Nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-03676
Ngày nộp đơn
24/06/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6
Số văn bằng
4-0049970-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-03676 ngày 24/06/2002, chủ đơn là BHP STEEL (JLA) PTY LTD.(AU). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 25 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ULTIMA HI-RIB
Số đơn
VN-4-2002-03676
Ngày nộp đơn
24/06/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-03676
Số văn bằng bảo hộ
4-0049970-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/06/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; tấm kim loại, lá kim loại và dải kim loại; vật liệu xây dựng làm bằng kim loại bao gồm vật liệu xây dựng được mạ thép; mái nhà làm bằng kim loại và vật liệu phủ tường làm bằng kim loại; mái nhà và sàn nhà làm bằng kim loại; sản phẩm chứa nước mưa làm bằng kim loại bao gồm ống thoát nước làm bằng kim loại và ống thoát nước mưa từ mát nhà xuống; vật liệu làm hàng rào được làm từ kim loại bao gồm trụ làm bằng kim loại, khung hàng rào và panel làm bằng kim loại; các bộ phận và cấu kiện dùng cho hàng hoá kể trên.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BHP STEEL (JLA) PTY LTD.(AU)

1 York Street, Sydney, New South Wales, Australia 09/05/2005 (VI) BLUESCOPE STEEL LIMITED

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

25 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 01/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  12. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  13. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  14. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  15. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  16. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  17. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  18. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  19. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  20. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  21. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  22. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  23. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  24. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  25. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-03676 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB?
Chủ đơn là BHP STEEL (JLA) PTY LTD.(AU), địa chỉ 1 York Street, Sydney, New South Wales, Australia 09/05/2005 (VI) BLUESCOPE STEEL LIMITED. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ULTIMA HI-RIB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/06/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/06/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ULTIMA HI-RIB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ