Nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-06265
Ngày nộp đơn
02/10/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 41
Số văn bằng
4-0064362-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-06265 ngày 02/10/2002, chủ đơn là BUSIFIELD SDN BHD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D &N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES
Số đơn
VN-4-2002-06265
Ngày nộp đơn
02/10/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-06265
Số văn bằng bảo hộ
4-0064362-000
Ngày cấp văn bằng
04/07/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/10/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trường, cơ sở giáo dục, sắp xếp và tiến hành các cuộc hội đàm, sắp xếp và tiến hành các cuộc hội nghị, sắp xếp và tiến hành các phiên họp, sắp xếp và tiến hành các cuộc hội thảo, sắp xếp và tiến hành các lớp tập huấn, sắp xếp và tiến hành các cuộc hội nghị chuyên đề, trường nội trú, dịch vụ thư viện lưu động, dịch vụ lều, trại cho kỳ nghỉ, cung cấp các trang thiết bị chiếu phim, dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục), tổ chức các cuộc thi thể thao, khoá học cho các sinh viên học tại nhà và gửi bài thi qua bưu điện, lồng tiếng, biên tập, giáo dục về tôn giáo, tín ngưỡng, thông tin giáo dục, kiểm tra kiến thức, các dịch vụ giáo dục, giải trí, thông tin, sản xuất phim, hướng dẫn rèn luyện thân thể, thể dục, các dịch vụ hướng dẫn, thư viện cho mượn, thư viện, trình diễn các chương trình biểu diễn trực tiếp, dịch vụ thư viện lưu động, xưởng phim, trường quay phim, cung cấp trang thiết bị cho nhà hát, rạp chiếu phim, phòng hòa nhạc, trường mẫu giáo, tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí), tổ chức các cuộc triển lãm, trưng bày về văn hóa hoặc giáo dục, công viên vui chơi, giải trí, giáo dục thể chất, sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình, sản xuất các chương trình biểu diễn, xuất bản sách, các văn bản (không kể các văn bản đã xuất bản), xuất bản các chương trình phát thanh và truyền hình, cho thuê phim nhựa, cho thuê phim điện ảnh, cho thuê băng video; dịch vụ viết kịch bản, dịch vụ lều trại thể thao, giảng dạy, giải trí trên truyền hình, dạy học, giảng dạy cho cá nhân hoặc theo nhóm, biên tập băng video; sản xuất phim video, sản xuất và cho thuê đĩa CD ROM, sản xuất và cho thuê vật mang thông tin (đĩa CD, đĩa VCD, đĩa DVD và băng video có chứa sẵn thông tin) liên quan đến giáo dục; nhà trẻ, dịch vụ quảng bá giáo dục, dịch vụ đào tạo giáo viên, hội thảo cha mẹ học sinh, chương trình phát triển cho trẻ em về các lĩnh vực ngôn ngữ, toán học, máy tính, khoa học, đạo đức, thể chất, các chương trình nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo; ứng dụng trang thiết bị giảng dạy và dịch vụ cung cấp thông tin giáo dục và giải trí trên Internet.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BUSIFIELD SDN BHD

85M & 85A, Jalan SS 21/37, Damansara Utama, 47400 Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D &N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q", "Worldwide Edusystems" và hình địa cầu.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.05.08
  • Động vật 03.07.16
  • Thực vật 05.01.05

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/08/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-06265 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES?
Chủ đơn là BUSIFIELD SDN BHD, địa chỉ 85M & 85A, Jalan SS 21/37, Damansara Utama, 47400 Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/10/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/10/2012.
Phần nào của nhãn hiệu Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q", "Worldwide Edusystems" và hình địa cầu. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Q-DEES WORLDWIDE EDUSYSTEMS Q-DEES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ