Nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-07706
Ngày nộp đơn
02/08/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 37 Nhóm 39 Nhóm 45
Số văn bằng
4-0072588-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-07706 ngày 02/08/2004, chủ đơn là WFS GLOBAL SAS.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/08/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES
Số đơn
VN-4-2004-07706
Ngày nộp đơn
02/08/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-07706
Số văn bằng bảo hộ
4-0072588-000
Ngày cấp văn bằng
06/06/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý các chứng từ hàng không, vận đơn hàng hoá và tài liệu liên quan đến hàng hoá, cụ thể là quản lý việc chuẩn bị chứng từ hàng không và vận đơn hàng hoá cho khách hàng; dịch vụ bố trí nhân lực và các tiện ích tại phòng chờ sân bay (thuộc nhóm này).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy bay; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị hỗ trợ mặt đất cho máy bay; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa các công trình xây dựng phục vụ máy bay; dịch vụ làm tan băng, phòng chống đóng băng cho máy bay; dịch vụ làm sạch ca-bin máy bay; và dịch vụ làm sạch và bảo dưỡng máy bay, cụ thể là dịch vụ vệ sinh, như làm sạch khu vệ sinh và dịch vụ bảo dưỡng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ Iập kế hoạch bay, cụ thể là cung cấp thông tin và các phân tích về trọng lượng và nhiệt độ cần thiết cho việc cất cánh và hạ cánh của máy bay, cung cấp các kế hoạch bay cho các chuyến bay quốc tế và nội địa, cung cấp các báo cáo và các tài liệu khác về kế hoạch bay theo đúng các yêu cầu của chính quyền, cung cấp các thông tin về thời tiết, cung cấp các thông tin và thông báo về tình trạng của các sân bay, đường băng và các điều kiện sân bay khác cho các hãng hàng không, cung cấp các kế hoạch chuyển hướng bay và điều phối bay, và cung cấp kế hoạch xếp dỡ hàng, thông tin về tải trọng và độ cân bằng của máy bay cần thiết cho việc xếp hàng hoá; dịch vụ điều hành không lưu, dịch vụ xe đẩy máy bay và dịch vụ taxi; dịch vụ làm thủ tục đăng ký đi máy bay cho hành khách; dịch vụ làm thủ tục nhận hành lý gửi của hành khách đi máy bay; dịch vụ xếp dỡ hàng hoá bằng băng tải hàng không và dịch vụ vận tải hàng hoá, cụ thể xếp và dỡ hành lý của hành khách đi máy bay, đẩy máy bay đã xếp lịch bay của các hãng vận chuyển hàng không từ cổng chờ và xếp dỡ hàng hoá vận chuyển bằng đường hàng không; dịch vụ giao, nhận hàng hoá; dịch vụ kiểm tra và cho phép vận tải hàng hoá nguy hiểm qua đường hàng không; cung cấp dịch vụ nâng hàng cụ thể là cung cấp các tấm nâng hàng dùng cho việc xếp giữ và trung chuyển an toàn hàng hoá vận chuyển bằng máy bay; dịch vụ vận tải mặt đất; các dịch vụ giữ chỗ và bán vé máy bay; các dịch vụ đưa hành khách lên và xuống máy bay; lập kế hoạch xếp dỡ hàng hoá; dịch vụ giám sát băng tải hàng hoá; giao nhận hành lý; dịch vụ về vận tải hàng hoá; dịch vụ xếp và dỡ hàng hoá và dịch vụ mang vác hành lý; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho máy bay; dịch vụ cấp nước cho máy bay; dịch vụ tìm và trả hàng hoá thất lạc.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ an ninh sân bay, cụ thể dịch vụ kiểm tra an ninh đối với hành khách và hành lý cho các hãng hàng không; dịch vụ giám hộ hành khách đi máy bay; dịch vụ kiểm tra an ninh hành lý cho các hãng hàng không, cụ thể là dịch vụ kiểm tra hành lý, dịch vụ kiểm tra đối với hành lý liên hãng hàng không.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

WFS GLOBAL SAS.

9, rue de Grenelle, 75007 Paris, France.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư

Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WFS", "Worldwide Flight Services", hình chiếc máy bay.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Giao thông vận tải, thiết bị dùng cho động vật 18.05.01
  • Hình và khối hình học 26.01.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/08/2004 đến 07/08/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4322 GNĐB4 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-07706 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES?
Chủ đơn là WFS GLOBAL SAS., địa chỉ 9, rue de Grenelle, 75007 Paris, France.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2014.
Phần nào của nhãn hiệu WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WFS", "Worldwide Flight Services", hình chiếc máy bay. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WFS WORLDWIDE FLIGHT SERVICES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ