Nhãn hiệu AMP ADVANTAGE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-14561
Ngày nộp đơn
28/12/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 25 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0074672-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AMP ADVANTAGE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-14561 ngày 28/12/2004, chủ đơn là Airtime Management & Programming Sdn Bhd. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AMP ADVANTAGE
Số đơn
VN-4-2004-14561
Ngày nộp đơn
28/12/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-14561
Số văn bằng bảo hộ
4-0074672-000
Ngày cấp văn bằng
24/08/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/12/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm từ các vật liệu này; lịch; nhật ký; cặp tài liệu và cặp lưu hồ sơ (dụng cụ văn phòng); thiếp chúc mừng; thiếp thông báo (dụng cụ văn phòng); tạp chí; tạp chí xuất bản định kỳ; ảnh chụp; tấm áp phích (poster); xuất bản phẩm; ấn phẩm; đồ dùng văn phòng (trừ các loại đồ đạc); giấy có in sẵn tên, địa chỉ phần đầu trang (tít thư); phong bì; thiếp mời; nhãn mác dán trên phong bì để gửi thư; danh thiếp; sách giới thiệu, pamphơlê (cuốn sách nhỏ có bìa mềm); chương trình được in sẵn; sách hướng dẫn; ca-ta-lô; biểu đồ; biển hiệu và biển quảng cáo làm bằng giấy hoặc bằng các tông; bản vẽ (đồ họa); các sản phẩm in sẵn dùng cho mục đích đóng gói; giấy báo quảng cáo; giấy có dán sẵn keo dùng để đánh địa chỉ vào để gửi thư, túi (dạng phong bì, túi nhỏ) làm bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để đóng gói; bìa rời (sách, vở đóng theo cách có thể tháo rời từng tờ ra); cuốn sách nhỏ; thẻ đánh dấu trang sách; bìa kẹp hồ sơ; bìa bọc (dụng cụ văn phòng); cái lót cốc làm bằng giấy hoặc chất dẻo; mẫu đơn (in sẵn); sổ tay hướng dẫn; bản tin không chính thức được in ra để gửi đi cho các hội viên (bản tin); sổ ghi chép (vở viết); tập giấy dùng để ghi chép; cái chặn giấy; văn phòng phẩm; bức tranh (bức ảnh); bưu thiếp; tờ rao hàng; con dấu; nhãn dính có hình (văn phòng phẩm); nhãn dính có hình dán trên bộ hãm xung ô tô; nhãn dính có hình dán trên ô tô; vé; giấy gói; vật liệu dùng để viết; dụng cụ dùng để viết; tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ mặc; mũ lưỡi trai (đội đầu); khăn quàng cổ cỡ lớn; khăn quàng cổ; mũ; lưỡi trai (miếng vải cứng, chất dẻo nhô ra trước trán, che bên trên mắt để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng); dải băng buộc đầu (trang phục); quần áo giả da; quần áo da; quần áo dùng cho người đi môtô; quần áo giấy; lưỡi trai (của mũ); túi (quần áo); quần áo may sẵn; áo sơ mi; mũ chỏm (mũ tròn nhỏ không có lưỡi trai đội trên chỏm đầu); tất ngắn; đồ đi chân; thắt lưng (trang phục); dây đeo quần; áo gi- lê; cổ tay áo; ống tay áo (băng tay); áo gi-lê mặc bên trong áo vét; cavát; áo vệ sinh; áo len dài tay (áo nịt); áo khoác; bộ đồng phục; tạp dề; găng tay (trang phục); áo vét tông; áo nịt len; áo ngoài mặc chui đầu của phụ nữ (phần trước của áo sơ mi); quần áo mặc dùng cho chơi thể thao và đi chơi; khăn trùm đầu của phụ nữ; áo phông; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; quảng cáo trên rađiô và quảng cáo trên truyền hình.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Airtime Management & Programming Sdn Bhd

3rd Floor, Administration Building, All Asia Broadcast Centre, Technology Park Malaysia, Lebuhraya Puchong-Sungai Besi, Bukit Jalil, 57000 Kuala Lumpur, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/12/2004 đến 25/09/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AMP ADVANTAGE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-14561 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu AMP ADVANTAGE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AMP ADVANTAGE?
Chủ đơn là Airtime Management & Programming Sdn Bhd, địa chỉ 3rd Floor, Administration Building, All Asia Broadcast Centre, Technology Park Malaysia, Lebuhraya Puchong-Sungai Besi, Bukit Jalil, 57000 Kuala Lumpur, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AMP ADVANTAGE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/12/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/12/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AMP ADVANTAGE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ