Nhãn hiệu MMODE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-03754
Ngày nộp đơn
26/06/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38
Số văn bằng
4-0049950-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MMODE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-03754 ngày 26/06/2002, chủ đơn là AT & T WIRELESS SERVICES, INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MMODE
Số đơn
VN-4-2002-03754
Ngày nộp đơn
26/06/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-03754
Số văn bằng bảo hộ
4-0049950-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/06/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, cụ thể là truyền giọng nói, dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, hình và thông tin qua điện thoại, mạng vệ tinh và mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ nhắn tin, dữ liệu và âm thanh không dây và tế bào; dịch vụ fax; dịch vụ nhắn tin bằng giọng nói; dịch chuyển tiếp cuộc gọi; dịch vụ nhắn tin; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ chuyển vùng điện thoại không dây; dịch vụ đường truyền viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu và dịch vụ cung cấp cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (dịch vụ của nhà cung cấp); dịch vụ viễn thông cho phép người sử dụng thực hiện giao dịch thương mại điện tử thông qua điện thoại không dây, thiết bị cá nhân kỹ thuật số, máy tính xách tay, và bộ thu dữ liệu di động và thông qua mạng thông tin máy tính toàn cầu, Internet và mạng thông tin máy tính cá nhân, và các dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ trên; dịch vụ điện thoại tế bào, điện thoại không dây, điện thoại số, điện thoại di động và điện thoại vệ tinh; dịch vụ truyền thanh; tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực viễn thông; dịch vụ trực tuyến, cụ thể là các dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực viễn thông, và dịch vụ cung cấp cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (internet) cho các dịch vụ nêu trên; tất cả các loại dịch vụ liên lạc không dây.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AT & T WIRELESS SERVICES, INC.

16221 NE 72nd Way, P.O. Box 97061, Redmond, Washington 98052, USA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MMODE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-03754 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MMODE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MMODE?
Chủ đơn là AT & T WIRELESS SERVICES, INC., địa chỉ 16221 NE 72nd Way, P.O. Box 97061, Redmond, Washington 98052, USA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MMODE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/06/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/06/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MMODE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ