Nhãn hiệu NMB-MAT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-08487
Ngày nộp đơn
20/08/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0076790-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NMB-MAT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-08487 ngày 20/08/2004, chủ đơn là Minebea Motor Manufacturing Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/09/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NMB-MAT
Số đơn
VN-4-2004-08487
Ngày nộp đơn
20/08/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-08487
Số văn bằng bảo hộ
4-0076790-000
Ngày cấp văn bằng
08/11/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/08/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; động cơ quạt, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; động cơ quạt dùng cho các máy móc công nghiệp (không dùng để làm mát thiết bị điều khiển); động cơ quạt cho máy sao chụp; động cơ quạt cho các máy chơi trò chơi (máy chơi trò chơi kinh doanh, máy bắn đạn, máy chơi trò chơi được kết nối với máy vô tuyến truyền hình hay máy vi tính, máy chơi trò chơi vận hành bằng tiền xu); động cơ quạt cho máy chiếu tinh thể lỏng; động cơ quạt cho màn hình plasma; động cơ quạt cho máy quét CT dùng trong phòng thí nghiệm; động cơ quạt cho máy vi tính cá nhân; động cơ quạt cho các thiết bị văn phòng tự động; động cơ quạt cho các thiết bị gia dụng kỹ thuật số (tủ lạnh kỹ thuật số, máy điều hoà không khí kỹ thuật số, máy giặt kỹ thuật số, máy hút bụi kỹ thuật số, thiết bị nấu nướng kỹ thuật số, máy làm trong sạch không khí kỹ thuật số); động cơ quạt dùng cho các máy móc công nghiệp (dùng để làm mát thiết bị điều khiển); động cơ quạt cho máy điều hoà không khí; động cơ quạt cho tủ lạnh; động cơ quạt cho quạt thông gió/ thông hơi; động cơ quạt cho các thiết bị gia dụng (máy giặt, máy hút bụi, thiết bị nấu nướng, máy làm trong sạch không khí); động cơ bước, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ; động cơ bước cho các máy móc tự động trong nhà máy; động cơ bước cho máy dệt; động cơ bước cho máy may/ máy khâu; động cơ bước cho máy in la-de; động cơ bước cho cát xét viđêô kỹ thuật số; động cơ bước cho máy fax; động cơ bước cho ổ đĩa quang DVD; động cơ bước cho máy ảnh kỹ thuật số; động cơ bước cho máy quay viđêô kỹ thuật số; động cơ bước cho đồng hồ đo tốc độ xe ô tô, bộ cân chỉnh trục đèn xe ô tô, bộ cảm biến; động cơ bước cho máy in; động cơ bước cho máy sao chụp; động cơ bước cho máy sao chụp kỹ thuật số; động cơ bước cho máy thu ngân tự động; động cơ bước cho các máy chơi trò chơi (máy chơi trò chơi kinh doanh, máy bắn đạn, máy chơi trò chơi được kết nối với máy vô tuyến truyền hình hay máy vi tính, máy chơi trò chơi vận hành bằng tiền xu); động cơ bước cho máy bán hàng tự động; động cơ bước cho ổ đĩa từ tính; động cơ bước cho lò nấu bằng ga; động cơ bước cho máy điều hoà không khí cho xe cộ; động cơ bước cho các thiết bị nhà vệ sinh; động cơ bước cho các thiết bị gia dụng (tủ lạnh, máy điều hoà không khí, máy giặt, máy hút bụi, thiết bị nấu nướng, máy làm trong sạch không khí); động cơ điện một chiều kiểu chổi than; động cơ điện một chiều kiểu chổi than cho máy đọc đĩa DVD; động cơ điện một chiều kiểu chổi than cho máy ghi hình

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; máy sao chụp và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các máy chơi trò chơi (máy chơi trò chơi kinh doanh, máy bán đạn, máy chơi trò chơi được kết nối với máy vô tuyến truyền hình hay máy vi tính, máy chơi trò chơi vận hành bằng tiền xu được kết nối với máy vô tuyến truyền hình) và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy chiếu tinh thể lỏng và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; màn hình plasma và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy quét CT dùng trong phòng thí nghiệm và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy vi tính cá nhân và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các thiết bị văn phòng tự động và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy in la-de và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các thiết bị gia dụng kỹ thuật số thuộc nhóm này; cát xét viđêô kỹ thuật số và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy fax và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; ổ đĩa quang DVD và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy ảnh kỹ thuật số và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy quay viđêô kỹ thuật số và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; đồng hồ đo tốc độ xe ô tô, bộ cân chỉnh trục đèn xe ô tô, bộ cảm biến và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy in dùng với máy vi tính và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy sao chụp kỹ thuật số và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy thu ngân tự động và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy bán hàng tự động và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; ổ đĩa từ tính và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy đọc đĩa DVD và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy ghi hình lên băng viđêô và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy đọc đĩa CD và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy định vị xe ô tô và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; thiết bị âm thanh cho xe ô tô và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; điện thoại di động và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các thiết bị gia dụng thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; máy móc công nghiệp (dùng để làm mát thiết bị điều khiển) và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy điều hoà không khí và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; tủ lạnh và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; quạt thông gió/ thông hơi và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; lò nấu bằng ga và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; máy điều hoà không khí cho xe cộ và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các thiết bị nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này; các thiết bị gia dụng (thiết bị nấu nướng, máy làm trong sạch không khí) và các bộ phận của chúng thuộc nhóm này.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Minebea Motor Manufacturing Corporation

1-8-1, Shimo-Meguro, Meguro-ku, Tokyo, Japan (VI) Minebea-Matsushita Motor Corporation (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/08/2004 đến 19/09/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NMB-MAT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-08487 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu NMB-MAT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NMB-MAT?
Chủ đơn là Minebea Motor Manufacturing Corporation, địa chỉ 1-8-1, Shimo-Meguro, Meguro-ku, Tokyo, Japan (VI) Minebea-Matsushita Motor Corporation (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NMB-MAT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/08/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/08/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NMB-MAT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ