Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-01931
Ngày nộp đơn
25/03/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 10 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0062845-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-01931 ngày 25/03/2003, chủ đơn là OPPO MEDICAL INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/03/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2003-01931
Ngày nộp đơn
25/03/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-01931
Số văn bằng bảo hộ
4-0062845-000
Ngày cấp văn bằng
19/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/03/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dính dùng băng vết thương; miếng lót vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân dùng cho người lớn (dùng trong ngành y); thuốc giảm đau; thuốc chữa nấm ở bàn chân dạng lỏng, thuốc bột chữa nấm ở bàn chân; chế phẩm dược chữa bệnh nấm ở bàn chân; gạc tẩm thuốc; chất dẫn sử dụng cho điện cực của máy ghi điện tim; chất dẫn hoá học sử dụng cho điện cực của máy ghi điện tim; gạc (buộc vết thương); băng dính dùng trong y học; chế phẩm xịt mũi (dùng trong y học); sản phẩm vệ sinh dùng trong bệnh viện cụ thể như chất tẩy trùng; sản phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân ngoài sản phẩm vệ sinh dùng cho trang điểm cụ thể là: miếng lót vệ sinh đính vào quần, khăn vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân dùng trong ngành y, băng vệ sinh, quần lót vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân; sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chất khử mùi không dùng cho cá nhân; băng dùng cho phẫu thuật (ngành y); băng dùng cho mổ trong bệnh viện (ngành y); băng để băng bó vết thương (ngành y).

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị pha chế xon khí dùng trong y học; đệm khí dùng trong y học; gối khí dùng trong y học; bộ phận được lồng vào trong giày ống (chỉnh hình) hay giầy chỉnh hình nhằm đỡ phần cong của bàn chân (ngành y); băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; chăn điện dùng trong ngành y; thiết bị đo huyết áp; nẹp dạng thanh dùng để nẹp tay, chân và khớp xương dùng trong ngành y; thanh nẹp, vật chống đỡ và bảo vệ đầu, tai, vai, cánh tay, khuỷu tay, cổ tay, bàn tay, ngực, thắt lưng (eo), lưng, bắp đùi, đầu gối, cẳng chân và mắt cá chân; gậy (ba toong) sử dụng trong ngành y; máy điện cực trợ tim; băng dùng để giải phẫu khớp xương; cái nạng cho người tàn tật; đầu mút hoặc đinh chóp của nạng cho người tàn tật; đệm dùng trong ngành y; băng đàn hồi dùng cho mục đích phẫu thuật; ống nhỏ giọt thuốc mắt (y học); găng tay sử dụng trong ngành y; máy đo nhịp tim; cái đệm nóng chạy điện dùng trong ngành y; khăn trải hoặc miếng đệm dùng trong ngành y để cho bệnh nhân không tự mình vệ sinh cá nhân được; máy sử dụng để xông hoặc hô hấp chữa bệnh; máy nâng dùng cho người bệnh tật; máy nhấc dành cho người bệnh tật; khung tập đi dành cho người tàn tật; mạng che mặt sử dụng trong y học; máy điện cực dùng trong y học; đồ choàng ngoài sử dụng khi khám bệnh chỉ dùng trong ngành y; túi đá chườm dùng trong ngành y; thiết bị đựng thuốc dạng lỏng dùng để xông mũi và họng (ngành y); gạc nhiệt điện dùng cho phẫu thuật; thắt lưng chỉnh hình; nẹp thanh chỉnh hình; đồ đi chân (giày) chỉnh hình; đế lót giày chỉnh hình; băng đỡ chỉnh hình; vật chống dùng trong chỉnh hình; máy đo mạch đập; mũ (y tá, bác sỹ) dùng trong phẫu thuật; máy nén ép dùng trong phẫu thuật; găng tay dùng trong phẫu thuật; đồ choàng mặc trong phẫu thuật; mạng che mặt trong phẫu thuật; vỏ bọc ngoài của giày dùng trong phẫu thuật; nhiệt kế đo nhiệt độ sử dụng trong ngành y; thiết bị trợ giúp y học khác cùng với các thiết bị phẫu thuật chỉnh răng; thiết bị y học khác; thiết bị dùng để chuẩn đoán bệnh (dùng trong ngành y).

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe đẩy trẻ em; cái tập đi có bánh xe cho trẻ em; ghế ngồi (là bộ phận và là ghế của ô tô) cho trẻ em trong ô tô; xe cáng chở bệnh nhân trong bệnh viện; xe lăn dùng cho người tàn tật; đệm cho ghế xe lăn dùng cho người tàn tật; miếng đệm lót gắn với xe lăn dùng cho người tàn tật.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OPPO MEDICAL INC.

825 Van Ness Ave Ste 603, San Francisco, California 94109, U.S.A. (VI) OPPO MEDICAL, INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 20/03/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-01931 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931?
Chủ đơn là OPPO MEDICAL INC., địa chỉ 825 Van Ness Ave Ste 603, San Francisco, California 94109, U.S.A. (VI) OPPO MEDICAL, INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-01931 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/03/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/03/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2003-01931 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ