Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-04144
Ngày nộp đơn
02/06/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0059661-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-04144 ngày 02/06/2003, chủ đơn là TOTAL S.A.(FR). Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/09/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2003-04144
Ngày nộp đơn
02/06/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-04144
Số văn bằng bảo hộ
4-0059661-000
Ngày cấp văn bằng
11/01/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/06/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp và nuôi hải sản; vật liệu chất dẻo thô dưới mọi dạng; cao su dạng lỏng; chất dẻo nhân tạo và tổng hợp; các polyme dùng cho công nghiệp; chất dính dùng trong công nghiệp; chất tẩy rửa sử dụng trong công nghiệp; phụ gia hoá học cho chất đốt động cơ, chất bôi trơn và nhiên liệu; bùn khoan dầu và chất phụ gia hoá học dùng cho bùn khoan dầu; phụ gia và tá dược hoá học cho thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và thuốc trừ nấm; dung môi; chất chống đông; chất lỏng cho hệ thống thủy lực và truyền động; chất lỏng của phanh (dầu phanh); vật liệu dùng thấm dầu khí, dầu và mỡ; chất phân tán dầu khí.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu khí (dạng thô hoặc đã tinh luyện), sản phẩm từ dầu khí và các chế phẩm từ dầu khí; nhiên liệu dạng lỏng, dạng rắn và dạng khí; chất đốt động cơ; khí và khí hoá lỏng; chất bôi trơn; dầu và mỡ công nghiệp; paratin và sáp; vật liệu cháy sáng; phụ gia phi hoá học cho chất đốt động cơ và chất bôi trơn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ nấm; thuốc sát trùng; các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; dầu, mỡ, chất đông tụ và sáp dùng cho mục đích y tế, y dược hoặc thú y.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dẻo dùng để bao gói như là: bao, túi, màng mỏng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bán thành phẩm nhựa nhân tạo; cao su tổng hợp dưới mọi dạng thô (trừ dạng lỏng) hoặc dạng bán hoàn tất; gôm ở dạng thô hoặc dạng bán hoàn tất; vật liệu chất dẻo bán hoàn tất; chất dẻo dạng tấm; sản phẩm và vật liệu cách điện, cách nhiệt hoặc cách âm; dầu mỡ cách điện, cách nhiệt hoặc cách âm; dầu cho máy biến thế; sơn cách điện, cách nhiệt hoặc cách âm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; asphan, bitum, hắc ín, nhựa đường và các chế phẩm của chúng, nhất là dùng trong xây dựng và phủ đường.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo, thông tin thương mại và khuyến mãi; dịch vụ phổ biến và phân phối các vật liệu quảng cáo (tờ bướm, bản in, tờ quảng cáo, hàng mẫu); thư quảng cáo đíện tử; dịch vụ chào hàng khuyến mãi; tổ chức và quản lý các hoạt động thương mại để gửi khách hàng; tổ chức trưng bày hoặc tập họp nhằm mục đích thương mại hoặc quảng bá; hỗ trợ và tài trợ quảng cáo thương mại; quản lý tập tin, ngân hàng dữ liệu và dữ liệu trong lĩnh vực dầu khí và hoá chất; quản lý hành chính việc mua sản phẩm và/ hoặc dịch vụ trên mạng Internet; dịch vụ bán lẻ; dịch vụ bán lẻ tại các trạm phục vụ; tập hợp sản phẩm đủ loại cho bên thứ ba để người tiêu dùng có thể xem và mua hàng hoá một cách tiện lợi (ngoại trừ vận chuyển) tại cơ sở thương mại kế cận, bao gồm tại kho và tại trạm phục vụ.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm; kinh doanh tài chính và thông tin tài chính; dịch vụ tín dụng; dịch vụ thẻ chi trả, thẻ tín dụng và dịch vụ tài chính liên quan; dịch vụ thẻ khách hàng quen thuộc; phát hành thẻ để cung cấp xăng dầu tự động tại các trạm phục vụ; chuyển tiền điện tử; hỗ trợ và bảo lãnh tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trạm dịch vụ xe cộ; bảo dưỡng, rửa và sửa xe và bộ phận của xe; thay dầu nhờn, điều chỉnh động cơ; sửa chữa và lắp săm lốp; bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống cung cấp nhiệt; cho thuê giàn khoan; khoan mỏ; lắp ráp và bảo quản các ống dẫn dầu và các giàn khoan dầu; rải nhựa đường.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải, phân phối (cung cấp), lưu trữ, đóng gói và đóng chai hàng hoá, đặc biệt là các sản phẩm dầu khí và hoá học cũng như các sản phẩm dẫn xuất của chúng; kéo và cho thuê phương tiện giao thông vận tải; phân phối, truyền tải và cung cấp điện; cung cấp (vận chuyển tận nơi) hàng hoá được bán ở các trạm dịch vụ, đặc biệt là nhiên liệu, bộ phận rời và phụ tùng xe cộ, sản phẩm bảo dưỡng xe cộ, thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý các chất dầu khí và hoá chất, đặc biệt là lọc dầu, phối trộn sản phẩm bôi trơn cho bên thứ ba; sản xuất gas (khí) và điện; đấp lốp xe.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn chuyên môn và kỹ thuật, phân tích, nghiên cứu dự án kỹ thuật liên quan đến công nghiệp, thương mại và phân phối sản phẩm dầu khí và hoá học cũng như các sản phẩm dẫn xuất của chúng; hoạt động kỹ thuật (giám định); dịch vụ liên quan đến việc thăm dò và sản xuất dầu, khí và điện như là nghiên cứu, tìm kiếm và thăm dò dầu khí, địa chất, địa vật lý và địa hoá, kiểm soát giếng dầu, tổ chức khai thác, nghiên cứu và giám định các mỏ dầu và quặng, tất cả các phân tích trong phòng thí nghiệm liên quan đến các hoạt động trên; nghiên cứu và phát triển các qui trình mới và chuyển nhượng li-xăng sử dụng sở hữu trí tuệ cho bên thứ ba; dịch vụ lập trình máy tính; cung cấp giải pháp (xây dựng), phát triển, cập nhật và bảo trì cho phần mềm, cho lập trình phần mềm, cho dữ liệu cơ bản và cho ngân hàng dữ liệu máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà hàng (thực phẩm), nhà hàng, nhà hàng tự phục vụ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TOTAL S.A.(FR)

2, place de la Coupole, La Défense 6, 92400 COURBEVOIE, FRANCE 19/09/2012 (VI) TOTAL S.A.(FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Hình và khối hình học 26.15.01

Diễn biến xử lý đơn

20 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/06/2003 đến 07/09/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  20. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-04144 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144?
Chủ đơn là TOTAL S.A.(FR), địa chỉ 2, place de la Coupole, La Défense 6, 92400 COURBEVOIE, FRANCE 19/09/2012 (VI) TOTAL S.A.(FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-04144 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/06/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/06/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2003-04144 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ