Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá
Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp; các chất hấp thụ hóa học; các chất tẩy dùng trong công nghiệp; sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và đồ uống; chất nhũ tương; dầu để bảo quản thực phẩm; chất hoạt động bề mặt; chất nhũ tương hoá, chất phân tán, chất hòa tan và chất thấm ướt; chất phụ gia để tẩy dùng cho xăng, gasolin, và nhiên liệu động cơ nổ; hóa chất cho dầu, mỡ và sáp; hóa chất làm sáng màu dùng trong công nghiệp; chất làm mất màu; chất tẩy nhờn sử dụng trong quá trình sản xuất; chất làm mềm dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm và các chế phẩm chăm sóc da; chất hóa học chống biến màu; các chế phẩm kéo dùng trong công nghiệp dệt; các chất tẩy mỡ sử dụng trong quá trình sản xuất; chất hóa học tẩm; các chất làm ẩm; các chất hóa học cho chất tạo mầu dầu; chất hóa học dùng để tinh chế dầu và nước; thuốc thử hóa học dùng trong sản xuất các chất hóa học và dùng trong nghiên cứu khoa học; chất hóa học chống nước dùng cho vải dệt; tá dược và chất mang mầm bệnh không dùng cho mục đích y tế, nguyên liệu hóa học, các hỗn hợp dược, hỗn hợp làm phân tán hoặc treo (thể vẩn) dùng trong công nghiệp; sản phẩm hóa học dùng trong sản xuất các sản phẩm xịt tóc và các mỹ phẩm khác; các vật liệu phủ bằng chất dẻo có thành phần chủ yếu là silicon (dạng thô); hóa chất có hương thơm; các chất hóa học và các chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất hương thơm, thành phần hương thơm và hợp chất hương thơm; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất nước hoa và các sản phẩm nước hoa; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất, đặc biệt là, mỹ phẩm và các chế phẩm trang điểm, vệ sinh, các chất làm thơm mát bầu không khí và chế phẩm khử mùi, các chế phẩm chăm sóc miệng, các chất làm sạch, khử mùi và tẩy uế trong gia đình; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các chất hóa học được sử dụng như hương thơm, mùi thơm, các thành phần và các phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các chất thơm hóa học và nước hoa dùng để tẩm; các chất hóa học dùng để tạo mùi hương; các chế phẩm vi khuẩn, chất nhũ tương, chất đạm, hyđrocoloit; vi khuẩn cấy và enzim sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, chất bổ sung thực phẩm và đồ uống; thành phần hóa học dùng để tạo ra hoặc tăng cường cảm giác của miệng, mùi vị và bề ngoài của thực phẩm; thành phần hóa học làm biến đổi các đặc tính vật lý của thực phẩm và đồ uống; các chất hóa học dùng trong sản xuất rượu và đổ uống không có cồn; phương tiện lọc vô cơ và hữu cơ và lọc bao gồm polysorbat và gel khí silic oxit;, glyxerit, axít béo; gelatin dùng cho mục đích công nghiệp; các chế phẩm hóa học dùng để tạo ngọt; sản phẩm hóa học dùng trong công n
Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.