Nhãn hiệu S

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-07870
Ngày nộp đơn
05/08/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 43 Nhóm 44
Số văn bằng
4-0070417-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-07870 ngày 05/08/2004, chủ đơn là SHANGRI-LA INTERNATIONAL HOTEL MANAGEMENT LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Luật ALIAT đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/02/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S
Số đơn
VN-4-2004-07870
Ngày nộp đơn
05/08/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-07870
Số văn bằng bảo hộ
4-0070417-000
Ngày cấp văn bằng
24/02/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/08/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý kinh doanh khách sạn, nhà trọ, phòng trọ và nhà chung cư, nhà khách/nhà nghỉ, suối nước khoáng, dịch vụ làm đẹp, quán bar, tiệm cà phê, quán ăn tự phục vụ, quán cà phê, quán ăn uống, nhà hàng, câu lạc bộ, câu lạc bộ rượu, dịch vụ quầy rượu cốc-tay và các quán snach bar (quán rượu nhỏ); cung cấp dịch vụ kinh doanh và thông tin kinh doanh; dịch vụ quảng cáo và phát hành các tài liệu quảng cáo; dịch vụ đại lý quảng cáo; quảng cáo ngoài trời, trưng bày sản phẩm, phát hành các tờ quảng cáo, phát hành các mẫu hàng, trưng bày sản phẩm tại cửa hiệu; cập nhật tài liệu quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ quảng cáo; tổ chức các triển lãm vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức các hội trợ thương mại vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; dự báo kinh tế; hỗ trợ quản lý kinh doanh cho việc bán hàng hoá, tư vấn quản lý kinh doanh cho việc bán hàng hoá, hỗ trợ quản lý thương mại cho việc bán hàng hoá; khuyến mãi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ liên quan đến hàng lưu niệm trong các khách sạn và nhà khách, thực phẩm và đồ uống, hàng hoá cho dịch vụ suối nước khoáng, dịch vụ làm đẹp; dịch vụ bán hàng trực tiếp tận nhà, dịch vụ bán buôn; dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ quản lý, dịch vụ hỗ trợ và tư vấn cho các dịch vụ nêu trên thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn và nhà trọ, phòng trọ và chỗ ở tạm thời, dịch vụ nhà khách; đặt phòng khách sạn; dịch vụ quán bar, tiệm cà phê, quán ăn tự phục vụ, quán snach bar (quán rượu nhỏ), quán cà phê, dịch vụ nhà hàng và ăn uống; dịch vụ phòng chờ khách sạn; cung cấp tiện nghi (chỗ ăn ở) cho các cuộc hội thảo và triển lãm; dịch vụ đại lý đặt phòng khách sạn, sắp xếp và cho thuê phòng nghỉ, cho thuê và/hoặc đặt phòng cho khách du lịch, dịch vụ đặt chỗ cho các hãng du lịch và các đại lý du lịch; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống, chuẩn bị đồ uống và thực phẩm, nhà hàng ăn nhanh và/hoặc tự phục vụ; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan tới dịch vụ khách sạn từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc thông qua mạng internet hoặc mạng nội bộ mở rộng (extranets); cung cấp thông tin trực tuyến liên quan tới dịch vụ chuẩn bị thực phẩm, đồ uống và cung cấp thực phẩm từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc thông qua mạng internet hoặc mạng nội bộ mở rộng (extranets); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn cho các dịch vụ kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà nghỉ và suối nước khoáng (dùng cho mục đích chăm sóc ytế); dịch vụ trồng hoa và cắm hoa; cung cấp các tiện nghi cho tắm hơi, nhà tắm nắng và sân thượng để lắm nắng; dịch vụ làm đẹp, dịch vụ chăm sóc da, dịch vụ làm tóc, dịch vụ xoa bóp (massage), dịch vụ thể dục thẩm mỹ, dịch vụ làm giảm cân và/hoặc làm tăng cân và/hoặc kiểm tra, điều chỉnh trọng lượng cơ thể; dịch vụ điều trị các nhược điểm ở chân và chăm sóc móng chân, móng tay; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan tới việc sử dụng mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da và sắc đẹp, dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan tới dịch vụ làm tóc và thẩm mỹ viện từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc thông qua mạng internet hoặc mạng mở rộng nội bộ (extranets); cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến dịch vụ y tế từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc thông qua mạng internet hoặc mạng mở rộng nội bộ (extranets); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn cho các dịch vụ kể trên thuộc nhóm này.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SHANGRI-LA INTERNATIONAL HOTEL MANAGEMENT LIMITED

Trident Chambers, P.O.Box 146, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/08/2004 đến 22/02/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-07870 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu S đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S?
Chủ đơn là SHANGRI-LA INTERNATIONAL HOTEL MANAGEMENT LIMITED, địa chỉ Trident Chambers, P.O.Box 146, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/08/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/08/2014.
Phần nào của nhãn hiệu S không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ