Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị làm khô không khí; thiết bị và máy lọc không khí; miệng vòi nước chống bắn toé nước; thiết bị lọc bể; thiết bị làm nóng nước bể; đèn chiếu sáng bể; lò nướng; vỉ nướng; các bộ phận và hệ thống lắp đặt cho nhà tắm; thiết bị sưởi nóng nhà tắm; cái ủ ấm giường; thiết bị làm mát đồ uống; đèn xe đạp; chăn điện; nồi hơi không phải là bộ phận của máy; lò nướng bánh mỳ điện; thảm sưởi nóng chạy điện; đèn treo trần nhà; đèn treo nhiều ngọn; đèn điện trang trí cây thông Nô-en; thiết bị lọc cà phê chạy điện; máy pha cà phê; bình pha cà phê chạy điện; máy rang cà phê; hộp làm lạnh; bếp hay nồi nấu chạy điện; các thiết bị và hệ thống để nấu nướng; vật dụng nấu nướng chạy điện; hệ thống làm mát chất lỏng và nước; hệ thống làm mát cho thuốc lá; đệm sưởi nóng; thiết bị giảm nhiệt hay mắt gió; chảo rán sâu chạy điện; thiết bị tẩy uế, thiết bị đựng và có thể lấy dần chất tẩy uế dùng cho toilet; thiết bị chưng cất; máy sấy tóc; thiết bị lọc nước uống; thiết bị làm khô cỏ và thức ăn cho gia súc; đèn điện; bóng đèn điện nhỏ nhiều màu dùng trang trí trong lễ hội; quạt gió [của máy điều hoà không khí]; quạt điện; thiết bị chạy điện để hâm nóng bình sữa; thiết bị xối nước; vòi phun nước trang trí; máy làm lạnh; máy rang trái cây; bật lửa ga, đèn khí ga; vỉ nướng bánh; vỉ nướng chả; thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng rửa mặt; các bộ phận của phòng tắm hơi nóng; lò làm nóng không khí, lò nướng bằng hơi nóng; bếp điện hay đĩa chạy điện để hâm nóng thức ăn; bình đun nước nóng để tắm hay chai hâm nước nóng; số nhà dạ quang; máy giữ độ ẩm không khí; hộp đá, hòm đá; máy và thiết bị làm đá; ấm điện; vỏ đèn; bóng đèn; kính đèn; chao đèn hình cầu; cột chống để treo đèn; măng sông đèn; đèn đỏ hay gương phản xạ của đèn; chao đèn; đèn; cái giữ chao đèn; đèn lồng hay đèn xách tay; thiết bị sấy quần áo chạy điện; bóng đèn chiếu sáng; hệ thống thiết bị chiếu sáng; lò vi sóng; hệ thống thiết bị làm mát sữa; vòi pha trộn cho các đường ống nước; dụng cụ để hâm nóng đĩa, tách; đèn pha bỏ túi; đèn pin bỏ túi; thiết bị làm ấm bỏ túi; chảo rán áp suất chạy điện; bể nước áp suất; lò sưởi điện; tủ làm lạnh; khoang làm lạnh; tủ lạnh; lò nướng; dụng cụ nướng; máy quay xiên thịt nướng; cái xiên (nướng thịt trong lò); thiết bị để quay thức ăn trên một cái xiên quay; đèn có bảo vệ chống tắt đèn; vòi hoa sen; vòi tắm hoa sen; bồn; đui đèn điện; thiết bị thu nhận năng lượng mặt trời [nhiệt mặt trời]; lò nướng bánh bằng điện; bệ xí; tấm để ngồi của bệ xí, nắp đậy bệ xí; toalét có thể mang đi; đèn pin; bô vệ sin
Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.