Nhãn hiệu K

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-07503
Ngày nộp đơn
28/07/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0070304-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu K được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-07503 ngày 28/07/2004, chủ đơn là Lonsdale Sports Limited. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
K
Số đơn
VN-4-2004-07503
Ngày nộp đơn
28/07/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-07503
Số văn bằng bảo hộ
4-0070304-000
Ngày cấp văn bằng
21/02/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/07/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ đeo mắt, kính, kính râm, các phụ tùng dùng cho kính râm, kính bảo vệ khi chơi thể thao, kính bảo vệ khi bơi; kính bảo vệ khi trượt tuyết; gọng kính và thấu kính dùng cho kính và kính râm; hộp đựng kính và hộp đựng kính râm; xích và dây mềm đeo vào kính và kính mát; quần áo bảo hộ và các phụ kiện của nó; miếng đệm và các vật dùng để bảo vệ đầu gối; miếng đệm và các vật dùng để bảo vệ cùi tay, khuỷu tay; mũ đội để bảo vệ đầu (mũ sắt, mũ cát); mũ bảo hộ lao động; mũ bảo vệ và kính che mặt dùng trong thể thao; kính bảo vệ; kính râm và kính bảo hộ; đồ đi chân, đồ đội đầu, quần áo bảo hộ dùng trong thể thao; máy ảnh, máy quay phim; ống nhòm; thuyền cao su bơm hơi để cấp cứu (xuồng cứu hộ); các dụng cụ và thiết bị đánh lửa dùng điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị dùng cho mục đích sưởi nóng; lò sưởi chạy bằng halogen; lò sưởi; lò sưởi bằng điện; lò sưởi xách tay; sợi đốt và bộ phận làm nóng; dụng cụ thắp sáng ở vườn và ngoài trời; dụng cụ thắp sáng dùng cho an ninh và dụng cụ thắp sáng được sử dụng trong các hệ thống an ninh; các dụng cụ và thiết bị làm lạnh và làm khô, các dụng cụ và thiết bị làm khô; các thiết bị dùng để nấu nướng bằng điện, ga, các chất đốt dạng lỏng; các hệ thống máy móc và thiết bị xách tay dùng cho việc chế biến, xử lý và chuẩn bị thức ăn; các thiết bị đánh lửa; bếp lò điện; bếp lò gas; bếp lò xách tay; bếp lò nấu nướng có bình chứa nhiên liệu; lò sử dụng được nhiều loại nhiên liệu; bếp lò; bình ga, là phụ kiện của bếp ga; đèn lồng dùng khí ga và các thiết bị tiếp hợp để nối vào bình ga; đèn xách; các thiết bị chiếu sáng; bóng đèn thắp sáng; các thiết bị và hệ thống lắp đặt chiếu sáng; các thiết bị dùng để lọc; các thiết bị dùng để thuỷ hợp (không nằm trong các nhóm khác); các thiết bị đánh lửa bằng nhiên liệu rắn; bật lửa ga; các thiết bị dùng để nướng; bộ khởi động của thiết bị nướng; thiết bị để nướng; chảo điện; các bộ phận, linh kiện và phụ tùng cho tất cả các hàng hoá nói trên.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy móc và các dụng cụ dùng để bơm lốp xe là phụ kiện của xe cộ; các vật liệu để vá lốp; bộ xích bảo vệ lốp; bộ đồ nghề để sửa lốp là phụ kiện của xe cộ; các miếng vá dùng để sửa lốp; ta lông lốp xe; các miếng lốp cắt; van lốp xe; lốp dùng cho xe đạp và xe môtô, xe gắn máy; bơm hơi là phụ kiện của xe cộ; xe đạp; lốp xe đạp; các thiết bị bơm hơi dùng cho xe đạp là phụ kiện của xe cộ; giỏ gắn vào xe đạp; chuông cho xe đạp hai bánh, xe đạp các loại; phanh cho xe đạp; xích; khung xe; tay lái của xe; vành bánh xe; yên xe; nan hoa; chân chống; xe đạp ba bánh dùng để chở hàng; tay quay cho các loại xe đạp; chuông cho các loại xe đạp; trục bánh xe (mayơ); cái chắn bùn; bánh răng cho các loại xe đạp; bàn đạp cho các loại xe đạp; vỏ bọc yên xe đạp; bánh dùng cho xe đạp; săm cho các loại xe đạp; các miếng vá dùng để vá săm xe; các miếng vá dùng để vá lốp xe; các vật liệu dùng để vá săm (ruột) của lốp xe; các vật liệu dùng để vá lốp xe; săm hơi dùng cho các loại bánh xe cộ; các vật liệu sửa chữa bằng cao su dính dùng để sửa chữa săm hoặc lốp xe; các dụng cụ dùng để mở van lốp; vòng bi, ổ bi dùng cho xe ô tô; xe đạp và chân chống xe đạp; túi của yên xe đạp và xe môtô, xe gắn máy, và các thiết bị như cũi hoặc ghế để chở trẻ nhỏ hoặc trẻ sơ sinh; các thiết bị dùng để bơm, là phụ kiện của xe cộ; các phụ kiện và cấu kiện cho tất cả các hàng hóa nói trên.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các tấm lót nền không thấm nước làm bằng cao su hoặc chất dẻo có thuộc tính chống nóng và cách nhiệt.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da và các sản phẩm bằng các vật liệu kể trên và không được xếp ở các nhóm khác; da các loại, da sống chưa thuộc; túi đựng đồ khi đi xa (hành lý), túi xách tay, thắt lưng, ba lô và túi đeo vai; túi dùng trong các chuyến đi xa; túi du lịch; túi nhỏ làm bằng da; ô, lọng và gậy chống; dù che nắng (giống như lọng); roi, bộ yên cương và đồ làm yên cương; ba lô đeo vai, vali, túi có bánh xe để kéo, túi, giỏ xách, bộ túi dùng khi đi du lịch (túi rỗng), túi làm bằng vải len thô; túi thể thao; túi đeo sau yên xe đạp; các loại túi nói chung; túi đựng hành lý khi đi du lịch ở sân bay; sọt, thúng, giỏ và túi dùng cho xe đạp; túi địu trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; túi cắm trại; túi dùng cho sinh viên; khung, dây đeo, khoá, móc; các phần và bộ phận cấu thành của tất cả các loại hàng hoá nói trên; túi có một số phụ tùng gá lắp kèm theo, dây, quai đeo dùng cho ba lô, túi, túi đeo vai học sinh, cặp đi học và cho tất cả các vật mang có thể chất tải vào được, các thiết bị dùng để mang trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh giống như nôi hoặc cũi và ghế xách tay; hòm, túi đựng đồ, túi để mang, ví.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại đệm, nệm bơm hơi trừ đệm dùng cho mục đích y tế; giường để cắm trại; đồ đạc dùng để cắm trại; túi ngủ (dùng khi đi cắm trại); nệm và đệm dùng khi đi cắm trại và nệm dùng để ngủ; chiếu cắm trại làm bằng bọt biển; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả các hàng hóa nói trên.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Võng; lều; tấm lót nền; trang thiết bị dùng để cắm trại không xếp vào các nhóm khác; vải bạt và vải dầu; dây, dây thừng và dây cáp; túi; dây đeo, quai đeo, thắt lưng và dây đeo dùng để kéo; thang làm bằng dây thừng; các vật liệu dùng để nhồi, độn, đệm lót; lông tơ chim (để nhồi gối); các phần và phụ kiện của tất cả các loại hàng hóa nói trên; tấm lót nền không thấm nước làm bằng chất dẻo dùng để cách nhiệt, chống nóng.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chăn, mền; chăn, mền du lịch; mền phủ; khăn tắm; khăn ăn (làm bằng vải mỏng hoặc giấy), khăn ăn, túi ngủ; vải dệt hàng tấm dùng để sản xuất ba lô và túi đeo vai; vải dệt và sản phẩm dệt; vải dệt hàng tấm dùng để sản xuất đồ mặc, đồ đi chân, ba lô, túi đeo vai, lều và túi để đi xe đạp; các bộ phận và các phụ kiện cho tất cả các hàng hóa nói trên.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ mặc bên ngoài; đồ đội đầu và đồ đi chân; quần áo không thấm nước; quần áo mặc chống chọi với thời tiết khắc nghiệt (mưa, gió, tuyết); quần áo ấm mặc khi đi ra ngoài; quần áo lông cừu mặc khi đi ra ngoài; quần áo nhẹ mặc khi đi ra ngoài; áo khoác ngoài, áo bành tô; quần áo thể thao mặc khi hoạt động ngoài trời; áo jắc-két; áo da có mũ trùm đầu; áo mặc ngoài có mũ trùm đầu; áo len chui đầu; áo vệ sinh, áo nịt, áo len dài tay; áo ngoài mặc chui đầu; quần và áo ấm rộng (mặc để tập luyện thể thao, làm thường phục); quần soóc; quần; áo sơ mi; áo sơ mi thể thao; áo lót (áo mặc bên trong áo sơ mi); áo phông, áo thun; quần áo bơi; áo không thấm nước và có mũ che dính liền; áo choàng khoác ngoài và quần áo đi mưa; áo bờ lu và các loại áo khoác mặc bên ngoài để chống bẩn và áo cho người mang thai; quần áo yếm; bao tay; mũ; mũ khít đầu và cổ; tất; quần áo lót; quần áo lót dài; quần lót hay quần đùi; áo nịt ngực; ghệt (cái bao chân từ dưới đầu gối đến mắt cá); ủng đi bộ; giày các loại; giày dùng khi đi xe đạp; giày dùng để chạy bộ; đồ đi chân làm bằng da; đế giày (đế dùng để đóng vào giày); đế giữa và đế giữa dùng để đệm ở giữa các loại giày dép đi chân; đế giày, đế trong của giày, lót giày và cái chỉnh đế dùng cho đồ đi chân; các phần và phụ kiện cho tất cả các sản phẩm nói trên; đế ngoài của giày, đế trong của giày, lót đế giày, ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân); quần áo, cụ thể là quần áo dùng trong thể thao, quần áo để leo núi, quần áo mặc khi đi ra ngoài và quần áo mặc khi đi dạo; giày, cụ thể là giày đi khi tập thể thao, giày leo núi và giày dùng khi đi dạo; nịt bít tất, dây nịt móc bít tất (dây chun ngắn để kéo giữ bít tất), dây đeo quần, cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy), thắt lưng; đồ mặc khi chơi thể dục thể thao; đồ đi chân khi tập thể dục thể thao (trừ ủng cưỡi ngựa).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đệm bơm hơi dùng trong các hoạt động thể thao giải trí; các dụng cụ thể dục thể thao, trang thiết bị dùng trong các trò chơi sử dụng bóng, trang thiết bị cho sân (sân bóng, sân crickê) và đường đua, trang thiết bị dùng cho môn cầu lông và quần vợt (ten-nít), trang thiết bị dùng cho môn bóng bàn, trang thiết bị dùng trong môn khúc côn cầu, trang thiết bị dùng cho môn đánh gôn, trang thiết bị dùng trong trò chơi lăn bóng (bowling), trang thiết bị dùng cho môn trượt tuyết, trang thiết bị cho môn trượt băng, trang thiết bị cho môn quyền Anh, trang thiết bị cho môn bắn cung, trang thiết bị dùng trong môn đấu kiếm, thiết bị dùng trong môn đấu kiếm Nhật Bản, dụng cụ dùng để tập thể dục, thiết bị dùng trong môn thể dục nhịp điệu, thiết bị dùng cho môn cử tạ, chân chèo dùng để bơi, ống dùng để thở khi lặn dưới nước, súng bắn dưới nước; các dụng cụ dùng để tập thể hình, còi, dải băng nâng bụng.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giới thiệu các loại sản phẩm vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm này trong các cửa hàng bán lẻ và/hoặc các cửa hàng bán hàng ngoài trời.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lonsdale Sports Limited

Grenville Court Britwell Road Burnham Buckinghamshire SL1 8DF, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.07.01
  • Hình và khối hình học 26.03.2326.04.02

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/07/2004 đến 03/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  12. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  13. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  14. 4310 Bản tuyên bố

    Thủ tục khác
  15. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4312 CB11 Hợp đồng chuyển nhượng

    Thủ tục khác
  17. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu K hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-07503 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu K đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu K?
Chủ đơn là Lonsdale Sports Limited, địa chỉ Grenville Court Britwell Road Burnham Buckinghamshire SL1 8DF, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu K được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/07/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/07/2014.
Phần nào của nhãn hiệu K không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với K hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ