Nhãn hiệu QUEST

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-05098
Ngày nộp đơn
22/08/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0056904-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu QUEST được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-05098 ngày 22/08/2002, chủ đơn là QUEST INTERNATIONAL SERVICE B.V.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
QUEST
Số đơn
VN-4-2002-05098
Ngày nộp đơn
22/08/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-05098
Số văn bằng bảo hộ
4-0056904-000
Ngày cấp văn bằng
06/09/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/08/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chất hoá học dùng trong công nghiệp; hoá chất có hương thơm; các chất hoá học sử dụng trong sản xuất hương thơm, thành phần hương thơm và hợp chất hương thơm; các chất hoá học sử dụng trơng công thức pha chế hương thơm; các chất hoá học sử dụng trong sản xuất nước hoa và các sản phẩm nước hoa; các chất hoá học sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm và các chế phẩm trang điểm, vệ sinh; các chất hoá học sử dụng trong sản xuất các chất làm thơm mát bầu không khí và chế phẩm khử mùi; hoá chất có hương thơm và mùi thơm sử dụng trong sản xuất các chế phẩm chăm sóc miệng; hoá chất có hương thơm dùng trong việc tẩm vải dệt; các hoá chất có mùi thơm sử dụng trong sản xuất các chất làm sạch, khử mùi và tẩy uế trong gia đình; các chất hoá học sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các chất hoá học được sử dụng như hương thơm, mùi thơm, các thành phần và các phụ gia dùng trong sản xuất thực phẩm, thực phẩm bổ sung và đồ uống; các thành phần hóa học trong thực phẩm và đồ uống; các thành phần hoá học dùng để sản xuất hương thơm; các chế phẩm vi khuẩn, chất nhũ tương, chất đạm, hyđrocoloit; vi khuẩn cấy và enzim sử dụng trong sản xuất và bảo quản thực phẩm, chất bổ sung thực phẩm và đồ uống; thành phần hoá hoặc dùng để tạo ra hoặc tăng cường cảm giác của miệng, mùi vị và bề ngoài của thực phẩm; các chất hoá học sử dụng trong việc lên men của rượu và đồ uống không có cồn; các chất hoá học sử dụng trong công nghiệp làm rượu bia; phương tiện lọc vô cơ và hữu cơ và lọc bao gồm polysorbat và silica aeorgel; glycerides, axít béo; gelatin dùng trong mục đích công nghiệp; dầu dùng để bảo quản thực phẩm; các chất hoá học dùng để tạo ngọt; đường sacarin; các chất phân tán, chất ổn định, chất hoà tan và chất nhũ tương; chất tẩy dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hương thơm dùng trong nước hoa, mỹ phẩm, các sản phẩm trang điểm, vệ sinh, các sản phẩm chăm sóc tóc, cơ thể và da, chất khử mùi và nước thơm xịt phòng, các chế phẩm tẩy rửa và giặt giũ; nước hoa; tinh dầu; nước hoa nhẹ và tinh dầu; mỹ phẩm và các sản phẩm trang điểm, vệ sinh; chất khử mùi và chất chống đổ mồ hôi; xà phòng thơm; chất và chế phẩm làm rụng lông; thuốc đánh răng; thuốc nhuộm dùng trong mục đích mỹ phẩm; các chế phẩm tẩy trang; các chế phẩm tẩy rửa dùng cho mục đích cá nhân; các chất và chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm làm bong da dùng cho mục đích cá nhân; các sản phẩm cạo râu; các sản phẩm chăm sóc tóc; kem và nước thơm dùng cho tay và cơ thể; chất tẩy rửa và chất để giặt dùng trong gia đình; các chất để giặt; các chất tẩy dùng trong mục đích mỹ phẩm; các chất ngâm dùng để giặt; chất tẩy vết bẩn; các thành phần đi kèm với các sản phẩm nói trên.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất làm thơm mát và làm sạch bầu không khí; các sản phẩm khử mùi không dùng cho mục đích cá nhân; chất khử trùng; các chế phẩm chữa bệnh dùng để tắm và tắm vòi hoa sen; xà phòng, nước thơm và chế phẩm trang điểm, vệ sinh được tẩm thuốc; các chế phẩm và chất dùng để điều trị và phòng ngừa mụn trứng cá và chàm bội nhiễm; các chất và chế phẩm dùng để điều trị sẹo và các mô sẹo và dùng để điều trị sự xuất hiện của các vết sẹo và các mô sẹo; thành phần thực phẩm có tẩm thuốc được bán cho các công việc kinh doanh khác; kẹo và đường có tẩm thuốc; thành phần chất bổ sung cho thức ăn dùng cho mục đích y tế được bán cho các công việc kinh doanh khác; chất bổ sung cho đồ uống dùng cho mục đích y tế; thành phần vitamin và khoáng chất được bán cho các công việc kinh doanh khác; thành phần giàu vitamin và khoáng chất dùng trong thức ăn và đồ uống; thành phần thức ăn dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ em, người tàn tật và các vận động viên được bán cho các công việc kinh doanh khác; đồ uống dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ em, người tàn tật và các vận động viên; thành phần thức ăn dinh dưỡng được bán cho các công việc kinh doanh khác; đồ uống và các chất dùng cho mục đích y tế; các sản phẩm dược phẩm dinh dưỡng; thành phần chất bổ sung potein dùng cho mục đích y tế được dùng trong các sản phẩm thực phẩm được bán cho các công việc kinh doanh khác; chất bổ sung potein dùng cho mục đích y tế được dùng trong các sản phẩm đồ uống; chất đạm dùng cho dinh dưỡng tế bào; vi khuẩn cấy và cô đặc dùng cho mục đích y tế; môi trường cấy mô; chất đạm hyđrolise; thành phần đi kèm với các sản phẩm nói trên.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hương thơm dùng cho thức ăn và đồ uống không phải là tinh dầu; các chất và chế phẩm có mùi thơm dùng trong thức ăn và đồ uống; tinh bột cho thức ăn, men và các sản phẩm của men; các chất phụ gia không phải dinh dưỡng dùng như hương thơm; các thành phần dùng để tạo ra và làm tăng cảm giác, vị, mùi thơm và bề ngoài của thức ăn, thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

QUEST INTERNATIONAL SERVICE B.V.

Huizerstraatweg 28, 1411 GP Naarden, The Netherlands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/10/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu QUEST hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-05098 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu QUEST đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu QUEST?
Chủ đơn là QUEST INTERNATIONAL SERVICE B.V., địa chỉ Huizerstraatweg 28, 1411 GP Naarden, The Netherlands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu QUEST được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/08/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/08/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với QUEST hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ