Nhãn hiệu OPPO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-04248
Ngày nộp đơn
18/07/2002
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0050260-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu OPPO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-04248 ngày 18/07/2002, chủ đơn là BBK Electronics Corp. Limited(CN). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 18 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/03/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
OPPO
Số đơn
VN-4-2002-04248
Ngày nộp đơn
18/07/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-04248
Số văn bằng bảo hộ
4-0050260-000
Ngày cấp văn bằng
28/10/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/07/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; máy dịch bỏ túi điện tử; máy thu hình; máy khuyếch đại điện; vỏ loa phóng thanh; thiết bị đọc lại lời nói; điện thoại; máy hiển thị cuộc gọi vào; máy thu hình; các trò chơi được thiết kế sử dụng với máy thu hình; máy đĩa CD, máy thu thanh, loa, máy cassette, đầu máy video, máy MP3; phần mềm máy tính, điện thoại di động; đĩa máy hát, đĩa CD và băng thu thanh sẵn; đĩa quang học trắng hoặc có thể xoá ghi lại, băng hình thu sẵn và đĩa hình; đĩa CD, băng thu thanh và băng thu hình trắng; thiết bị âm thanh dùng trong hội họp gồm ống nghe, micrô có dây hoặc không dây, máy chỉnh âm thanh và các thiết bị của chúng; máy quay phim và các thiết bị của chúng, màn hình video và các thiết bị của chúng; hệ thống hình ảnh dùng trong hội nghị gồm màn hình video, máy quay phim và máy điều chỉnh video, vỏ máy thu thanh, micrô và các phụ kiện của chúng; máy chiếu phim và các thiết bị của chúng, các thiết bị hiển thị hình trên màn ảnh lớn và các thiết bị của chúng; máy in hình, vỏ bọc máy quay phim, máy quay phim xách tay có kèm bộ phận ghi hình.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; chào hàng; bày biện cửa hàng, cửa hiệu; hỗ trợ quản lý về công nghiệp hoặc thương mại; thông tin kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; các dịch vụ tái lập công việc kinh doanh; cho thuê thiết bị và máy móc văn phòng; hệ thống hóa thông tin thành cơ sở dữ liệu máy tính; phân phối các vật dụng quảng cáo; tổ chức triển lãm cho các mục đích quảng cáo và thương mại; tư vấn kinh doanh và làm trung gian mua bán các thiết bị và dụng cụ điện tử, phần cứng và phần mềm máy vi tính, các thiết bị và dụng cụ truyền thông; cho thuê máy bán hàng tự động.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thông tin về xây dựng; xây dựng; lắp ráp và sửa chữa các thiết bị sưởi ấm; lắp ráp, bảo trì và sửa chữa các thiết bị gia dụng điện và điện tử; sửa chữa máy chụp hình; giặt khô; lắp đặt và sửa chữa điện thoại; các dịch vụ bảo trì, sửa chữa và lắp đặt liên quan đến phần cứng máy tính và các thiết bị và dụng cụ truyền thông.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát thanh truyền hình; các thông tin về truyền thông; truyền thông (thông tin về); gửi tin nhắn; liên lạc bằng điện thoại; liên lạc bằng điện thoại di động; các dịch vụ nhắn tin; truyền qua vệ tinh; thư điện tử; truyền tin nhắn và hình ảnh với sự trợ giúp của máy tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin giáo dục; các dịch vụ về giáo dục; giảng dạy; tổ chức các cuộc thi (mang tính giáo dục hoặc giải trí); thư viện cho thuê sách; phát hành sách giáo khoa (ngoại trừ sách quảng cáo); cho thuê đồ dùng chiếu phim; dịch vụ cung cấp các trò giải trí; sản xuất và thực hiện các chương trình sân khấu và truyền hình, phim và băng video; cho thuê phim và băng video; cho thuê máy thu hình và radio, chụp ảnh, báo cáo bằng hình ảnh.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế phần mềm máy tính; các dịch vụ pháp lý; tư vấn sở hữu trí tuệ; nghiên cứu máy móc đặc biệt đối với các thiết bị điện và điện tử; thiết kế công nghiệp; tư vấn về kiến trúc; các dịch vụ phát triển và thiết kế liên quan đến các thiết bị và dụng cụ điện tử, phần mềm và phần cứng máy tính, các thiết bị và dụng cụ truyền thông.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BBK Electronics Corp. Limited(CN)

23# BBK Road Wusha Chang'an 523860 Dongguan Guangdong Province China 09/05/2006 (VI) Guangdong Oppo Mobile Telecommunications Corp., Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

18 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 04/03/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  16. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  17. 4005-BLDT GNDB

    Thủ tục khác
  18. 4006-BLDT GNDB BS

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu OPPO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-04248 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu OPPO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu OPPO?
Chủ đơn là BBK Electronics Corp. Limited(CN), địa chỉ 23# BBK Road Wusha Chang'an 523860 Dongguan Guangdong Province China 09/05/2006 (VI) Guangdong Oppo Mobile Telecommunications Corp., Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu OPPO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/07/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/07/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với OPPO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ