Nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-00821
Ngày nộp đơn
11/02/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0062202-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-00821 ngày 11/02/2003, chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/06/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
THE VITAL INGREDIENT
Số đơn
VN-4-2003-00821
Ngày nộp đơn
11/02/2003
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-00821
Số văn bằng bảo hộ
4-0062202-000
Ngày cấp văn bằng
26/04/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/02/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp; các chất hấp thụ hóa học; các chất tẩy dùng trong công nghiệp; sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và đồ uống; chất nhũ tương; dầu để bảo quản thực phẩm; chất hoạt động bề mặt; chất nhũ tương hoá, chất phân tán, chất hòa tan và chất thấm ướt; chất phụ gia để tẩy dùng cho xăng, gasolin, và nhiên liệu động cơ nổ; hóa chất cho dầu, mỡ và sáp; hóa chất làm sáng màu dùng trong công nghiệp; chất làm mất màu; chất tẩy nhờn sử dụng trong quá trình sản xuất; chất làm mềm dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm và các chế phẩm chăm sóc da; chất hóa học chống biến màu; các chế phẩm kéo dùng trong công nghiệp dệt; các chất tẩy mỡ sử dụng trong quá trình sản xuất; chất hóa học tẩm; các chất làm ẩm; các chất hóa học cho chất tạo mầu dầu; chất hóa học dùng để tinh chế dầu và nước; thuốc thử hóa học dùng trong sản xuất các chất hóa học và dùng trong nghiên cứu khoa học; chất hóa học chống nước dùng cho vải dệt; tá dược và chất mang mầm bệnh không dùng cho mục đích y tế, nguyên liệu hóa học, các hỗn hợp dược, hỗn hợp làm phân tán hoặc treo (thể vẩn) dùng trong công nghiệp; sản phẩm hóa học dùng trong sản xuất các sản phẩm xịt tóc và các mỹ phẩm khác; các vật liệu phủ bằng chất dẻo có thành phần chủ yếu là silicon (dạng thô); hóa chất có hương thơm; các chất hóa học và các chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất hương thơm, thành phần hương thơm và hợp chất hương thơm; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất nước hoa và các sản phẩm nước hoa; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất, đặc biệt là, mỹ phẩm và các chế phẩm trang điểm, vệ sinh, các chất làm thơm mát bầu không khí và chế phẩm khử mùi, các chế phẩm chăm sóc miệng, các chất làm sạch, khử mùi và tẩy uế trong gia đình; các chất hóa học sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các chất hóa học được sử dụng như hương thơm, mùi thơm, các thành phần và các phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các chất thơm hóa học và nước hoa dùng để tẩm; các chất hóa học dùng để tạo mùi hương; các chế phẩm vi khuẩn, chất nhũ tương, chất đạm, hyđrocoloit; vi khuẩn cấy và enzim sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, chất bổ sung thực phẩm và đồ uống; thành phần hóa học dùng để tạo ra hoặc tăng cường cảm giác của miệng, mùi vị và bề ngoài của thực phẩm; thành phần hóa học làm biến đổi các đặc tính vật lý của thực phẩm và đồ uống; các chất hóa học dùng trong sản xuất rượu và đổ uống không có cồn; phương tiện lọc vô cơ và hữu cơ và lọc bao gồm polysorbat và gel khí silic oxit;, glyxerit, axít béo; gelatin dùng cho mục đích công nghiệp; các chế phẩm hóa học dùng để tạo ngọt; sản phẩm hóa học dùng trong công n

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc màu, sơn, vécni; chất làm đông cứng, chất làm khô, chất pha loãng, chất tạo mầu, tất cả đều là phụ gia cho thuốc màu, sơn và vécni; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; các chế phẩm dùng làm sơn lót; chất nhuộm màu cho gỗ; mát tít (nhựa tự nhiên); bột mát tít (của người thợ lắp kính); mực; mực in đặc.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy rửa, chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa; xà phòng đường; chế phẩm tẩy sơn và vécni; chế phẩm làm sạch các tấm lát, bê tông, đá lát mặt đường và đá tự nhiên; chế phẩm dùng để tẩy vật liệu bịt kín; hợp chất dùng để tẩy vật liệu bịt kín; chất để đánh bóng; hương thơm, nước hoa và tinh dầu đặc biệt sử dụng trong, đặc biệt là, mỹ phẩm, các chế phẩm trang điểm, chăm sóc cơ thể và da, chất làm thơm mát bầu không khí, các sản phẩm để làm sạch và giặt, chất khử mùi và chất chống đổ mồ hôi; xà phòng thơm, thuốc làm rụng lông và chế phẩm làm rụng lông, thuốc đánh răng, thuốc nhuộm dùng cho mỹ phẩm, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm tẩy rửa dùng cho cá nhân, chế phẩm chăm sóc móng, chế phẩm làm bong da dùng cho cá nhân, các chế phẩm dùng để cạo râu, các chế phẩm chăm sóc tóc, chế phẩm tẩy rửa dùng trong gia đình và chế phẩm để giặt, chất tẩy dùng cho mục đích mỹ phẩm, các chất ngâm dùng để giặt; hương thơm dùng cho thực phẩm và đồ uống là tinh dầu; tinh dầu ete; sáp dùng để giặt; chất dính dùng trong mỹ phẩm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dính sử dụng trong y tế, tá dược và các chất mang để sử dụng cho các đường dùng thuốc khác nhau; chất bọc bảo vệ dùng cho mục đích y tế, các thành phần dùng cho các chất làm thơm mát và làm sạch bầu không khí, các sản phẩm khử mùi không dùng cho cá nhân, chất khử trùng, các chế phẩm chữa bệnh dùng để tắm và tắm vòi hoa sen, xà phòng tẩm thuốc, nước thơm và chế phẩm vệ sinh được tẩm thuốc, các chế phẩm và chất dùng để điều trị và phòng ngừa mụn trứng cá và chàm bội nhiễm, các chất và chế phẩm dùng để ngăn ngừa các nếp nhăn, các chất và chế phẩm dùng để điều trị sẹo và các mô sẹo và dùng để điều trị sự xuất hiện của các vết sẹo và các mô sẹo, thực phẩm có tẩm thuốc, bánh mứt kẹo có tẩm thuốc, thức ăn có lợi cho sức khoẻ; thức ăn và đồ uống có dùng thuốc; thức ăn và đồ uống dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ em, người tàn tật và các vận động viên, thức ăn cho chế độ ăn đặc biệt, đồ uống và các chất, tất cả dùng cho mục đích y tế; chất đạm dùng cho dinh dưỡng tế bào của con người; các sản phẩm dược phẩm dinh dưỡng; chất đạm dùng cho mục đích dinh dưỡng; vitamin và chất khoáng.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông; ấn phẩm; xuất bản phẩm tất cả liên quan đến việc trang trí và trang bị đồ đạc trong các toà nhà; băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; dải băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; chất dính (gôm) dùng cho văn phòng hoặc gia dụng, chất dính (keo, hồ) dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; ảnh đóng khung, văn phòng phẩm; vật liệu của các nghệ sỹ; nhãn dán có hình, giấy nến, bức tranh hay họa tiết trang trí dùng để trang trí nhà cửa; đồ dùng văn phòng; bút lông và vật dùng để bôi; vật dùng để bôi thuốc màu; bút lông; con lăn sơn; miếng xốp để thấm sơn; dụng cụ để cải biến bề mặt màng sơn ướt; bảng màu pa-lét; băng dính dùng khi sơn để che những phần không sơn để sơn khỏi dính vào.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, đặc biệt cho, tinh bột khô có thể ăn được dùng như chất để bao gói trong sản xuất thực phẩm; tinh bột khô dùng để tạo bột nhão chứa nước để bao thực phẩm; tinh bột khô đã được chế biến tinh chế từ ngô sáp dùng trong việc chuẩn bị thức ăn, tinh bột khô biến tính chứa ít nhất 50% amiloza sử dụng trong thực phẩm; tinh bột khô biến tính dùng cho thực phẩm; tinh bột khô sử dụng như chất gắn hoặc chất cô đặc trong thực phẩm; tinh bột thực phẩm được dùng trong việc kìm giữ mùi vị, hương thơm và các thành phần thực phẩm hoặc vitamin; tinh bột thực phẩm dùng trong sản xuất đường; thực phẩm hydrat carbon có thể ăn được chứa maltodextrin; bánh mỳ; bánh ngọt; đường; hương thơm dùng cho thức ăn và đồ uống không phải là tinh dầu; các chất và chế phẩm có mùi thơm dùng trong thực phẩm và đồ uống; tinh chất cho thức ăn, đồ uống và hương thơm; men và các sản phẩm của men; các chất phụ gia không bổ dưỡng dùng như hương thơm; các thành phần dùng để tạo ra và làm tăng cảm giác; vị, mùi thơm và bề ngoài của thức ăn, thực phẩm và đồ uống; tinh bột cho thực phẩm.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ bán buôn và bán lẻ, đặc biệt là liên quan đến các hàng hóa trang trí và hàng hóa tự làm; giới thiệu các loại sản phẩm vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hóa này trong các cửa hàng bán lẻ hoặc các đại lý bán buôn; các dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra thị trường; nghiên cứu kinh doanh; sưu tập và hệ thống hóa thông tin vào dữ liệu máy vi tính; thu thập, phân tích và báo cáo các thông tin về ý kiến khách hàng; qụản lý và tư vấn kinh doanh; các dịch cung cấp thông tin về hàng hoá (mẫu mã và xu hướng mẫu mã của hàng hoá).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ về xử lý vật liệu, tinh chế; dịch vụ trộn thuốc màu; nhuộm màu thuốc màu, vécni, sơn, gỗ nhuộm.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp và khoa học; tư vấn, cố vấn và cung cấp các thông tin kỹ thuật trong công nghiệp hóa học; tư vấn, cố vấn và cung cấp các thông tin kỹ thuật, đặc biệt là, về các sản phẩm hóa học, dầu nhờn, dầu công nghiệp, mỡ công nghiệp và sáp công nghiệp; các dịch vụ nghiên cứu, phân tích và phát triển trong lĩnh vực công nghệ hương thơm, nước hoa, mỹ phẩm, các sản phẩm trang điểm, vệ sinh, chất có mùi, hương vị, thực phẩm và đồ uống; dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp trong lĩnh vực công nghệ hương thơm, nước hoa, mỹ phẩm, các sản phẩm trang điểm, vệ sinh, chất có mùi, hương vị, thực phẩm và đồ uống; các dịch vụ tư vấn, cố vấn liên quan đến việc phân tích, lựa chọn, phát triển và sản xuất nước hoa, hương thơm và các sản phẩm nước hoa; dịch vụ nghiên cứu và phân tích hóa học; dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật; nghiên cứu việc khai thác tài nguyên sinh học thiên nhiên; dịch vụ tư vấn về thuốc màu; dịch vụ tư vấn liên quan việc trang trí, thiết kế trang trí, và việc chọn màu cho thuốc màu, vécni, sơn và gỗ nhuộm; các dịch vụ thiết kế liên quan đến trang trí, trang bị và dịch vụ chỉ định màu; dịch vụ thiết kế việc trang trí nội ngoại thất; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn (chuyên nghiệp); tư vấn chuyên nghiệp liên quan đến thiết kế nội ngoại thất; dịch vụ tư vấn kiến trúc; dịch vụ thiết kế công nghiệp và đồ họa; dịch vụ lấy mẫu và tái tạo mùi, hương thơm và mùi của vật liệu hữu cơ và vô cơ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC

20 Manchester Square, London, W1U 3AN, England

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 27/06/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-00821 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT?
Chủ đơn là IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC, địa chỉ 20 Manchester Square, London, W1U 3AN, England. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu THE VITAL INGREDIENT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/02/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/02/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với THE VITAL INGREDIENT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ