Nhãn hiệu GIANT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-09756
Ngày nộp đơn
17/09/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0087361-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GIANT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-09756 ngày 17/09/2004, chủ đơn là DFI International Brands Limited. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GIANT
Số đơn
VN-4-2004-09756
Ngày nộp đơn
17/09/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-09756
Số văn bằng bảo hộ
4-0087361-000
Ngày cấp văn bằng
27/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/09/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; khóa và hàng ngũ kim; then, bản lề, móc kim loại, chìa khóa, khóa móc, dây xích an toàn, đinh và đinh vít, móc và chốt tường, xích chó, vỏ hộp bằng thiếc, giấy thiếc, sắt tây; nhôm, lá nhôm, khay nhôm, tấm lót bằng nhôm, lót xoong chảo làm từ lá nhôm, tấm nhôm, phiến nhôm.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, thìa và da; dụng cụ mở đồ hộp, máy thái pho mát, dao pha, dao rựa, bộ cắt móng tay móng chân, nhíp nhổ lông, dụng cụ uốn cong mi mắt; công cụ làm vườn, tông đơ cắt tóc, búa, cuốc phá băng, kéo cắt móng chân móng tay, giũa móng chân móng tay, cái kẹp quả hạch, kẹp dùng để ăn sò huyết, bộ sửa móng chân móng tay, dao nhíp, lưỡi dao cạo, dao cạo, kéo, tua vít, dao thái, cái thuổng, cờ lê, bàn xẻng, cái kẹp, kéo tỉa cây, dao cắt bánh pi za, cái mở hộp.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy tính; thiết bị dập lửa; ắc quy, bộ nạp điện, ống nhòm, máy ảnh, máy quay đĩa CD, đĩa CD, dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện, còi điều khiển chó, tai nghe, máy bấm giờ luộc trứng (đồng hồ cát), đĩa mềm, cửa chắn sáng (máy ảnh), kính bảo vệ, mũ bảo hiểm, áo cứu hộ, thiết bị đo lường, thìa định lượng, điện thoại di động, máy thu thanh, cái cân, bộ điều chỉnh nhiệt, băng viđiô, kính áp tròng, nhiệt kế (không dùng cho mục đích y tế), nhiệt kế dùng trong gia đình, đồng hồ đo thời gian và công tắc hẹn giờ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế và nha khoa, vật liệu khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình; cái nạng, đai đeo bụng dùng trong y tế, băng đàn hồi y tế; nẹp đầu gối y tế, băng chỉnh hình; băng chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch; đồ di chân dùng đề chỉnh hình; tấm đỡ dùng cho người bệnh; túi đựng đá chườm y tế, tấm lót dùng cho người bệnh không kiềm chế được vệ sinh cá nhân; miếng đệm nóng chạy bằng điện dùng cho mục đích y tế, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế; khay dùng để đếm thuốc; kéo để phẫu thuật; bình sữa và núm vú giả dùng cho trẻ em; núm vú cao su, vòng cho trẻ em cắn trong thời gian mọc răng; máy bơm ngực; miếng bọt biển và xơ mướp dùng cho mục đích phẫu thuật; bao cao su; dụng cụ tránh thai không bằng thuốc.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; máy và thiết bị lọc không khí, đèn cồn, đèn dầu, thiết bị chiếu sáng và sinh nhiệt trong bể nuôi cá cảnh, chai nước nóng, đèn xe đạp, lò nướng bánh bằng điện, đèn điện dùng trang trí cây thông Nôen, máy pha cà phê chạy bằng điện, máy lọc nước uống, đèn pin, đèn nháy, tủ đá, tủ ướp lạnh, ấm đun nước chạy bằng điện, đèn điện, đèn lồng, bóng đèn điện, đĩa trong lò ấp, lò sưởi, đèn ga; vỉ quay (thiết bị nấu nướng), vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng), vỉ đựng thức ăn khai vị (thiết bị nấu nướng), công cụ nướng (thiết bị nấu nướng), xiên nóng trong lò quay, đá nham thạch (đá nham thạch dùng trong vỉ nướng thịt cá).

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm từ những vật liệu này; giấy lụa, giấy vệ sinh, khăn giấy, túi giấy, túi đựng rác, thiếp mời, cái lót cốc làm bằng giấy, ấn phẩm, phong bì, khăn ăn bằng giấy, áp phích, bưu thiếp, thiếp chúc mừng, văn phòng phẩm, bút và bút chì, dải đóng gáy sách co giãn, thước kẻ, dập ghim, lõi hộp mực đóng dấu, nguyên liệu và dụng cụ vẽ, bút vẽ; keo dính, hồ dán và băng dán dùng trong văn phòng hoặc gia đình, album đựng ảnh, lịch, tã lót bằng giấy dùng một lần, khăn vệ sinh dùng một lần làm bằng giấy, giấy lọc, phin lọc cà phê bằng giấy, yếm dãi trẻ em bằng giấy, tã lót bằng giấy, khăn trải bàn bằng giấy, giấy bóng dùng làm bao bì thực phẩm, giấy gói bằng chất dẻo dùng trong nấu nướng, túi để nấu nướng dùng với lò vi sóng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, gương, khung ảnh, các sản phẩm khác (không được xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ; đệm hơi, túi ngủ, tủ đựng đồ chơi, giá treo áo choàng, móc treo áo choàng, bệ treo áo choàng, cái đệm, cũi chó, đệm cho vật nuôi làm cảnh, gương, khung ảnh, gối, giá gác đĩa, nút (không làm từ kim loại), ống hút để uống nước, giá treo ô, đồ trang trí bằng nhựa dùng để trang trí thực phẩm, giá để rượu, móc treo màn.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thủy tinh, sành, sứ dùng trong gia đình hoặc bếp núc; chậu tắm di động dùng cho trẻ em, chậu, vại đựng bia, lồng chim, cái mở nút chai, chai, cái chổi, bàn chải, thùng, đế nến, cây cắm nến, đũa, móc áo, kẹp quần áo, giá treo quần áo để phơi khô, thìa quấy rượu cốctay, dao cắt bánh bao, bình đựng bánh bao, hộp kẹo, ấm và nồi để nấu, dụng cụ dùng để nấu ăn, thùng ướp lạnh, cái mở nút chai hình xoắn, lược và bọt biển, bát đĩa bằng sành, thùng nhựa, khăn lau bụi, vỉ để trứng, lọ hoa, bàn chải lông mày, vỉ đập ruồi, thùng rác, thùng đựng đồ phế thải, găng tay làm vườn, găng tay dùng trong gia đình, thùng đá, khuôn làm đá hình lập phương, bẫy côn trùng, cầu để là quần áo, vỏ bọc cầu để là quần áo, bình chứa có vòi, bình đựng nước, ấm đun nước, bình nhỏ đựng nước cho vật cảnh, hộp để thức ăn trưa, giẻ lau sàn, lư hương (không làm bằng kim loại), bình xịt nước hoa, cái nùi bông dùng để thoa phấn, khay bưng bánh, trục cán bột làm bánh ngọt, bộ đồ đựng gia vị, bàn xẻng và thìa dùng cho gia đình, miếng bông tẩy sạch, cái giần, đĩa đựng xà phòng, cái để xỏ giầy, ấm trà, hộp đựng giấy vệ sinh, bàn chải đánh răng, chỉ nha khoa, tăm, can đựng nước, khay dụng cụ dùng cho mục đích gia đình, không làm bằng kim loại quý, khay công cụ cầm tay dùng cho mục đích gia đình, không làm bằng kim loại quý, xiên nướng, khay nướng làm bằng nhôm, dụng cụ nướng bánh bằng nhôm, dụng cụ nấu bằng nhôm khuôn nhôm (dụng cụ dùng trong nhà bếp), khay nướng, chảo nấu ăn làm bằng lá nhôm.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh quy, bánh ngọt, bánh tạc, bánh nướng và bánh mứt kẹo, kẹo, sô cô la, bánh bao, kem lạnh và kem ăn, bánh pútđinh, mì ống và mì ăn liền, cơm, mì sợi, bánh xăng- đuých, su-si, món ăn điểm tâm (được làm chủ yếu từ ngũ cốc), nước xốt ma-don-ne, mật ong, mật đường; men bia, bột nở, muối, tương mù tạc; hạt tiêu, giấm, nước xốt (gia vi); gia vị, nước xốt BBQ, nước xốt cà chua nấm, gia vị cho đồ uống và bánh, gia vị thức ăn, hương vị tự nhìên dùng cho kem ăn; bánh piza, bỏng ngô; thức ăn kiêng bổ sung làm từ ngũ cốc dùng để ăn hàng ngày (không dùng cho mục đích y tế), thức ăn kiêng đã qua chế biến làm từ ngũ cốc thô (không dùng cho mục đích y tế).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau và hoa quả tươi; hạt giống, cây; thức ăn cho vật cảnh, thức ăn động vật, cỏ khô, cá và hải sản tươi sống.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng và nước uống có ga và các loại đồ uống không có cồn khác; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xirô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DFI International Brands Limited

Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/09/2004 đến 21/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  15. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  16. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  17. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GIANT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-09756 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GIANT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GIANT?
Chủ đơn là DFI International Brands Limited, địa chỉ Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GIANT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/09/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/09/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GIANT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ