Nhãn hiệu VENTURE BROS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-13819
Ngày nộp đơn
10/12/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0075518-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VENTURE BROS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-13819 ngày 10/12/2004, chủ đơn là The Cartoon Network, Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VENTURE BROS
Số đơn
VN-4-2004-13819
Ngày nộp đơn
10/12/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-13819
Số văn bằng bảo hộ
4-0075518-000
Ngày cấp văn bằng
28/09/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/12/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phim điện ảnh ở các thể loại phim hài kịch, kịch, phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm và/hoặc phim hoạt họa, và phim điện ảnh phát trên truyền hình ở các thể loại phim hài kịch, kịch, phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm và/hoặc phim hoạt họa; đĩa ghi âm vinyl đã được ghi âm trước, băng âm thanh, băng ghi âm-ghi hình, băng cat-xét ghi âm-ghi hình, đĩa ghi âm-ghi hình, và đĩa kỹ thuật số đa năng với nội dung chính là âm nhạc, phim hài kịch, kịch, phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm và/hoặc phim hoạt họa, tai nghe âm thanh nổi; ắc qui, pin; điện thoại không dây; máy tính câm tay; đầu đọc đĩa CD và băng cát xét ghi âm; đĩa CD ROM có chứa các chương trình trò chơi trên máy vi tính; máy hát karaoke cầm tay, máy nhắn tin qua điện thoại và/hoặc qua rađiô; băng cat-xét phim điện ảnh ngắn, đã được thu sẵn dùng để lưu trữ phim hài kịch, kịch, phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm và/hoặc phim hoạt họa được sử dụng cùng với máy chiếu cầm tay; đầu máy vi-đê-ô và máy ghi băng vi-đê-ô; đầu đĩa compact, đầu đọc và đầu ghi băng âm thanh kỹ thuật số, nhật ký điện tử; máy rađiô; tấm di chuột; kính mắt, kính râm và hộp đựng kính; băng âm thanh đã được thu sẵn và sổ tay được bán thành một bộ kèm theo băng âm thanh trong có nội dung là phim hài kịch, kịch, phim hành động, phim phiêu lưu mạo hiểm và/hoặc phim hoạt họa; chương trình máy vi tính, cụ thể là, phần mềm máy tính để kết nối các phương tiện truyền thanh và truyền hình đã được số hoá với mạng thông tin máy tính toàn cầu; thiết bị trò chơi máy vi tính có chứa các thiết bị nhớ cụ thể là, đĩa được bán thành một bộ với thiết bị trò chơi máy tính để chơi trò chơi máy tính trong nhà; chương trình chò trơi máy vi tính và vi-đê-ô; chương trình trò chơi vi-đê-ô; băng cat-xét và đĩa trò chơi vi-đê-ô; thẻ từ được mã hoá cụ thể là, thẻ chìa khoá, thẻ điện thoại, thẻ thanh toán, thẻ nợ, thẻ rút tiền mặt và các loại thẻ từ trang trí; tất cả các sản phẩm trên có liên quan sê-ri phim hoạt họa và/hoặc các nhân vật trong đó.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục; dịch vụ giải trí, cụ thể là, lập chương trình truyền hình, dịch vụ thông tin và giải trí trực tuyến, giải trí phát qua rađiô và truyền hình, sản xuất, tái sản xuất, chiếu và cho thuê phim và viđêô; sản xuất và tái sản xuất thu thanh và thu hình trên các phương tiện ghi tiếng và/hoặc ghi hình khác nhau, cụ thể là, vật mang hình và/hoặc âm thanh, sản xuất và sắp xếp các chương trình phát thanh và truyền hình; thông tin liên quan đến giải trí hoặc giáo dục được cung cấp ở dạng trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc Internet; cung cấp các ấn phẩm điện tử trực tuyến (không tải xuống được); dịch vụ trò chơi trực tuyến trên máy tính; dịch vụ giải trí và công viên giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

The Cartoon Network, Inc.

1050 Techwood Drive NW, Atlanta, Georgia, 30318, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/12/2004 đến 01/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VENTURE BROS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-13819 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VENTURE BROS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VENTURE BROS?
Chủ đơn là The Cartoon Network, Inc., địa chỉ 1050 Techwood Drive NW, Atlanta, Georgia, 30318, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VENTURE BROS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/12/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/12/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VENTURE BROS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ