Nhãn hiệu CHUEN JIA FU

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-09286
Ngày nộp đơn
13/10/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0061687-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHUEN JIA FU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-09286 ngày 13/10/2003, chủ đơn là YONG SHEN FOOD INDUSTRIES PTE LTD. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/11/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHUEN JIA FU
Số đơn
VN-4-2003-09286
Ngày nộp đơn
13/10/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-09286
Số văn bằng bảo hộ
4-0061687-000
Ngày cấp văn bằng
08/04/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/10/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; quả được bảo quản, phơi khô và/hoặc nấu chín; rau được bảo quản, phơi khô và/hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; xúp; các chất để làm xúp; sữa chua (đồ uống làm từ sữa); khoai tây lát; khoai tây rán giòn; nấm được bảo quản và/hoặc phơi khô; thịt lợn quay; xúc xích (kiểu Trung Quốc) được bảo quản; dầu nấu ăn; quả được đóng hộp; thịt lợn được thái thành sợi nhỏ và dài; thịt gà được thái thành sợi nhỏ và dài; các sản phẩm hải sản; hải sản, bào ngư, măng tây biển, động vật có vỏ, con sao sao, trai, trai trắng, hàu, vây cá mập, dạ dầy cá, hải sâm, cá mòi, tất cả đều là các sản phẩm được đóng hộp, làm lạnh, được bảo quản hoặc đã chế biến; thịt cá ngừ; các sản phẩm thực phẩm làm từ cá; cá đóng hộp; thịt đóng hộp; nước quả nấu đông cho thực phẩm; tổ yến ăn được; các chất bổ sung cho chế độ ăn không dùng cho mục đích y tế có nguồn gốc từ động vật và rau quả đã được chế biến; các chất thảo mộc đã được bảo quản không dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ở dạng thức ăn nhanh có nguồn gốc từ động vật và rau quả đã được chế biến; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bánh, mứt, kẹo, kem; mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt; gia vị; kem lạnh; đồ uống trên cơ sở chè; đồ uống trên cơ sở cà phê; sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; bánh quy; bánh quy giòn; bánh ngọt; quả cô đặc (kẹo); sữa ong chúa dùng cho người (không dùng cho mục đích y tế); mỳ; bột nấu ăn; nước sốt sò; bột ngọt; gia vị; đồ gia vị; hạt tiêu; đường; gạo; nước xốt cà chua; thức ăn dạng lỏng trên cơ sở ngũ cốc, thức ăn dạng lỏng trên cơ sở gạo chưa xát; các chất bổ sung cho chế độ ăn không dùng cho mục đích y tế có nguồn gốc từ thực vật thuộc nhóm này; trà thảo mộc không dùng cho mục đích y tế; đồ uống trên cơ sở thảo mộc không dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ở dạng thức ăn nhanh có nguồn gốc từ thực vật thuộc nhóm này; đường viên không tẩm thuốc; kẹo không tẩm thuốc, kẹo không tẩm thuốc có hương vị thảo dược, kẹo không tẩm thuốc trên cơ sở bạc hà, kẹo không tẩm thuốc có hương vị bạc hà, kẹo bạc hà không dùng cho mục đích y tế, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

YONG SHEN FOOD INDUSTRIES PTE LTD

11 HONGKONG STREET, SINGAPORE 059654

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/10/2003 đến 07/11/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHUEN JIA FU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-09286 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHUEN JIA FU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHUEN JIA FU?
Chủ đơn là YONG SHEN FOOD INDUSTRIES PTE LTD, địa chỉ 11 HONGKONG STREET, SINGAPORE 059654. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHUEN JIA FU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/10/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/10/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHUEN JIA FU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ