Nhãn hiệu U STAR

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-07731
Ngày nộp đơn
08/09/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0077750-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu U STAR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-07731 ngày 08/09/2003, chủ đơn là U STAR (THAILAND) CO., LTD.(TH). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/07/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
U STAR
Số đơn
VN-4-2003-07731
Ngày nộp đơn
08/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-07731
Số văn bằng bảo hộ
4-0077750-000
Ngày cấp văn bằng
18/12/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sáp thoa da dùng để trang điểm, kem làm trắng da, dầu làm sẫm da toàn thân, kem làm thon, gel làm thon, nước thơm làm se lỗ chân lông, nước tẩy trắng, kem dưỡng móng tay chân, kem cạo râu, tẩy trang mẳt, dầu gội đầu, nước xả tóc, kem dưỡng tóc, chất dưỡng tóc, chải mi mắt, chì kẻ lông mày, chì kẻ viền mắt, chì kẻ viền môi, bút chì trang đíểm, tinh dầu mỹ phẩm, dầu tắm, dầu xức tóc, dầu tẩy trang, nước nhuộm tóc, nước tẩy trang, nước súc miệng, nước hoa, nước hoa cologne, kem nhuộm tóc, kem làm rụng lông, giấy tẩy trang, thuốc màu đánh móng, thuốc tẩy màu móng, nước dưỡng móng, kem dưỡng móng, kem đánh răng, xịt miệng, màu tạo bóng mi mắt, màu tạo má hồng, kem làm bóng môi, son môi, kem chống nám da, kem lót mặt, kem trị mụn, kem chống nắng, nước chống nắng, nước dưỡng da, nước xức tóc, nước tẩy trang mặt, nước thơm dùng sau khi tắm, màu đánh mặt, xà phòng bánh, xà phòng nước, xà phòng kháng khuẩn, xà phòng khử mùi, xà phòng tẩy mồ hôi chân, xà phòng tẩy mồ hôi, nước rửa vệ sinh phụ nữ, gel tắm, sữa tắm, bọt lắm, bọt tẩy trang da, gel tẩy trang mặt, gel tẩy trang tay, kem tẩy trang tay, phấn xoa mặt, phấn xoa cơ thể, kem lột da, kem lót mặt, kem lót da toàn thân, bùn mỹ phẩm thoa cơ thể, sáp thoa mặt dùng để trang điểm, sáp thoa cơ thể dùng để trang điểm, kem bôi mí mắt, gel mí mắt, mỹ phẩm giữ ẩm, kem xoá nếp nhăn, nước trang điểm dùng để làm đẹp, kem làm săn da, nước làm săn da, chất lỏng đặc quánh (gel) liều cao dùng để trang điểm (không chứa dược chất), chổi chải mi đi kèm mỹ phẩm, chổi đánh má đi kèm mỹ phẩm, chổi đánh môi đi kèm mỹ phẩm, bút tô mí mắt dùng cho trang điểm, chất chống ra mồ hôi dạng xịt dùng cho cá nhân, phấn xoa mặt, kem và nước tẩy trang, bộ đồ mỹ phẩm dùng để trang điểm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

U STAR (THAILAND) CO., LTD.(TH)

50 GMM Grammy Place, Floor 15, Sukhumvit 21 RD., (Asoke) KhlongToeynua, Wattana, Bangkok 10110, Thailand. 21/03/2013 (VI) U Star (Thailand) Co., Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.12

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/09/2003 đến 18/07/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu U STAR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-07731 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu U STAR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu U STAR?
Chủ đơn là U STAR (THAILAND) CO., LTD.(TH), địa chỉ 50 GMM Grammy Place, Floor 15, Sukhumvit 21 RD., (Asoke) KhlongToeynua, Wattana, Bangkok 10110, Thailand. 21/03/2013 (VI) U Star (Thailand) Co., Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu U STAR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với U STAR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ