Nhãn hiệu POLYMERLAND

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-09745
Ngày nộp đơn
17/09/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 17 Nhóm 35 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0072463-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu POLYMERLAND được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-09745 ngày 17/09/2004, chủ đơn là POLYMERLAND, INC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
POLYMERLAND
Số đơn
VN-4-2004-09745
Ngày nộp đơn
17/09/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-09745
Số văn bằng bảo hộ
4-0072463-000
Ngày cấp văn bằng
31/05/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/09/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa dẻo nóng nhân tạo dạng thô, nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất nhũ tương (hoá chất dùng cho nhiếp ảnh), cao su (dạng lỏng); silicon (hóa chất).

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su, nhựa péc-ca, gôm, amiang, mi-ca và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này và không được xếp ở các nhóm khác; bán thành phẩm bằng chất dẻo; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại; nhóm này bao gồm cả chất dẻo bán thành phẩm; nhựa dẻo nóng nhân tạo bán thành phẩm và nhựa nhân tạo bán thành phẩm; vật liệu không thấm nước dùng để bịt kín; vật liệu dùng để lèn chặt không thấm nước và có thể chống lại các điều kiện của thời tiết, vật liệu dùng để cách âm; vật liệu để cách ly; vật liệu dùng để cách điện; sơn cách điện và sơn dầu cách điện; chất điện môi dùng để cách điện; chất dùng để bịt kín có chất dính; vật liệu và hợp chất dùng để lèn chặt và bịt kín; chất để bịt kín bằng cao su và silicôn; silicôn dạng lỏng có tính đàn hồi dùng để cách điện, hợp chất cao su và silicôn dùng để cách điện, cao su tổng hợp; cao su ở dạng thô hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, quản lý kinh doanh, điều hành kinh doanh, quản lý giao dịch và hoạt động văn phòng; nhóm này bao gồm cả kiểm tra, lên kế hoạch, quản lý và tư vấn kinh doanh; hoạt động kinh doanh và tư vấn trong việc hợp nhất công ty để kinh doanh; dịch vụ trao đổi trong kinh doanh cụ thể là: dịch vụ bán hạ giá và bán hàng hoá cho người khác; dịch vụ cung cấp thông tin thương mại và tư vấn trong thương mại; nghiên cứu thị trường; cập nhật và phổ biến thông tin quảng cáo sản phẩm; trợ giúp quản lý thương mại và công nghiệp; điều hành kinh doanh cho người khác; đánh giá kinh doanh; dịch vụ kiểm toán; xác định vị trí của xe chở hàng bằng máy vi tính (công việc văn phòng); dịch vụ xúc tiến bán hàng cho người khác; dịch vụ cho thuê máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính); dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu bằng máy tính; biên soạn và hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính (công việc văn phòng); hoạt động kinh doanh và thương mại qua mạng máy tính điện tử quốc tế; dịch vụ quản lý hệ thống thông tin bằng máy tính (công việc văn phòng); quảng cáo trực tiếp bằng thư; điều hành và quản lý kinh doanh đối với các phương tiện y tế và các phương tiện trong ngành nha khoa, đối với khí đốt, đối với máy hơi nước và máy phát điện, đối với máy phát và phân phối điện; dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin về các dịch vụ đã nói ở trên.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ khác trong nhóm này bao gồm dịch vụ lập chương trình máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích phần mềm máy tính; tư vấn về phần mềm máy tính; bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế, phân tích mạng máy tính và hệ thống phần mềm máy tính; dịch vụ cho thuê và truy cập vào mạng máy tính theo thời gian; dịch vụ lưu trữ và khôi phục lại thông tin trong máy tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; dịch vụ phục hồi lại dữ liệu máy tính; thuê và cho thuê máy tính và phần mềm máy tính; cung cấp giải pháp quản lý công nghệ mạch tích hợp thông qua máy tính và mạng máy tính quốc tế; cung cấp việc truy cập cho người sử dụng vào mạng thông tin máy tính toàn cầu đối với chuyển giao và truyền bá thông tin trong mọi lĩnh vực rộng rãi; dịch vụ nghiên cứu và tư vấn về khoa học, công nghiệp, kỹ thuật và công nghệ; dịch vụ quản lý rác thải nguy hiểm, dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

POLYMERLAND, INC.

501 Avery Street, Parkersburg, West Virginia, USA.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/09/2004 đến 25/07/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu POLYMERLAND hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-09745 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu POLYMERLAND đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu POLYMERLAND?
Chủ đơn là POLYMERLAND, INC., địa chỉ 501 Avery Street, Parkersburg, West Virginia, USA.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu POLYMERLAND được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/09/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/09/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với POLYMERLAND hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ