Nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-07266
Ngày nộp đơn
22/07/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0068126-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-07266 ngày 22/07/2004, chủ đơn là Freescale Semiconductor, Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/12/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FREESCALE SEMICONDUCTOR
Số đơn
VN-4-2004-07266
Ngày nộp đơn
22/07/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-07266
Số văn bằng bảo hộ
4-0068126-000
Ngày cấp văn bằng
18/11/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/07/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Linh kiện bán dẫn hay chất bán dẫn, bộ xử lý bán dẫn, con chip điện tử xử lý bán dẫn, mạch tích hợp, con chip điện tử mạch tích hợp, bảng mạch, máy vi tính, bộ vi điều khiển hay mạch vi điều khiển, bộ vi xử lý và các thiết bị ngoại vi của máy tính, bộ nhớ máy tính và các vật liệu bán dẫn của chúng; dụng cụ bán dẫn dùng trong máy móc và máy công cụ; dụng cụ bán dẫn cho các thiết bị thắp sáng, sưởi nóng, tạo hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy hay làm khô và thông gió; dụng cụ bán dẫn cho đồng hồ và các thiết bị và dụng cụ bấm giờ; dụng cụ bán dẫn cho các nhạc cụ; dụng cụ bán dẫn cho các trò chơi và đồ chơi; mạch chuyển đổi dữ liệu; vi chương trình (chương trình cơ sở) của máy tính; các thiết bị điện tử, điện và điện cơ dùng với máy vi tính; các sản phẩm hệ thống viđêô; dụng cụ và thiết bị ghi, tái tạo và chuyển đổi âm thanh, hình ảnh và dữ liệu; bảng mạch hình ảnh (video); bảng mạch âm thanh (audio); bảng mạch hình ảnh và âm thanh; bộ tăng tốc hình ảnh (chứa bộ vi xử lý nhanh hơn giúp xử lý dữ liệu hình ảnh với tốc độ cao hơn); bộ tăng tốc đa phương tiện (chứa bộ vi xử lý nhanh hơn giúp xử lý dữ liệu đa phương tiện với tốc độ cao hơn); bộ xử lý viđêô; chương trình máy vi tính; thiết bị và dụng cụ giảng dạy liên quan đến các thuật toán máy tính và dữ liệu trong việc nén và giải nén dữ liệu; các thiết bị kiểm tra và điều chỉnh; các bộ phận và phần của các sản phẩm trên; thiết bị để kiểm tra và lập trình mạch tích hợp và các bộ nhớ bán dẫn; phần mềm máy vi tính, cụ thể là, các phần mềm tích hợp và kết nối ứng dụng, các chương trình tiện ích cho máy vi tính, các chương trình máy vi tính để quản lý mạng, phần mềm máy vi tính để truy cập mạng máy tính toàn cầu và mạng gồm các máy tính kết nối với nhau; các hệ điều hành cho máy vi tính; phần mềm hệ điều hành cho máy vi tính; các chương trình điều hành cho máy vi tính; và các công cụ phần mềm máy vi tính cho các ứng dụng phần mềm của bên thứ ba có thể chạy, kết nối được hay tích hợp dễ dàng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cấp li-xăng sử dụng công nghệ; cấp li-xăng sử dụng sáng chế, nhãn hiệu, bản quyền, bí mật kinh doanh và/hoặc bí quyết công nghệ có liên quan đến việc sản xuất các dụng cụ bán dẫn và cách sử dụng chúng; cấp li-xăng sử dụng các dụng cụ bán dẫn; cấp li-xăng sử dụng phần mềm liên quan đến việc sản xuất các dụng cụ bán dẫn và cách sử dụng chúng; cấp li-xăng sử dụng công nghệ liên quan đến các dụng cụ bán dẫn và việc sản xuất các dụng cụ bán dẫn; cấp li-xăng sử dụng công nghệ có trong và liên quan đến các sản phẩm bán dẫn, mạch tích hợp, bảng mạch, máy vi tính, bộ vi điều khiển hay mạch vi điều khiển, bộ vi xử lý và các thiết bị ngoại vi của máy vi tính, bộ nhớ máy vi tính và các vật liệu bán dẫn của chúng, mạch chuyển đổi dữ liệu, vi chương trình (chương trình cơ sở) của máy vi tính, các thiết bị điện tử, điện và điện cơ dùng với máy vi tính, bảng mạch hình ảnh (video), các sản phẩm hệ thống viđêô, các dụng cụ và thiết bị liên quan đến việc thu, tái tạo và biến đổi âm thanh, hình ảnh và dữ liệu, các chương trình máy vi tính, các thiết bị và dụng cụ giảng dạy có liên quan đến các thuật toán và dữ liệu máy vi tính để nén và giải nén dữ liệu; thiết kế máy vi tính và các hệ thống viễn thông theo ý khách hàng; các dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực máy vi tính và viễn thông và công nghệ liên quan để thiết kế phần mềm máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Freescale Semiconductor, Inc.

6501 William Cannon Drive West, Austin, Texas 78735

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "semiconductor".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.02
  • Hình và khối hình học 26.04.08

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/07/2004 đến 26/12/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-07266 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR?
Chủ đơn là Freescale Semiconductor, Inc., địa chỉ 6501 William Cannon Drive West, Austin, Texas 78735. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/07/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/07/2014.
Phần nào của nhãn hiệu FREESCALE SEMICONDUCTOR không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "semiconductor". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FREESCALE SEMICONDUCTOR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ