Nhãn hiệu SUN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01190
Ngày nộp đơn
19/02/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0078849-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01190 ngày 19/02/2004, chủ đơn là Oracle America, Inc.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 23 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUN
Số đơn
VN-4-2004-01190
Ngày nộp đơn
19/02/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01190
Số văn bằng bảo hộ
4-0078849-000
Ngày cấp văn bằng
24/01/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/02/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích điện, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mạng dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy tính tiền, thiết bị xử lý dữ kiện và máy vi tính; phần cứng máy vi tính; phần mềm máy vi tính; hệ điều hành máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; các thành phần (bộ phận) của máy vi tính; mạch tích hợp; con chíp máy tính; bảng mạch in; mô đem; máy in máy tính và thiết bị ngoại vi của máy in; máy ghi băng nhạc; máy quay băng nhạc; máy quay đĩa compact; máy ghi đĩa compact; máy fax; máy truyền và máy nhận (máy thu) hệ thống định vị toàn cầu; phần cứng truyền hình internet; máy hiện sóng; máy trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số (máy tính cá nhân cầm tay); máy nhắn tin rađio; rađio; máy tính tiền; máy scan; thẻ thông minh; bộ đọc thẻ thông minh; máy điện thoại; máy trả lời qua điện thoại; máy thu hình (tivi); hộp đầu cuối máy thu hình; máy ghi băng (băng cát xét) viđeo; màn hình viđeo; máy ghi băng viđeo (kể cả băng hở); hệ thống nhắn tin giọng nói; điện thoại qua mạng; phần cứng truyền dữ liệu không dây.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm; sách hướng dẫn sử dụng (sổ tay); sách học; cuốn sách mỏng; tờ (dải) dữ liệu; giấy trắng; catalog; tạp chí; sách hướng dẫn sử dụng và thao tác phần cứng máy vi tính; sách hướng dẫn sử dụng và thao tác phần mềm máy vi tính; sách hướng dẫn sử dụng và thao tác công nghệ máy tính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; quản lý và tư vấn kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; sắp xếp và tổ chức các buổi triển lãm về thương mại; dịch vụ xử lý từ ngữ; cho thuê thiết bị xử lý từ ngữ.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa; dịch vụ lắp đặt; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa máy vi tính, phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, hệ thống máy vi tính và mạng máy vi tính; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa máy văn phòng; dịch vụ bảo trì máy tính; dịch vụ tuỳ chỉnh (tạo mới hoặc sửa chữa theo yêu cầu khách hàng) phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và mạng máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; đào tạo sử dụng máy vi tính, phần cứng máy vi tính, phần mềm máy vi tính, hệ thống máy tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính và mạng máy vi tính; sắp xếp và tổ chức hội nghị về giáo dục; sản xuất các chương trình truyền hình, phát thanh và các chương trình trực tuyến.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan đến các dịch vụ đó; dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp; dịch vụ kỹ thuật; dịch vụ tư vấn và cố vấn về máy vi tính; dịch vụ thiết kế, phát triển và tư vấn mạng điện tử; dịch vụ thiết kế, phát triển và tư vấn công nghệ; dịch vụ thiết kế, phát triển và tư vấn phần cứng máy tính; dịch vụ thiết kế, phát triển và tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế, phát triển và tư vấn điện tử cho khách hàng; cung cấp các chương trình máy tính để sử dụng trong việc phát triển, thực hiện, phân phối và quan sát các chương trình máy tính khác; cung cấp sử dụng tạm thời phần mềm không thể tải trực tuyến được; dịch vụ kết hợp (liên kết), cụ thể là tăng lợi ích của những người sử dụng máy tính và các nhà phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; dịch vụ xử lý dữ liệu; dịch vụ phục hồi dữ liệu máy tính; lập trình máy tính; truy cập cơ sở dữ liệu; dịch vụ trực tuyến, cụ thể là trực tuyến kết nối với phần cứng và phần mềm máy tính; truyền điện tử các chương trình máy tính lên mạng Internet; cập nhật phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; phát triển các chương trình để xử lý dữ liệu; cho thuê thiết bị xử lý dữ liệu; cho thuê thời gian truy cập các cơ sở dữ liệu; cung cấp việc truy cập mạng dữ liệu, cụ thể là Internet, diễn đàn Internet, mạng toàn cầu (worldwide web (WWW) và máy chủ (server); cung cấp phòng chat trực tuyến; cung cấp các bảng tin điện tử để truyền tin nhắn; dịch vụ tích phân (tổ hợp) hệ thống; cung cấp trực tuyến thông tin liên quan đến rất nhiều chủ đề, bao gồm cả thông tin trong lĩnh vực phần cứng máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và mạng máy tính; cung cấp, làm theo yêu cầu của khách hàng và phát triển thông tin cho người khác; tạo mới, duy trì, quản lý và giám sát (host) website cho người khác; dịch vụ tư vấn và giám sát (host) Internet; ứng dụng phần mềm máy chủ cho người khác; phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ chẩn đoán máy tính; dịch vụ phục hồi tai hoạ của máy tính; cung cấp đầu mối (mục) tra cứu để lấy dữ liệu trên mạng máy tính toàn cầu; tạo ra các chỉ số thông tin, vị trí (địa điểm) và các nguồn sẵn có khác trên mạng máy tính; dịch vụ tuỳ chỉnh (tạo mới hoặc sửa chữa theo yêu cầu khách hàng) phần mềm máy tính; dịch vụ mật hoá dữ liệu; thuê và cho thuê máy tính; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa phần mềm máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Oracle America, Inc.

500 Oracle Parkway, Redwood Shores, California 94065 U.S.A. (VI) Sun Microsystems, Inc. (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

23 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/02/2004 đến 17/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

  7. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  8. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4725 KN4 Yêu cầu chấm dứt hiệu lực

    Thủ tục khác
  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  17. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  18. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  19. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  20. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  21. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  22. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  23. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01190 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUN?
Chủ đơn là Oracle America, Inc., địa chỉ 500 Oracle Parkway, Redwood Shores, California 94065 U.S.A. (VI) Sun Microsystems, Inc. (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/02/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/02/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ