Nhãn hiệu PHILIGER

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-00049
Ngày nộp đơn
04/01/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11 Nhóm 21 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0073094-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PHILIGER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-00049 ngày 04/01/2005, chủ đơn là Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Mai. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PHILIGER
Số đơn
VN-4-2005-00049
Ngày nộp đơn
04/01/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-00049
Số văn bằng bảo hộ
4-0073094-000
Ngày cấp văn bằng
19/06/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/01/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ, máy hàn, rô bốt công nghiệp, máy móc để gài các linh kiện điện tử, máy khắc ăn mòn ở trạng thái khô, hệ thống sản xuất đĩa quang, thiết bị nối chính xác, máy gia công các bản mạch in, máy lắp ráp các bộ phận, máy hàn vảy, máy sản xuất vít kẹp, máy công cụ hạng nặng chạy điện; động cơ, động cơ điện; máy phát điện; máy nâng (thang máy); máy giặt và vắt khô, máy giặt quần áo chạy điện, máy rửa bát đĩa chạy điện; máy nén khí (không dùng trong phẫu thuật); bơm, bơm điện; máy trộn, cắt, băm; máy khuấy, máy ép nước hoa quả chạy điện, máy trộn chạy điện cầm tay, máy chế biến thức ăn chạy điện, máy xay thịt chạy điện, máy mở hộp chạy điện, máy mài dao chạy điện, máy xay cà phê chạy điện, máy xay đá chạy điện, máy xử lý chất thải chạy điện, máy trộn chạy điện, máy ép thực phẩm lấy nước chạy điện; máy ép quần áo chạy điện; máy cắt cỏ chạy điện, thiết bị phun chạy điện dùng trong làm vườn để khử trùng và trừ sâu; máy hút bụi chạy điện, máy đánh bóng sàn chạy điện; máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, đèn sáng nóng, đèn huỳnh quang vặn, đèn huỳnh quang, đèn halogen, đèn đường huỳnh quang, các loại đèn khác, thiết bị chiếu sáng huỳnh quang, bộ đèn chiếu sáng diệt trùng, các thiết bị chiếu sáng khác, thiết bị nấu nướng, thiết bị làm bánh mỳ tự động dùng trong gia đình, ấm đun nước chạy điện, nồi cơm điện, lò nuớng chạy điện, lò nấu, lò nướng điện, máy pha cà phê, lò ủ chạy điện, ấm giữ nhiệt chạy điện, bếp nấu dùng khí gas, ngăn cảm ứng nhiệt, vỉ nướng chạy điện, lò vi sóng, bếp lò dùng khí ga có lò ủ, chảo rán thức ăn chạy điện, bồn rửa, các dụng cụ nấu khác thuộc nhóm này; thiết bị đông lạnh và ướp lạnh, tủ lạnh, máy ướp lạnh, thiết bị phân phối nước lạnh/nóng, tủ bày hàng làm lạnh và ướp lạnh, bình làm nguội nước chạy điện, thiết bị làm đá; thiết bị và dụng cụ thông gió, quạt điện, quạt thông gió, thiết bị lọc khí chạy điện, chụp hút khói dùng cho thiết bị nấu nướng, thiết bị hút ẩm chạy điện, thiết bị giữ ẩm, quạt thông gió, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị xử lý không khí, quạt trần, quạt thông gió mái nhà, bộ phận và linh kiện của các thiết bị trên, tất cả nằm trong nhóm này, các thiết bị và hệ thống thông gió khác; hệ thống sưởi nóng, làm lạnh và điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, hệ thống quạt thông gió cho máy điều hoà không khí, thiết bị trao đổi không khí mới bằng cách làm bay hơi, lò sưởi, thiết bị sưởi ấm phòng chạy điện, chăn điện, thảm điện bộ sưởi có cánh quạt dùng dầu hoả, túi ủ ấm chân chạy điện (kotatsu), bộ sưởi ấm bằng gas, các thiết bị sưởi nóng, làm lạnh và điều hoà không khí khác, thiết bị vệ sinh, chậu rửa điện, bệ xí, bệ ngồi vệ sinh để rửa, nhà vệ sinh di chuyển được, hệ thống xử lý khí thải, thiết bị lọc nước, nhà tắm hơi, bồn tắm, thiết bị cho nhà tắm, vòi hoa sen chạy điện dùng trong nhà; bình đun nước, bình đun nước nóng trực tiếp dùng khí gas, các loại bình đun nước nóng khác; thiết bị sấy khô, thiết bị sấy khô bát đĩa, máy sấy tóc chạy điện; thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ dùng trong gia đình, bàn chải, bàn chải đánh răng chạy điện, đồ phủi bụi quần áo, đồ đánh móng tay chạy điện, dụng cụ làm sạch cửa sổ chạy điện; dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thuỷ tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị điện, sửa chữa máy thu thanh và máy thu hình, sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và thiết bị thông tin điện tử, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện dùng trong gia đình, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị chiếu sáng dùng điện, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điều khiển và phân phối năng lượng, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc và thiết bị đo lường và/hoặc thử nghiệm, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị và dụng cụ y tế, sữa chữa và bảo dưỡng máy móc và công cụ chế tác kim loại, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị nấu nướng, sửa chữa và bảo dưỡng máy phân phối tự động, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị lọc nước, sửa chữa và bảo dưỡng nhạc cụ, sửa chữa và bảo dưỡng đồng hồ và đồng hồ đeo tay, sửa chữa và bảo dưỡng bình đun nuớc chạy bằng khí gas dùng trong gia đình, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dùng trong nhà tắm, sửa chữa bệ xí và vòi rửa, lắp đặt sửa chữa và bảo dưỡng phần cứng máy tính, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điều hoà không khí, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, sửa chữa xe cộ, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ thông tin điện tử, sửa chữa và bảo dưỡng máy tính, sửa chữa và bảo dưỡng máy in điện tử, sửa chữa điện thoại, các dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện, lắp đặt đường dây điện, trang bị viễn thông; xây dựng; sửa chữa; các dịch vụ lắp đặt.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Mai

Số 8B - nhà E, tập thể Nguyễn Công Trứ, phường phố Huế, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/01/2005 đến 03/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4108 ĐN1 Yêu cầu hủy bỏ hiệu lực VBBH

    Từ chối / chấm dứt
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PHILIGER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-00049 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PHILIGER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PHILIGER?
Chủ đơn là Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Mai, địa chỉ Số 8B - nhà E, tập thể Nguyễn Công Trứ, phường phố Huế, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PHILIGER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/01/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/01/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PHILIGER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ