bơm; phần mềm máy vi tính dùng để kiểm soát van tự động hoặc máy bơm; phần mềm máy vi tính dùng để đo, lựa chọn và cố định máy bơm và van.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm là phụ kiện của ô tô, cụ thể là giảm sóc và giảm chấn động, má phanh, miếng đệm phanh và biển số sau, bộ khởi động, phanh và các bộ phận để dẫn khí, bao gồm các ống dẫn, các vật nối và các bộ phận làm theo khuôn cho các sản phẩm trên; đèn chống trộm dùng cho các phương tiện đường biển.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ bán lẻ trực tuyến trong các lĩnh vực: bộ kiểm soát chất lỏng và các sản phẩm và thiết bị vận chuyển, các sản phẩm và thiết bị điện, điện tử, các sản phẩm và thiết bị vận tải; dịch vụ giải thích và cung cấp thông tin liên quan đến các bộ kiểm soát chất lỏng và các sản phẩm và thiết bị vận chuyển, các sản phẩm và thiết bị điện, điện tử, các sản phẩm và thiết bị vận tải thông qua mạng máy tính trên toàn thế giới; các dịch vụ trợ giúp về nhân sự, cụ thể là dịch vụ quản lý nhân sự trong các lĩnh vực vũ khí điện tử, thông tin liên lạc, hàng hải và điều tra; các dịch vụ xử lý dữ liệu trong các ngành vệ tinh và tăng thế, thăm dò dư luận về những tiện ích của các thiết bị quan sát vào ban đêm; kiểm soát việc kiểm kê hàng hoá cho tất cả các loại máy bơm và các thiết bị Rôtato; bán các bộ phận thay thế cho máy bơm và các thiết bị Rôtato dùng cho công nghiệp.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thử nghiệm, tư vấn kỹ thuật, thiết kế, phát triển, nghiên cứu cho các sản phẩm và các thiết bị, bộ kiểm soát chất lỏng và vận chuyển các sản phẩm và các thiết bị, các sản phẩm và các thiết bị quân sự và quốc phòng, và các sản phẩm và các thiết bị điện, điện tử; cung cấp thông tin và tư vấn thông qua mạng máy tính trên toàn thế giới liên quan đến sử dụng, duy trì, các bộ kiểm soát chất lỏng và các thiết bị vận chuyển, các sản phẩm và các thiết bị quân sự và quốc phòng, các sản phẩm và các thiết bị vận tải, các sản phẩm và các thiết bị điện, điện tử; các dịch vụ kiểm tra và xác nhận dựa trên lời nói cho các nhà cung cấp dịch vụ qua điện thoại và qua mạng máy tính trên toàn thế giới để xác nhận người có thẩm quyền sử dụng thông qua việc xác nhận, nhận dạng, thẩm định giọng nói; thiết kế phần cứng và phần mềm cho tất cả các lĩnh vực cho mục đích gia đình và quân sự, cụ thể là làm mô hình hoặc tái tạo hệ thống cảm biến và làm mô hình hoặc tái tạo mạng lưới thông tin liên lạc; cung cấp việc sử dụng tạm thời các phần mềm trực tuyến không thể tải xuống cho mục đích gia đình hoặc mục đích quân sự, cụ thể là cho việc cho phép sử dụng trong lĩnh vực quản lý thông tin liên quan đến hậu cần và việc sử dụng các mô hình của hệ thống cảm biến.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ITT Manufacturing Enterprises LLC

100 Washington Blvd., 6th Floor, Stamford, CT 06902-US (VI) ITT Manufacturing Enterprises, Inc (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/02/2005 đến 10/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ITT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-01697 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ITT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ITT?
Chủ đơn là ITT Manufacturing Enterprises LLC, địa chỉ 100 Washington Blvd., 6th Floor, Stamford, CT 06902-US (VI) ITT Manufacturing Enterprises, Inc (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ITT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ITT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ