Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-01396
Ngày nộp đơn
03/02/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0074537-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-01396 ngày 03/02/2005, chủ đơn là UNITED STATES POSTAL SERVICE (Independent Establishment of the Executive Branch of the United States Government). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2005-01396
Ngày nộp đơn
03/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-01396
Số văn bằng bảo hộ
4-0074537-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tạp chí, catalô, sách quảng cáo, và sách mỏng liên quan đến các dịch vụ phân phát thư và/hoặc các sản phẩm để sưu tầm tem; thiếp chúc mừng; bưu thiếp, thẻ ghi chú; văn phòng phẩm; nhãn (không bằng vải dệt); giấy viết; các tông, phong bì để vận chuyển và bao gói được làm bằng giấy hoặc chất dẻo, và hộp được gấp nếp để vận chuyển và bao gói được làm bằng giấy; ống thư bằng các tông; túi đựng thư bằng chất dẻo; tem bưu phí; các sản phẩm để sưu tầm tem; tranh tem; ảnh chụp được đặt trong khung; áp phích quảng cáo; bộ sưu tập tem; nhãn dán có hình; các lá tem để kỷ niệm; đồ dùng văn phòng; hộp đựng văn phòng phẩm bằng thép; cái dập ghim; cái tháo ghim dập: dụng cụ cắt băng dính; dụng cụ cắt tem, tập giấy dùng để ghi chép có từ tính đi kèm các tấm tự dính; tập giấy ghi chép dùng trong văn phòng; sổ tay; bút; bút chì; bộ bút chì và tẩy; giấy gói quà và túi đựng quà; bảng thông báo; bộ sắp xếp văn phòng phẩm và bộ sắp xếp đồ cá nhân; hộp trang trí; rèm treo tường bằng giấy; cặp giấy loại văn phòng phẩm; bìa rời; bìa cứng: sổ ghi nhớ; sách để tô màu; anbom nhãn dán.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Truyền phát điện tử dữ liệu và tài liệu qua các máy vi tính thiết bị đầu cuối; phân phát các thư tín và dữ liệu bằng truyền phát điện tử; dịch vụ thư điện tử; truyền phát điện tử ở dạng lưu giữ và chuyển tiếp; truyền phát điện tử các liên lạc bằng fax và dữ liệu; cung cấp các kết nối viễn thông với hệ máy tính toàn cầu; truyền phát điện tử bưu phí, truyền phát điện tử thư, thư tín, tài liệu và dữ liệu sử dụng chương trình bảo đảm với khả năng phát hiện giả mạo; dịch vụ thư điện tử trong lĩnh vực giao dịch tài chính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xác nhận việc mã hoá dữ liệu cho dịch vụ gửi thư và phân phát hàng hoá; cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm không thể tải trực tuyến để tính bưu phí và giá phân phối thư.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.01
  • Hình và khối hình học 26.04.04

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/02/2005 đến 26/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-01396 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396?
Chủ đơn là UNITED STATES POSTAL SERVICE (Independent Establishment of the Executive Branch of the United States Government), địa chỉ 475 L'Enfant Plaza SW, Washington DC 20260-1136, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2005-01396 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2005-01396 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ