Nhãn hiệu VALWAY

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-10659
Ngày nộp đơn
18/11/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0060712-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VALWAY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-10659 ngày 18/11/2003, chủ đơn là NEC SOFT, LTD.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/04/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VALWAY
Số đơn
VN-4-2003-10659
Ngày nộp đơn
18/11/2003
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-10659
Số văn bằng bảo hộ
4-0060712-000
Ngày cấp văn bằng
04/03/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ điện và điện tử cụ thể là: thiết bị và dụng cụ điện và điện tử, dùng cho việc thu nhận, truyền, lưu, tiếp âm đầu vào và ra của dữ liệu; hệ thống chuyển mạch trung tâm hiện số dùng cho văn phòng, bộ chuyển đổi mạch kỹ thuật số dùng cho nhà riêng, hệ thống chuyển mạch đựng trong hộp, hệ thống truyền quang sợi, hệ thống truyền hiện số, bộ dồn kênh, hệ thống cáp điện cho tàu ngầm, hệ thống cáp truyền hình, hệ thống thông tin dùng cho hội nghị, hệ thống thông tin liên lạc lưu động, hệ thống thông tin liên lạc sóng ngắn, hệ thống liên lạc qua vệ tinh (hệ thống liên lạc qua vệ tinh được tiếp đất hay có giá đỡ), thiết bị liên lạc bằng Laze, thiết bị phát thanh và truyền hình, thiết bị Video và Studio, thiết bị điện tử trên không và trên máy bay, thiết bị kiểm tra và dẫn hướng cho tên lửa, thiết bị rađa và rađiô dùng cho hàng hải, hệ thống điện tử bảo vệ, thiết bị rađiô xách tay và có thể dịch chuyển được, máy nhắn tin, máy fax, hệ thống điện thoại chủ, máy điện thoại không dây, máy tính có phần khung chính, máy tính dùng cho doanh nghiệp nhỏ, máy tính cá nhân, máy tính có chất lượng cao, đài phát thanh, phần mềm máy tính, đầu cuối và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, bộ xử lý văn bản (máy tính), máy in (máy tính), ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD-ROM, màn hình máy tính, bộ điều giải dữ liệu (máy tính), thiết bị bào soi (của bộ điều giải dữ liệu), máy quay đĩa quang, hệ thống máy tính sử dụng cho việc thiết kế trong việc chế tạo sản phẩm và phân tích công nghệ, hệ thống nhận dạng lấy vân tay tự động, hệ thống đo từ xa và điều khiển từ xa, hệ thống kiểm tra mạng thông tin, hệ thống kiểm tra tự động trong xây dựng, thiết bị điện tử dùng cho giáo dục, hệ thống kiểm tra tự động dùng trong bưu điện, máy tính điện tử dưới dạng Robot công nghiệp, thiết bị kiểm tra dùng kỹ thuật số được máy tính hoá, thiết bị kiểm tra gắn với thiết bị siêu âm dưới nước, thiết bị bán dẫn và thiết bị chân không (của Rađiô), thiết bị kiểm tra và thiết bị đo, bộ nhớ (máy tính), máy vi tính, thiết bị ghép mạng dữ liệu (máy tính), pin mẫu, mạch tích hợp, thiết bị cặp xạc (điện), bóng bán dẫn, bóng bán dẫn có chất gali (hoá học), ống 2 cực của rađiô ống điện tử, thiết bị bóng bán dẫn quang học, mạch ghép tích hợp, rađio ống điện tử, bảng chỉ dẫn gắn đèn huỳnh quang, bảng chỉ dẫn phát quang điện tử, thiết bị hiện thị tinh thể lỏng, bảng điện cho máy in (máy tính), ống điện tử, thiết bị lập trình ứng dụng laze (máy tính), tụ điện, rơle điện, vòng đệm bịt kín (của tụ điện), ống phóng điện tử của đèn hình TV, máy phát lượng tử ánh sáng (không dùng cho mục đích y tế), các loại điện trở, bàn phím (máy tính), mối nối điện, bộ thu nhận Tivi, máy chiếu bảng màn hình màu có chất thạch anh lục,

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; các thông tin về xúc tiến giới thiệu các loại sản phẩm (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm này, dịch vụ cố vấn và tư vấn trong lĩnh vực kinh doanh, cung cấp thông tin có liên quan đến kinh doanh, quản lý giao dịch kinh doanh và thống kê trong kinh doanh, xúc tiến thương mại và xúc tiến bán hàng; cung cấp các thông tin đã nói ở trên qua đĩa CD-ROM hoặc thông qua mạng máy tính địa phương và toàn cầu; xuất nhập khẩu hàng hoá cho người khác; đại lý xuất nhập khẩu; quản lý kinh doanh và tư vấn kinh doanh bao gồm quản lý và theo dõi kinh doanh hàng hoá chuyên chở và hàng hoá nhập kho, kiểm tra kinh doanh hàng hoá tồn kho, quản lý kinh doanh trong việc phân phát hàng hoá và theo dõi kinh doanh hàng hoá sang tầu; dịch vụ thu xếp và tư vấn kinh doanh buôn bán hàng hoá giữa nhà nhập khẩu và hãng vận tải hàng, dịch vụ thu xếp và tư vấn kinh doanh trong việc chuẩn bị các khoản thuế của khách hàng giữa nhà nhập khẩu và hãng vận tải; dịch vụ môi giới kinh doanh cho khách hàng; dịch vụ bán lẻ.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng, điều chỉnh và lắp đặt các thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; xây dựng nhà cửa.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc cụ thể là: dịch vụ viễn thông dùng để truyền, chuyển và gửi thư điện tử, hình video, bao gồm cả dữ liệu thông tin kỹ thuật số thông qua / hay trên hệ thống máy tính, video, audio và truyền hình tương tác; dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến mạng thông tin liên lạc/mạng thông tin liên lạc qua máy tính, thiết bị viễn thông / thiết bị thông tin liên lạc.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục dưới mọi hình thức; các dịch vụ có mục đích chính là vui chơi, giải trí hoặc tiêu khiển cho mọi người, cung cấp các dịch vụ có Iiên quan đến vui chơi, giải trí, tiêu khiển, văn hoá, nghệ thuật, âm nhạc, thể thao; cung cấp thông tin trong các lĩnh vực văn hoá, giáo dục, nghệ thuật, âm nhạc, thể thao, vui chơi và giải trí; cung cấp các thông tin nói trên thông qua hệ thống mạng thông tin máy tính địa phương và toàn cầu.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính cụ thể là: cung cấp việc truy cập và cho thuê truy cập theo thời gian cơ sở dữ liệu máy tính được kết nối với mạng thông tin máy tính địa phương và toàn cầu, cung cấp việc truy cập vào mạng thông tin máy tính địa phương và toàn cầu để chuyển và truyền thông tin trên phạm vi rộng, cung cấp chương trình máy tính qua mạng thông tin máy tính địa phương và toàn cầu, cung cấp qua đường trực tuyến sách và tạp chí với các chủ đề rộng rãi, cung cấp việc truy cập vào tập san điện tử với các lĩnh vực rộng rãi, cung cấp các phương tiện trực tuyến cho người sử dụng máy tính theo thời gian thực tế để Chating (nói chuyện gẫu) theo các chủ đề rộng rãi; dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ tư vấn kỹ thuật dùng cho việc sáng tạo, thiết kế và bảo vệ trang Web cho người khác, dịch vụ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật dùng cho việc lập trình máy tính và phần cứng máy tính; dịch vụ liên quan đến kiểm tra và giám sát kỹ thuật các thiết bị và dụng cụ điện tử bao gồm cả máy tính điện tử; dịch vụ cho thuê các thiết bị, máy móc và dụng cụ điện và điện tử dùng trong việc nghiên cứu khoa học; phục hồi và bảo dưỡng phần mềm máy tính, chương trình máy tính và trang Web.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEC SOFT, LTD.

1-18-7 Shinkiba, Koto-ku, Tokyo, Japan (VI) NEC SOFT, LTD.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/11/2003 đến 25/04/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VALWAY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-10659 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VALWAY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VALWAY?
Chủ đơn là NEC SOFT, LTD., địa chỉ 1-18-7 Shinkiba, Koto-ku, Tokyo, Japan (VI) NEC SOFT, LTD.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VALWAY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VALWAY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ