Nhãn hiệu THE NAM Hải

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01683
Ngày nộp đơn
05/03/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0067092-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu THE NAM Hải được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01683 ngày 05/03/2004, chủ đơn là CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH INLES Sở hữu trí tuệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
THE NAM Hải
Số đơn
VN-4-2004-01683
Ngày nộp đơn
05/03/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01683VN-4-2004-016834-0067092-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0067092-000
Ngày cấp văn bằng
07/10/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quản lý chỗ ăn ở, cụ thể là dịch vụ quản lý khách sạn và nhà nghỉ; quản lý khu văn phòng và trung tâm thương mại; dịch vụ bán lẻ các đồ lưu niệm; cung cấp thiết bị văn phòng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ về bất động sản, cụ thể là thành lập, niêm yết trên các thị trường, môi giới, bán và dịch vụ quản lý nhà có nhiều chủ sở hữu mà mỗi chủ sở hữu sẽ được sử dụng trong một thời gian ấn định, căn hộ và các quyền sở hữu khác liên quan đến bất động sản cho mục đích nhà ở và nghỉ ngơi; cho thuê và quản lý các căn hộ cho thuê.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại lý du lịch lữ hành, cụ thể là đặt vé và đặt chỗ cho các chuyến du lịch và đi lại và làm hướng dẫn viên du lịch; dịch vụ du thuyền.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ, cụ thể là cung cấp tư vấn và hướng dẫn trong lĩnh vực tập luyện sức khoẻ; cho thuê dụng cụ tập thể dục; cung cấp cơ sở vật chất để tập thể dục; câu lạc bộ chơi gôn, sân gôn và dịch vụ hướng dẫn về chơi gôn; dịch vụ lập kế hoạch và tổ chức các hội họp, cụ thể là sắp xếp, tổ chức và lập biểu các cuộc hội nghị, hội thảo và họp thương mại; xúc tiến và quản lý các công việc về vui chơi giải trí và xã hội.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng trong khách sạn; cung cấp các cơ sở phục vụ chung cho cuộc họp, hội nghị và triển lãm trong khách sạn; cung cấp các cơ sở vật chất cho các bữa tiệc và các buổi liên hoan trong các dịp đặc biệt; dịch vụ đặt trước phòng khách sạn; cung cấp các cơ sở vật chất cho khu văn phòng và trung tâm thương mại.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cụ thể là dịch vụ chăm sóc mặt, tóc, da và thân thể, cắt sửa móng tay và móng chân, dịch vụ mát xa, dịch vụ chăm sóc toàn thân và dịch vụ thẩm mỹ.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN)

Khối Hà My Đông B, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH INLES Sở hữu trí tuệ

Số 10, ngõ 88, phố Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/03/2004 đến 27/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. 4330 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  13. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  14. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  15. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  16. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  17. 4312 CB11 Hợp đồng chuyển nhượng

    Thủ tục khác
  18. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  19. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu THE NAM Hải hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01683 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu THE NAM Hải đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu THE NAM Hải?
Chủ đơn là CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN), địa chỉ Khối Hà My Đông B, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu THE NAM Hải được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với THE NAM Hải hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ